Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp kênh tưới thôn Ngô Xá - Phật Tích - Vĩnh Phú, xã Phật Tích, huyện Tiên Du (GĐ2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201139109-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phật Tích
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp kênh tưới thôn Ngô Xá - Phật Tích - Vĩnh Phú, xã Phật Tích, huyện Tiên Du (GĐ2)
Số hiệu KHLCNT 20201123293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 15:00:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1.1-THÔN NGÔ XÁ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,3154 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1615 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1539 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1539 100m3/1km
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0826 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,1966 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 8,2555 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 21,6216 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 1,98 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 220,1472 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa 75 Chương V E-HSMT 39,312 m2
12 Ván khuôn xà giằng dọc Chương V E-HSMT 0,3931 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,024 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0708 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,23 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0057 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0291 tấn
18 Bê tông giằng dọc nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 4,3243 m3
19 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,12 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 30 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,1966 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 20 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0552 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 1,26 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1907 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 15 1cấu kiện
B TUYẾN 1.2-THÔN NGÔ XÁ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2707 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0422 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2285 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2285 100m3/1km
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0406 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,0966 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 4,0555 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 10,6216 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 0,88 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 108,1472 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 19,312 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,1931 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,012 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0348 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,113 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0029 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK10mm Chương V E-HSMT 0,0145 tấn
18 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,1243 m3
19 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,06 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 15 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,0966 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 10 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0221 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,504 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0763 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 6 1cấu kiện
C TUYẾN 2.1-THÔN NGÔ XÁ
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 Chương V E-HSMT 0,1447 100m³
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0625 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0822 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0822 100m3/1km
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0455 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,1084 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 4,5511 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 11,9196 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 1,1 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 121,3632 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa 75 Chương V E-HSMT 21,672 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,2167 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0136 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,039 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1268 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0032 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0165 tấn
18 Bê tông giằng dọc nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,3839 m3
19 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,068 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 17 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,1084 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 11 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0221 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,504 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0763 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 6 1cấu kiện
D UYẾN 2.2-THÔN NGÔ XÁ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,3283 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0476 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2807 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2807 100m3/1km
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0705 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,1678 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 7,0468 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 18,4558 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 1,76 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 221,4696 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 33,556 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,3356 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0208 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0604 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1963 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0049 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0252 tấn
18 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,6912 m3
19 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,104 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 26 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,1678 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 17 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,0442 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 1,008 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1526 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 12 1cấu kiện
E TUYẾN 3-THÔN NGÔ XÁ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,9665 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1525 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,804 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,804 100m3/1km
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1503 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,3577 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 15,0251 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 39,3514 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 3,96 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 400,6688 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 71,548 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,7155 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0432 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,1288 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,4186 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0103 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0524 tấn
18 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 7,8703 m3
19 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,216 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 54 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,3577 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 36 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0994 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 2,268 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,3433 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 27 1cấu kiện
F TUYẾN 4-THÔN NGÔ XÁ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,78 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 52,2885 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 2,3343 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 39,7894 m3
5 Phá lớp vữa trát tường kênh Chương V E-HSMT 254,652 m2
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,4355 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,3445 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,3445 100m3/1km
9 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,9823 100m3
10 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km Chương V E-HSMT 0,9823 100m3/1km
11 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,2653 100m3
12 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,6366 100m2
13 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 39,7893 m3
14 Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 55,5566 m3
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 5,4978 m2
16 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 636,63 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 195,2332 m2
18 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,8488 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,1159 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK6mm Chương V E-HSMT 0,1528 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,4966 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK6mm Chương V E-HSMT 0,0145 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0939 tấn
24 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 9,3372 m3
25 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,7056 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 63 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,4244 100m
28 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 42 cái
G TUYẾN 5-THÔN NGÔ XÁ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2846 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1254 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1592 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1592 100m3/1km
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0293 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,0699 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 2,9341 m3
8 Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 9,2215 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 0,792 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 85,2292 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 13,972 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,1397 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0088 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0251 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0817 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0021 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0107 tấn
18 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,5369 m3
19 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,044 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 11 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,0699 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 7 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0221 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,504 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0763 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 6 1cấu kiện
H TUYẾN 6-THÔN NGÔ XÁ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,6198 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1128 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,507 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,507 100m3/1km
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1074 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,2557 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 10,7386 m3
8 Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 28,1248 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 2,64 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 337,4976 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 51,136 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,5114 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0304 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,092 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,2991 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0072 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0369 tấn
18 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,625 m3
19 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,152 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 38 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm 0,2557 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 26 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0662 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 1,512 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,2289 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 18 1cấu kiện
I TUYẾN 7-THÔN NGÔ XÁ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,3887 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 0,8719 100m3
3 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1434 100m3
4 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,2276 100m2
5 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 14,3401 m3
6 Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 40,3115 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 1,9481 m2
8 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 300,4584 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 68,286 m2
10 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,4552 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0272 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0819 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,2663 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0065 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,033 tấn
16 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,0076 m3
17 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,204 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 34 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,2276 100m
20 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Chương V E-HSMT 23 cái
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0734 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 1,872 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0418 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 18 1cấu kiện
J TUYẾN 1-THÔN PHẬT TÍCH
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,8409 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,163 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,6779 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,6779 100m3/1km
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1643 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,3911 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 16,4262 m3
8 Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 43,021 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 4,18 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 516,252 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 78,22 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,7822 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0472 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,1408 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,4576 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng giang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0128 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0572 tấn
18 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,6912 m3
19 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,236 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 59 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,3911 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 39 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,1104 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 2,52 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,3814 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 30 1cấu kiện
K TUYẾN 2-THÔN PHẬT TÍCH
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2435 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0567 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1868 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1868 100m3/1km
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0719 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,1713 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 7,1938 m3
8 Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 18,8408 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 1,76 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 226,0896 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 34,256 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,3426 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0208 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0617 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,2004 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0049 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0252 tấn
18 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,7682 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,104 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 26 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,1713 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 17 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0442 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 1,008 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1526 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 12 1cấu kiện
L TUYẾN 1-THÔN VĨNH PHÚ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,5065 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 25,3893 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 0,9262 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 17,0106 m3
5 Phá lớp vữa trát tường kênh Chương V E-HSMT 50,52 m2
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,437 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0695 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0695 100m3/1km
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 0,4408 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 0,4408 100m3/1km
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1127 100m3
12 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,3232 100m2
13 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 11,2684 m3
14 Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 25,102 m3
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 2,42 m2
16 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 301,224 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 62,48 m2
18 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,6248 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0376 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng ngang, ĐK6mm Chương V E-HSMT 0,1125 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,3655 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0089 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0456 tấn
24 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,8728 m3
25 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,188 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 47 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,3124 100m
28 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 31 cái
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0883 100m2
30 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 2,016 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,3051 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 24 1cấu kiện
M TUYẾN 2-THÔN VĨNH PHÚ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,3327 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,166 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1667 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1667 100m3/1km
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0645 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V E-HSMT 0,1537 100m2
7 Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 6,4546 m3
8 Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 16,9048 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V E-HSMT 1,54 m2
10 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 202,8576 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 Chương V E-HSMT 30,736 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Chương V E-HSMT 0,3074 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang Chương V E-HSMT 0,0184 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0553 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1798 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0044 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK10mm Chương V E-HSMT 0,0223 tấn
18 Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,381 m3
19 Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,092 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 23 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,1537 100m
22 Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 15 cái
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0442 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 1,008 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1526 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 12 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->