Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201059962-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200750226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 14:20:00 đến ngày 2020-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,702,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Cọc BTCT ly tâm ULT loại PHC D300A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.486 m
2 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,86 100m
3 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 276 1 mối nối
4 Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm I300x150x8x13 Chn-JIS G3101 dài 12m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,028 tấn
5 Tạo nhám bề mặt cọc D300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 58,312 m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,457 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,248 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,662 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,049 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,049 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,099 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,286 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,88 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,87 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,686 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,842 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,195 tấn
8 Ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,768 100m2
9 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,321 100m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 133,686 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,018 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,675 tấn
13 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,807 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,886 m3
C PHẦN CHỜ CỘT
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,22 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,239 tấn
3 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,208 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,87 m3
D PHẦN NỀN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,636 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 101,818 m3
E PHẦN THÂN
F CỘT
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,402 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,695 tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,91 100m2
4 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,109 m3
5 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,676 m3
G DẦM, GIẰNG
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,548 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,801 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,159 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 147,985 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,759 m3
H SÀN
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,197 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,535 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 305,829 m3
I PHẦN XÂY
1 Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường kín Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 197,948 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường kín Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,994 m3
3 Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường có cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 370,306 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường có cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,348 m3
5 Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50.Tường kín Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,721 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường kín Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7467 m3
7 Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường có cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,403 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường có cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,071 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,371 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,442 m3
J PHẦN TRÁT
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.051,573 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.302,833 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.108,222 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 798,498 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.341,995 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 328,65 m
K CÔNG TÁC SƠN
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.395,147 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,608 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 776,83 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7.982,158 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 137,233 m2
L CÔNG TÁC: ỐP, LÁT, LÁNG, CHỐNG THẤM
1 Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.102,942 m2
2 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 600x600 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 194,573 m2
3 Lát nền, sàn đá rối đường dốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,86 m2
4 Lát nền, sàn đá Granite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 67,371 m2
5 Lát đá bậc tam cấp Granite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,64 m2
6 Lát đá bậc tam cấp đá Granite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,045 m2
7 Lát bậc cầu thang đá Granite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,896 m2
8 Lát bậc cầu thang đá Granite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,61 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 200mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.017,088 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 218,789 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 722,293 m2
12 Lát gạch chống nóng, gạch bê tông nhẹ 600x200x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 722,293 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- kích thước 100x600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 147,459 m2
14 Ốp tường trụ, cột- kích thước 300x600 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 374,742 m2
M PHẦN TRẦN
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 776,829 m2
2 Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 137,233 m2
N THANG BỘ
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,933 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,986 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,318 tấn
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,886 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,97 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,53 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,53 m2
8 Gia công lan can thang bộ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,428 tấn
9 Lắp dựng lan can thang bộ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,163 m2
10 Ta vịn gỗ dỗi D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,76 m
11 Ta vịn gỗ dỗi D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,92 m
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,367 1m2
O LANH TÔ, TẤM ĐAN
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,086 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,697 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,329 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,69 m3
P TAM CẤP
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,186 m3
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,825 m2
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 100m3
4 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,098 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,212 tấn
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,875 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,845 m3
Q PHẦN LAVABO, BÀN BẾP
1 Khung Inox hộp treo lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
2 Lát đá lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,268 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,757 m2
R LAN CAN, HOA SẮT CỬA SỔ
1 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,232 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 114,528 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,432 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 254,1 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 236,666 1m2
S SÂN KHẤU
1 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 tấn
2 Lắp dựng giằng thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,638 1m2
4 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,017 m2
T MÁI HỘI TRƯỜNG
1 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,842 tấn
2 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,828 tấn
3 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,842 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,828 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 95,093 1m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,942 100m2
7 Tôn úp nóc khổ 400 mm dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,76 m
8 Giằng khung K1, cáp lụa D12 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,64 m
U THANG SẮT LÊN MÁI
1 Gia công thang sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 tấn
2 Lắp dựng thang sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,505 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,582 1m2
V PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH, LAM CHẮN NẮNG, VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 254,1 m2
2 Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương 4400, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,32 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương 4400, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ô khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120,24 m2
4 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương 450, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ô khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 106,32 m2
5 Cửa đi 2 cánh bằng thép chịu lửa, khuôn thép dày 1,2mm chịu lửa đồng bộ (chống tháy EI>=70) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,6 m2
6 Cửa đi 1 cánh bằng thép chịu lửa, khuôn thép dày 1,2mm chịu lửa đồng bộ (chống tháy EI>=70) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m2
7 Cửa đi kính cường lực dày 10mm, phôi Việt Nhật màu trắng trong Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,46 m2
8 Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,244 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,416 1m2
10 Lắp dựng hệ khung đỡ lam chắn nắng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39 m2
11 Lam nhôm chắn nắng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39 m2
12 Cửa lam gió cố định - nan nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m2
13 Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,87 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 581,85 m2
15 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,54 m2
W PHẦN VIỆC NHỎ LẺ
1 Chữ Inox vàng uốn chân nổi cao 3mm" Trung tâm Y tế huyện Gia Lâm" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 gói
2 Logo Inox ăn mòn phun sơn màu đỏ uốn chân nổi cao 3mm - logo dấu + Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 941,24 m2
4 Ngăn chia phòng bằng vách thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mm khung xương Daiichi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,849 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,269 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,809 100m2
X PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện phân phối tổng, KT: 800x600x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
3 Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
4 Đồng hồ đo điện áp 0-500V Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 MCCB-3P-250A-30KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 MCCB-3P-100A-30KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 MCCB-3P-63A-22KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 MCCB-3P-40A-22KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 MCB-3P-80A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 MCB-3P-60A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 MCB-2P-63A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 MCB-2P-50A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 MCB-2P-32A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Thanh cái đồng 30x10, dài 2,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
17 Bảo vệ chạm đất (MK202A) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Bảo vệ quá áp, thấp áp 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Biến dòng 400/5A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
20 Đầu cốt đồng M95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
21 Đầu cốt đồng M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
22 Đầu cốt đồng M35 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
24 Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x450x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
25 Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
26 MCCB-3P-100A-30KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
27 MCB-3P-60A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
28 MCB-2P-40A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
29 MCB-2P-50A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
30 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
31 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
32 Thanh cái đồng 30x10, dài 2,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
33 Đầu cốt đồng M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
34 Đầu cốt đồng M35 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
35 Đầu cốt đồng M25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
36 Đầu cốt đồng M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
37 Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x450x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
38 Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
39 MCB-3P-60A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
40 MCB-2P-32A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
41 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
42 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
43 Thanh cái đồng 10x10, dài 2,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
44 Đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
45 Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x450x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
46 Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
47 MCB-3P-60A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
48 MCB-2P-63A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
49 MCB-2P-32A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
50 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
51 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
52 Thanh cái đồng 10x10, dài 2,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
53 Đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
54 Tủ điện phân phối tổng, KT: 400x350x150, Tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
55 Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
56 MCB-2P-40A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
57 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
58 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
59 Đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
60 Tủ điện phân phối tổng, KT: 400x350x150, Tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
61 Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
62 MCB-3P-80A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
63 MCB-3P-50A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
64 MCB-2P-63A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
65 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
66 Đầu cốt đồng M25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
67 Đầu cốt đồng M16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
68 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 hộp
69 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
70 MCB-1P-20A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
71 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
72 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
73 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
74 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
75 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
76 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
77 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
78 MCB-2P-50A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
79 MCB-2P-20A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
80 MCB-2P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
81 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
82 Tủ điện nhựa chống cháy 12 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
83 MCB-2P-63A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
84 MCB-1P-20A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
85 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
86 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
87 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
88 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
89 MCB-1P-20A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
90 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
91 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
92 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
93 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
94 MCB-1P-20A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
95 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
96 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
97 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
98 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
99 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
100 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
101 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
102 MCB-2P-40A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
103 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
104 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
105 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 hộp
106 MCB-2P-32A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
107 MCB-1P-20A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
108 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
109 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
110 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 hộp
111 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
112 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
113 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
114 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
115 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
116 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
117 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
118 Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
119 MCB-2P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
120 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
121 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
122 Tủ điện nhựa chống cháy 14 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
123 MCB-3P-50A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
124 MCB-1P-20A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
125 MCB-1P-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
126 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
127 Tủ điện nhựa chống cháy 14 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
128 MCB-2P-63A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
129 MCB-1P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
130 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
131 Tủ điện nhựa chống cháy 12 Modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
132 MCB-3P-40A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
133 MCB-1P-25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
134 MCB-3P-30A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
135 MCB-1P-10A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
136 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X35 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49 m
137 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X25 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 m
138 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X16 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46 m
139 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X10 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 m
140 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X4 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
141 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X6 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
142 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 2X10 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 m
143 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 2X6 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 165 m
144 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 2X4 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 521 m
145 Dây điện CU/PVC-1x4 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.024 m
146 Dây điện CU/PVC-1x2.5 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6.208 m
147 Dây điện CU/PVC-1x1.5 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7.702 m
148 Dây tiếp địa CU/PVC-1x16 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 110 m
149 Dây tiếp địa CU/PVC-1x10 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 m
150 Dây tiếp địa CU/PVC-1x4 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.476 m
151 Dây tiếp địa CU/PVC-1x2.5 MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.104 m
152 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 179 m
153 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.103 m
154 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.851 m
155 Máng cáp 200x100 mm, dày 2mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 m
156 Máng cáp 100x75 mm, dày 1.5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 102 m
157 Co phẳng 200x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
158 Chuyển 3 hướng 200x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
159 Thu 200x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
160 Gía đỡ máng cáp L40x3. L=450mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64 cái
161 Gía đỡ máng cáp L40x3. L=350mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68 cái
162 Bộ máng đèn LED, bóng LED TUBE T8-1x18w/220v Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 bộ
163 Bộ đèn máng M8 bóng LED TUBE T8-2x18w/220v, có chóa phản quang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 146 bộ
164 Bộ máng đèn LED, bóng LED TUBE T8-1x8w/220v - gắn tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
165 Đèn LED DOWNLIGHT D110 công suất 1x9w, 220v lắp âm trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 86 bộ
166 Đèn LED ốp trần D220 công suất 1x9w, 220v ánh sáng trắng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57 bộ
167 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1,4m-1x75w/220v Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 116 cái
168 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 phím 250V-10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cái
169 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 phím 250V-10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
170 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 phím 250V-10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cái
171 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 phím 250V-10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
172 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 phím 250V-10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
173 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 2 phím 250V-10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
174 Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 156 cái
175 Đèn LED PANEL 60x60/36w Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 bộ
Y CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,29 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,21 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,32 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 58 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
21 Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK 15mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt kép (2 đầu ren), ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
Z THOÁT NƯỚC - ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,57 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100m
7 Lắp đặt Y UPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cái
9 Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 cái
10 Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33 cái
11 Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
12 Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 cái
14 Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
15 Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 cái
16 Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 cái
17 Lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
AA THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
3 Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 cái
5 Lắp đặt tê thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
6 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
AB THIẾT BỊ
1 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa đôi bếp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bể
11 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
AC PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,03 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,03 100m
5 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m
6 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m
7 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,03 100m
8 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,03 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,82 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100m
11 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4x4 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 m
12 CU/PVC/ 2x1Cx2.5mm2+E2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 203 m
AD CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái<br/> nhà, D=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 185 m
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
3 Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m - mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cọc
4 Thép L40x4 - mạ kẽm liên kết các cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 m
5 Ống PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
AE ĐIỆN NHẸ
AF Hệ thống mạng Internet:
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 61 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.749 m
3 "Switch 24 post: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
5 "Switch 48 post: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 "Tủ Rack 15U: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
7 Access Point: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
8 UPS 3KVA: Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 962 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 140 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 210 m
AG Hệ thống mạng điện thoại:
1 Lắp đặt hộp cáp điện 30x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 627 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,5 100 m
AH SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,3 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,072 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,072 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,072 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,012 100m3
6 Mua cát để đắp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 877,119 m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,605 100m
8 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 147,36 m2
9 Bạt dứa ngăn nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 193,41 m2
10 Cốt thép buộc D6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 tấn
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,092 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,222 100m3
13 Lớp ni lông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.557 m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 255,7 m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.557 m2
AI NHÀ BẢO VỆ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,804 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,192 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,554 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,095 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,792 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,773 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,528 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,186 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,329 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,472 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,77 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,402 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,374 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,728 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,29 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,41 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,392 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,792 m2
29 Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,368 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,856 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,728 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,022 m2
33 Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,89 m2
34 Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (S1) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,44 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,33 m2
AJ NHÀ ĐỂ XE
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,053 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,44 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,116 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,357 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,692 m3
7 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 tấn
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1 tấn
11 Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,878 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,878 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42 ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,002 100m2
14 Tôn úp nóc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,8 m
15 Lắp đặt đèn tuýp led 0,6m loại 1x10W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81 m
17 Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,81 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 m
AK BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ BƠM
AL BÊ NƯỚC NGẦM
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0376 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,674 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,076 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,235 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,402 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,394 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,333 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,737 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,133 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,092 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,65 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,167 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,754 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,195 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,32 m3
16 Băng cản nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,4 m
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 138,27 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,368 m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 125,36 m2
20 Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
AM NHÀ TRẠM BƠM
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,804 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,57 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,832 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,092 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,792 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,159 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,019 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,528 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,087 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,122 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,067 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,324 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,336 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,796 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,728 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,61 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,178 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,406 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,906 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,4 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 m2
28 Lưới chống chuột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa chớp tôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cửa tôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,72 m2
AN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCB-3P-32A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt khởi động từ 3P-32A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
7 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cầu chì Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt bộ chuyển mạch bằng tay 3 vị trí - 10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt bộ chuyển mạch bằng tay 2 vị trí - 10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt nút ấn khởi động Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt nút ấn dừng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt đèn báo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt vôn kế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ampe kế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp ổ cắm loại ổ đôi đôi 3 chấu 1 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m loại 1x18W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 5A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 - cấp cho van phao điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 141 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2+ E6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
21 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1x2,5mm2 +E2.5 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m
22 Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,41 100m
AO CẤP THOÁT NƯỚC PHÒNG BƠM
1 Lắp đặt ống PVC: D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt cút 90 độ PVC 60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt chếch PVC 135: D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Rọ chắn rác DN76 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR - D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,09 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR - D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 100m
7 Lắp đặt cút 90 độ PPR- D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ PPR- D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt tê PPR - D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt tê PPR - D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt rắc co D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt rắc co D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
16 Rọ hút D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Y lọc d50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
AP BỒN HOA, CÂY XANH
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,567 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,908 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,726 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 278,435 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 139,218 m2
6 Ốp đá granite mặt bó bồn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,361 m2
7 Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,248 m2
8 Đắp đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 69 m3
9 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>15cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 cây
10 Cây vạn tuế cao 1m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cây
11 Cây thảm Chuỗi Ngọc Chiều cao >=0.3m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,2 m2
AQ CỔNG + HÀNG RÀO
AR 1. CỔNG CHÍNH
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,077 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,059 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,141 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,334 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,908 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,707 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,707 m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,157 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,127 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,494 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,494 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,914 m2
20 In chữ inox trắng trên bảng tên công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 trọn gói
21 Gia công cổng sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,215 tấn
22 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,214 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,478 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,725 m2
25 Gia công khung đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 tấn
26 Lắp dựng khung đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,507 m2
28 Môtơ điện tự động Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
AS 2. TƯỜNG RÀO ĐẶC - CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,575 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,137 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,575 1m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,137 1m2
AT 3. TƯỜNG RÀO THOÁNG
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,104 100m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,038 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,08 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,516 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,899 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,121 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,108 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,284 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,731 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,345 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,104 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,136 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,719 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,737 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,444 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 135,165 m2
18 Gia công hàng rào thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,015 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,162 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 115,209 m2
AU 4. TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,115 100m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,446 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,513 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,387 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,148 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,021 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,127 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,516 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,746 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,26 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,432 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,245 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,27 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,373 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,261 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 279,642 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 339,831 m2
AV 5. CẤP ĐIỆN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m -1x18w Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 5A đế âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D200 bóng led 9W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt MCB-1C-16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt MCB-2C-32A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 +1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 m
10 Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x2,5mm2) +1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x1,5mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 100m
AW CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4X120 Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 76 m
2 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4X16+E16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72 m
3 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4X6+E6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72 m
4 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4+E4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73 m
5 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D130/100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,76 100m
6 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,72 100m
7 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,07 100m
8 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,73 100m
9 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50w Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
10 Lắp đặt công tắc đơn loại 20A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Dây dẫn điện CU/PVC 2x1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 155 m
12 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 155 m
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,035 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,517 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
AX CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AY CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR - D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
3 Cút nhựa HDPE D5013 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt van phao D50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
6 Lắp đặt vòi DN15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
AZ THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống uPVC D200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 1,12 100m
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,052 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,615 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,19 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,092 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,601 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,359 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,448 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
BA THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 67,8 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 204 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 67 mối nối
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,063 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,27 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,192 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,455 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,93 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,127 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,083 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,274 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cấu kiện
13 Bộ nắp hố thu nước composite Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
BB BỂ TÁCH MỠ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,007 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,273 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,038 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,482 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,185 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,258 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,41 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,98 m2
14 Nắp gang bể tách mỡ+ chốt và bản lề Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt nắp gang bể tách mỡ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
BC BỂ PHỐT (2 CÁI)
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,025 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,924 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,354 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,135 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,101 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,241 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,787 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,671 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,119 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,19 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,076 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,68 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cấu kiện
BD TRUNG THẾ - PHẦN 1
BE TRUNG THẾ
BF LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 2 1 tủ
2 Tháo dỡ tủ trung thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
4 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
5 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
BG LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 342 m
2 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
3 Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
4 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 vỏ
5 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 4 ngăn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 vỏ
6 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0888 tấn
7 Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
8 Lắp xà trung gian 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt thang trèo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0955 tấn
11 Lắp đặt ghế thao tác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 tấn
12 Lắp biển chỉ dẫn cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1 bộ
BH HÀO CÁP TRUNG THẾ
1 Rải băng báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,672 100m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,024 1000v
BI TRẠM BIẾN ÁP
BJ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 1 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 máy
BK LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-250A-36kA/s Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-250A-36kA/s Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-20kVAR Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
4 Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 1 m
5 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 1 m
6 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 m
7 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 1 m
8 Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
9 Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
11 Ép đầu cốt M120 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Ép đầu cốt M150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
13 Ép đầu cốt M240 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
14 Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cột
15 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,055 tấn
16 Lắp đặt hộp chụp máy biến áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
17 Lắp đặt máng cáp cao thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
18 Lắp đặt máng cáp hạ thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
19 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0728 tấn
20 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 1 bộ
21 Khóa cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
BL THIẾT BỊ ĐIỆN
BM PHẦN TRUNG THẾ
1 Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 1 tủ
2 Tủ trung thế 4 ngăn 24kV-630A (3 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 630A) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
3 Bộ giám sát tủ trung thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 HT
BN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 1 máy
BO TRUNG THẾ - PHẦN 2
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 2,12 100 m
2 Lắp đặt sứ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
BP MÓNG TỦ TRUNG THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,0297 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,468 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2245 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,5 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0063 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0194 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0194 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0194 100m3/1km
BQ HÀO CÁP TRUNG THẾ:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 114,72 m2
2 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,82 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,148 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,249 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1024 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4731 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0566 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4576 100m3
9 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1147 100m3
10 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0574 100m3
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 114,72 m2
12 Gạch Block mua Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,7602 m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,041 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0246 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,164 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,164 100m2
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7788 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7788 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7788 100m3/1km
BR MÓNG TỦ :
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,0017 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1544 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0004 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0013 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0013 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0013 100m3/1km
BS MÓNG TBA 1 CỘT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,0304 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,196 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0768 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8518 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0445 tấn
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0054 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 100m3/1km
BT TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 6,4 1m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 100m3
BU Đường giao thông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 11,184 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,184 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,184 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, tiếp theo đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,184 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,697 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,844 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,78 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,237 100m3
9 Đất sét bao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 523,73 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,51 100m3
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,123 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,123 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,123 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,123 100m2
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cm, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,948 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 25cm, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,475 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,143 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,91 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,91 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,337 100m3
21 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,365 100m
22 Làm nẹp tre D8cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,128 100m
23 Thép neo D6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,18 kg
24 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 267,3 m2
BV Hè phố cây xanh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 21,046 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,577 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm M300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 288,3 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,843 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m2
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,8 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,516 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m2
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m
10 Tấm đan rãnh bê tông xi măng 30x50x6cm M300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 608,2 tấm
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm đan bê tông xi măng 30x50x6cm, vữa XM mác 75 (chỉ vận dụng vật liệu phụ) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 152,05 m2
BW Diện tích hè phố lát gạch Terrazo
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 10,746 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 107,456 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.074,56 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,875 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,361 100m2
6 Xây gạch sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,561 m3
7 Trồng cây bằng lăng, cây cao 4.6m, đường kính thân từ 10-15cm (bao gồm cả công trồng, chăm sóc, bảo dưỡng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 cây
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,848 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,285 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,584 m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,28 m2
12 Biển báo tam giác cạnh 700 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Cột biển báo đường kính 88.3mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3 m
14 Biển báo chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,44 m2
15 Cột biển báo đường kính 88.3mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,8 m
16 Lắp đặt biển báo hình tam giác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
BX THOÁT NƯỚC
BY THOÁT NƯỚC MƯA
BZ CỐNG BTCT D400
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 19 đoạn ống
2 Ống cống BTCT dài 2.5m D400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,5 m
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 95 cái
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 mối nối
CA CỐNG BTCT D800
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,793 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,411 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,4 đoạn ống
4 Ống cống BTCT dài 2.5m D800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 151 m
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 242 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 mối nối
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,454 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,037 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,208 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,065 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,172 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,788 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,323 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,598 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,086 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,289 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cấu kiện
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,213 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 100m2
22 Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530, tải trọng 250 KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,551 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,578 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,106 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cấu kiện
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,278 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,309 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,928 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,035 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,357 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cấu kiện
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,633 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,076 100m2
39 Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530mm, tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
40 Nắp thăm ga GBD60 850x850mm, tải trọng 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 tấn
CB Ga thăm loại GT2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,111 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,065 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,517 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,859 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,035 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,17 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,69 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,643 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,119 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,211 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 100m2
18 Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530, tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Nắp thăm ga GB60 D850x850mm, tải trọng 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
CC Ga thăm loại 3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 0,517 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,859 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,035 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,372 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,747 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,643 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,119 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,211 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 100m2
16 Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530, tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Nắp thăm ga GBD60 850x850mm, tải trọng 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,244 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,159 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,424 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,692 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
28 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,098 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,458 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,558 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,093 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 100m2
37 Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530, tải trọng 250KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
CD THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 42 đoạn ống
2 Ống cống BTCT dài 2.5m D300mm, tương đương tải trọng HL-93 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 m
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 210 cái
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 mối nối
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,152 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,052 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,468 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,62 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,793 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,007 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,184 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cấu kiện
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,576 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m2
18 Nắp thăm ga kích thước 850x850, tải trọng 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
CE CHIẾU SÁNG
1 Lắp choá đèn - led 100W Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 5 bộ
2 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy-9m liền cần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 1 cột
3 Khung móng M24x300x300x675 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
4 Lắp khung móng các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bảng
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
7 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 1 bộ
8 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 bộ
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn PVC 3x1.5 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,45 100m
10 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,614 100m
11 Rải cáp ngầm day đồng trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,614 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,49 100 m
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2 m3
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 100m3
15 Làm đầu cáp khô Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 1 đầu cáp
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 1 đầu cáp
CF PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 1,43 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,92 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,09 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
24 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cuộn
28 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
29 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tg
30 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 hộp
32 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
33 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cuộn
36 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
38 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 62 bộ
39 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 cái
40 Bình tích áp 100l Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt bể nước mồi 100l Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bể
42 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt 1 chiều - Đường kính50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
53 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cặp bích
58 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
59 Công tắc áp lực nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 67,353 1m2
68 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,43 100m
69 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,25 100m
70 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 hộp
72 Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 bộ
73 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
74 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
75 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
76 Lắp đặt đèn báo cháy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 686 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 766 m
80 Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57 m
81 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 71 m
82 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,13 100 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.263 m
84 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 136 hộp
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
87 Lắp đặt đèn EXIT Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 bộ
88 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 bộ
CG THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 10kênh Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=45m3/h, H>=44mcn, P=15Kw Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=45m3/h, H>=44mcn, P=15Kw Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=53mcn, P>2.2Kw Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
CH THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước sinh hoạt 03m3/h, H=25m Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT 2 cái
2 Bể tách mỡ 1l/s Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Thiết bị Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->