Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 08:14:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Phần xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 126,457 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,152 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,742 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,272 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,8 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,66 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,575 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,7772 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,478 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,122 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,564 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,77 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,803 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,286 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,374 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 124,25 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,4555 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 127,66 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,308 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,033 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,378 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,51 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,304 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,043 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,039 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,551 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,05 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,025 | 1 m3 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,51 | 1 m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,152 | 1 m3 |
| 31 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 30x60cm, VXM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 68,64 | 1 m2 |
| 32 | Ôp chân tường Gạch 10x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,895 | 1 m2 |
| 33 | Ôp tường đá tự nhiên bằng đá vỏ xám, VXM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,565 | 1 m2 |
| 34 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,128 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140,659 | 1 m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 436,335 | 1 m2 |
| 37 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,51 | 1 m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,05 | 1 m2 |
| 39 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 127,66 | 1 m2 |
| 40 | Láng trên sê nô, mái sảnh Dày 2 cm , Vữa M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,51 | 1 m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 851,213 | 1m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140,659 | 1m2 |
| 43 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,825 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,957 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,2425 | 1 m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,865 | 1 m2 |
| 47 | Ôp tường đá tự nhiên bằng đá vỏ xám | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,575 | 1 m2 |
| 48 | Lát đá bậc cấp và mặt bồn hoa đá garanit đen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,42 | 1 m2 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m2 |
| 50 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106,451 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,569 | 1 m3 |
| 52 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 170,37 | 1 m2 |
| 53 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1 m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung uPVC kính cường lực 5.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,4496 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính cường lực 5.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,56 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính cường lực 5.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,7986 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 4 cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép Thép hộp 80x40x1.8mm mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,796 | Tấn |
| 64 | Lợp mái tôn màu LD dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ, có ke chống bão | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 196,7991 | 1 m2 |
| 65 | Lợp máng xối tôn mạ kẽm dày 0.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,6 | 1 m2 |
| 66 | Làm trần bằng thạch cao khung nổi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 166,85 | 1 m2 |
| B | *\2- Sân bê tông: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,255 | 1 m3 |
| 2 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,34 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,05 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 127 | 1 m2 |
| C | *\3- Cây xanh: | |||
| 1 | Đắp đất mùn trồng cỏ bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m3 |
| 2 | Trồng cây xanh Chuông vàng chiều cao 3-4m, đường kính gốc 8-12cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m2 |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa chiều cao 0.3-0.5m (bạch ngọc anh, tường vi...) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 cây |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m2/th |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1cây/90n |
| D | *\4- Điện chiếu sáng, nối đất, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1.2m/18W Loại hộp đèn 1 bóng, lắp nổi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D271-H32-9W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1.2m/18W Loại hộp đèn 2 bóng, lắp nổi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ sải cánh 400mm-47W-220V/50hz | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm tường Kthước 250x250mm-40W-250/50hz | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bật, hộp, mặt nạ và đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bật, hộp, mặt nạ và đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bật, hộp, mặt nạ và đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt che và đế âm tường (có hộp bảo vệ) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A-6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat 3 pha 25A-6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 3 pha 25A-6kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 3 pha 50A-10kA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 15 | Lđặt bảng điện âm tường chứa 2 modul | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 16 | Lđặt bảng điện âm tường chứa 4 modul | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 17 | Lđặt tủ điện âm tường kích thước 520x350x170mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 18 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 650 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4.0mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 305 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6.0mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫo Đường kính ống 20mm (50% khối lượng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 187,5 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm (50% khối lượng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 187,5 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫo Đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1m |
| 27 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d65/50 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 28 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,44 | 1 m3 |
| 29 | Rải gạch bê tông đặc kích thước 6.0x9.5x20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3306 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,1094 | 1 m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét Chiều L=kim 1m, D20 mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | m |
| 34 | Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6.0 dài 2.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,2 | m |
| 36 | Hộp đo điện trở nối đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 37 | Điểm đo điện trở nối đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 38 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m3 |
| 40 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 21x3.0mm, kẹp ống omega inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M35 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d35/25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | 1 m |
| 43 | Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6.0 dài 2.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43 | m |
| 45 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,28 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,28 | 1 m3 |
| 47 | Hộp đo điện trở nối đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 48 | LĐ cáp tín hiệu âm thanh Tiết diện dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,5 | 10m |
| 49 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫo Đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | 1 m |
| E | *\5- Cấp thoát nước nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện, hang xịt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt van inox 3 ngả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + bộ xả lavabo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đồng tay gạt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu inox kích thước 150x150mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 25x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PP-R Đkính d20-21m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 11 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | Cái |
| 12 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 13 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PP-R Đkính van 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PP-R Đkính van 25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng van đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 18 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,04 | 1 m3 |
| 19 | Rải gạch bê tông đặc kích thước 6.0x9.5x20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1596 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,8804 | 1 m3 |
| 21 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x2.6mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x4.2mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 m |
| 24 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 34mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 25 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90/34mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 26 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 90/34mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính 90mm 135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 28 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 30 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính 114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x4.2mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85 | 1 m |
| 33 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính 90mm 135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 34 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 35 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 36 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 37 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 114/90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 38 | Lắp đặt quả càu chắn rác inox kích thước d100mm + nòng inox + măng sông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 39 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm + kẹp ống inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 125x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 m |
| 41 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 140x5.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 m |
| 42 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 43 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 49mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 44 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 125mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 45 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 49mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 47 | Đào đất bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,74 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài, bệ máy ván khuôn gỗ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9 | 1 m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,078 | 1 m3 |
| 50 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,084 | Tấn |
| 51 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,617 | 1 m3 |
| 52 | Xây móng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,4285 | 1 m3 |
| 53 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,032 | Tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,76 | 1 m2 |
| 55 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,432 | 1 m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,167 | 1 tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,68 | 1 m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,92 | 1 m3 |
| 59 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 c/kiện |
| 60 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,21 | 1 m3 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,84 | 1 m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,56 | 1 m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,56 | 1 m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,56 | 1 m2 |
| 65 | Thi công tầng lọc cát vàng hạt trung | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,288 | 1 m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc than củi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,288 | 1 m3 |
| 67 | Thi công tầng lọc sạn ngang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,576 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi