Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 14:05:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Vét bùn, đất lòng rãnh cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,5839 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 166,3956 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa láng đáy rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,618 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng tạo bám dính tường rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 206,0136 | m2 |
| 5 | Trát lót tường rãnh tạo độ phẳng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 166,3956 | m2 |
| 6 | Trát tường rãnh, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 166,3956 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,618 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,0518 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9126 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,4076 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên, tấm đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,8112 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống, tấm đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,8112 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg, tấm đan mặt rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 166 | cái |
| 14 | Đào cây bụi, nhổ cỏ, dọn vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 15 | Đào san đất, cát nền sân, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,7085 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt nền cát đen cũ sau khi đào bỏ lớp đất, cát dầy 20 cm bên trên | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,8849 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá dăm lớp dưới mặt sân, chiều dày đã lèn ép 10 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá dăm lớp trên mặt sân lớp trên, chiều dày đã lèn ép 10 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 19 | Thi công trải lớp cỏ nhân tạo | Mục II Chương V, E-HSMT | 720 | m2 |
| 20 | Rải lớp cát đen dầy 2 cm lên bề mặt cỏ (đã sàng chọn) | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 21 | Rải lớp hạt cao su lên bề mặt cỏ | Mục II Chương V, E-HSMT | 720 | m2 |
| 22 | Rải lớp ny lông lót nền, chống mất nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,6849 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thành đường bê tông (đường pitse mặt giáp phần cỏ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền sân (đường piste), đá 1x2, mác 250, dầy 10 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,8494 | m3 |
| 25 | Láng mặt nền sân (đường piste) dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 268,494 | m2 |
| 26 | Xoa nhẵn, đánh bóng mặt nền sân (đường pitse), không dùng xi măng mầu | Mục II Chương V, E-HSMT | 268,494 | m2 |
| 27 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (đường pitse) | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,44 | m |
| 28 | Trám khe giãn mặt đường bê tông (đường pitse) bằng keo | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,44 | m |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,5km | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8813 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,4463 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng ô văng | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi sắt hộp thoáng, cửa sổ hoa sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 120,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 5 | Láng mái, sê nô có đánh màu, vữa XM M100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái ô văng | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.153,4214 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.090,9974 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 579,9987 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 545,4987 | m2 |
| 12 | Đục nhám, vệ sinh mặt nền nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 349,6704 | m2 |
| 13 | Láng nền tạo độ phẳng nền nhà, cvữa XM M100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 349,6704 | m2 |
| 14 | Xoa nhẵn, đánh bóng mặt nền nhà bằng máy không dùng xi măng mầu | Mục II Chương V, E-HSMT | 349,6704 | m2 |
| 15 | Sơn nền nhà thi đấu bằng sơn chống trượt | Mục II Chương V, E-HSMT | 349,6704 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn vì kèo, xà gồ, cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 255,5111 | m2 |
| 17 | Sơn vì kèo, xà gồ, cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 255,5111 | m2 |
| 18 | Tấm cách nhiệt chống nóng 2 mặt xi mạ nhôm lớp dưới mái tôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 474,75 | m2 |
| 19 | Lợp mái nhà bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,4463 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cóc chống bão (1m2=5c) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.723 | cái |
| 21 | Lợp thay thế những tấm hỏng hiên sau nhà bằng tôn tận dụng từ mái nhà tháo ra | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8285 | 100m2 |
| 22 | Đục nhám mặt nền sân khấu cũ, bậc | Mục II Chương V, E-HSMT | 83,6496 | m2 |
| 23 | Láng nền sân khấu tạo độ phẳng nền nhà, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 69,2056 | m2 |
| 24 | Lót lớp chống ẩm dưới sàn gỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 69,2056 | m2 |
| 25 | Lát sàn gỗ sân khấu (gỗ công nghiệp) | Mục II Chương V, E-HSMT | 71,5636 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit bậc sân khấu, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,444 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 100 (ốp cao1,2 m; trục 2-7 và trục 7) | Mục II Chương V, E-HSMT | 62,424 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Inox ( bao gồm cả phụ kiện) | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng hoa Inox cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 31 | Khóa cửa + Phụ kiện cửa đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,2779 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,2779 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp hộp automat tổng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 28x10 | Mục II Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Đế âm | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đèn thi đấu, vỏ hợp kim (đèn led 150-200w) | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Đai inox bắt ống (sâu, vít) | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi