Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp kênh tưới thôn Ngô Xá - Phật Tích - Vĩnh Phú, xã Phật Tích, huyện Tiên Du (GĐ2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phật Tích |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp kênh tưới thôn Ngô Xá - Phật Tích - Vĩnh Phú, xã Phật Tích, huyện Tiên Du (GĐ2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 15:00:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1.1-THÔN NGÔ XÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1539 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,1966 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 8,2555 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 21,6216 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 220,1472 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa 75 | Chương V E-HSMT | 39,312 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,3931 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,3243 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,1966 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| B | TUYẾN 1.2-THÔN NGÔ XÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2285 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2285 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 4,0555 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 10,6216 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 108,1472 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 19,312 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,1931 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK10mm | Chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,1243 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,0966 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| C | TUYẾN 2.1-THÔN NGÔ XÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,1447 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0822 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 4,5511 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 11,9196 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 121,3632 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa 75 | Chương V E-HSMT | 21,672 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,2167 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,3839 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,1084 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| D | UYẾN 2.2-THÔN NGÔ XÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2807 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2807 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,1678 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 7,0468 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 18,4558 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 221,4696 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 33,556 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1963 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,6912 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,1678 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0442 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| E | TUYẾN 3-THÔN NGÔ XÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,9665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,804 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,3577 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 15,0251 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 39,3514 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 400,6688 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 71,548 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,7155 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,4186 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,8703 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,3577 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0994 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| F | TUYẾN 4-THÔN NGÔ XÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 52,2885 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 2,3343 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 39,7894 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường kênh | Chương V E-HSMT | 254,652 | m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4355 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,3445 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,3445 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,9823 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km | Chương V E-HSMT | 0,9823 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2653 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,6366 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 39,7893 | m3 |
| 14 | Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | 55,5566 | m3 | |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 5,4978 | m2 |
| 16 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 636,63 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 195,2332 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,8488 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK6mm | Chương V E-HSMT | 0,1528 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,4966 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK6mm | Chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,3372 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,7056 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,4244 | 100m |
| 28 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| G | TUYẾN 5-THÔN NGÔ XÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1592 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,0699 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,9341 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 9,2215 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 0,792 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 85,2292 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 13,972 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,1397 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,5369 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,0699 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| H | TUYẾN 6-THÔN NGÔ XÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,2557 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 10,7386 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 28,1248 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 337,4976 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 51,136 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,5114 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2991 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 0,2557 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2289 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| I | TUYẾN 7-THÔN NGÔ XÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8719 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,2276 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 14,3401 | m3 |
| 6 | Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 40,3115 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,9481 | m2 |
| 8 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | 300,4584 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 68,286 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,4552 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,0076 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,2276 | 100m |
| 20 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| J | TUYẾN 1-THÔN PHẬT TÍCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6779 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6779 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1643 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,3911 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 16,4262 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 43,021 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 516,252 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 78,22 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,7822 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng giang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,6912 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,3911 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3814 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| K | TUYẾN 2-THÔN PHẬT TÍCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2435 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1868 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,1713 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 7,1938 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 18,8408 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 226,0896 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 34,256 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,3426 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,7682 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,1713 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| L | TUYẾN 1-THÔN VĨNH PHÚ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5065 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 25,3893 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,9262 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 17,0106 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường kênh | Chương V E-HSMT | 50,52 | m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0695 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0695 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,4408 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,4408 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1127 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,3232 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 11,2684 | m3 |
| 14 | Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 25,102 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 16 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 301,224 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 62,48 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,6248 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng ngang, ĐK6mm | Chương V E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3655 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,8728 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,3124 | 100m |
| 28 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3051 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| M | TUYẾN 2-THÔN VĨNH PHÚ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1667 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V E-HSMT | 0,1537 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 6,4546 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 16,9048 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 10 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 202,8576 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa M75 | Chương V E-HSMT | 30,736 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc | Chương V E-HSMT | 0,3074 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng ngang | Chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, ĐK10mm | Chương V E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,381 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,1537 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi