Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059962-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 14:20:00 đến ngày 2020-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,702,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTCT ly tâm ULT loại PHC D300A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.486 | m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,86 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 276 | 1 mối nối |
| 4 | Cung cấp cọc thép phục vụ ép âm I300x150x8x13 Chn-JIS G3101 dài 12m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Tạo nhám bề mặt cọc D300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,312 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,87 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,686 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,842 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,321 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 133,686 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,018 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,807 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,886 | m3 |
| C | PHẦN CHỜ CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,239 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,208 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,87 | m3 |
| D | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,636 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,818 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| F | CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,402 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,695 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,91 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,109 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,676 | m3 |
| G | DẦM, GIẰNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,548 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,801 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,159 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,985 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,759 | m3 |
| H | SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,197 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,535 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 305,829 | m3 |
| I | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường kín | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 197,948 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường kín | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,994 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường có cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 370,306 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường có cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,348 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50.Tường kín | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,721 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường kín | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7467 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách (10,5x13x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường có cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Tường có cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,371 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,442 | m3 |
| J | PHẦN TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.051,573 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.302,833 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.108,222 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 798,498 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.341,995 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 328,65 | m |
| K | CÔNG TÁC SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.395,147 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,608 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 776,83 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.982,158 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137,233 | m2 |
| L | CÔNG TÁC: ỐP, LÁT, LÁNG, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.102,942 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn -KT 600x600 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 194,573 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn đá rối đường dốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,86 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá Granite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,371 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp Granite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,045 | m2 |
| 7 | Lát bậc cầu thang đá Granite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,896 | m2 |
| 8 | Lát bậc cầu thang đá Granite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,61 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, ban công - vén thành cao 200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.017,088 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 218,789 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 722,293 | m2 |
| 12 | Lát gạch chống nóng, gạch bê tông nhẹ 600x200x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 722,293 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- kích thước 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,459 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột- kích thước 300x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 374,742 | m2 |
| M | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 776,829 | m2 |
| 2 | Trần cell 100x100 làm từ hợp kim nhôm siêu bền, sơn tĩnh điện cao cấp; quy cách đan ô 100x100 cao 50 bản rộng 10 dày 0.5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137,233 | m2 |
| N | THANG BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,886 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,53 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,53 | m2 |
| 8 | Gia công lan can thang bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can thang bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,163 | m2 |
| 10 | Ta vịn gỗ dỗi D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,76 | m |
| 11 | Ta vịn gỗ dỗi D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,92 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,367 | 1m2 |
| O | LANH TÔ, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,086 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,329 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,69 | m3 |
| P | TAM CẤP | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,186 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,825 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,845 | m3 |
| Q | PHẦN LAVABO, BÀN BẾP | |||
| 1 | Khung Inox hộp treo lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lát đá lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,268 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,757 | m2 |
| R | LAN CAN, HOA SẮT CỬA SỔ | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,232 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,528 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,432 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 254,1 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 236,666 | 1m2 |
| S | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,638 | 1m2 |
| 4 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,017 | m2 |
| T | MÁI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,842 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,842 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,093 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,942 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 400 mm dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,76 | m |
| 8 | Giằng khung K1, cáp lụa D12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,64 | m |
| U | THANG SẮT LÊN MÁI | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,505 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,582 | 1m2 |
| V | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH, LAM CHẮN NẮNG, VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 254,1 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương 4400, kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,32 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương 4400, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ô khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120,24 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương 450, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ô khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,32 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh bằng thép chịu lửa, khuôn thép dày 1,2mm chịu lửa đồng bộ (chống tháy EI>=70) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh bằng thép chịu lửa, khuôn thép dày 1,2mm chịu lửa đồng bộ (chống tháy EI>=70) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Cửa đi kính cường lực dày 10mm, phôi Việt Nhật màu trắng trong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,416 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hệ khung đỡ lam chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | m2 |
| 11 | Lam nhôm chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | m2 |
| 12 | Cửa lam gió cố định - nan nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 13 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,87 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 581,85 | m2 |
| 15 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,54 | m2 |
| W | PHẦN VIỆC NHỎ LẺ | |||
| 1 | Chữ Inox vàng uốn chân nổi cao 3mm" Trung tâm Y tế huyện Gia Lâm" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Logo Inox ăn mòn phun sơn màu đỏ uốn chân nổi cao 3mm - logo dấu + | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 941,24 | m2 |
| 4 | Ngăn chia phòng bằng vách thạch cao tiêu chuẩn dày 12,5mm khung xương Daiichi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,849 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,269 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng, KT: 800x600x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đồng hồ đo điện áp 0-500V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-250A-30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-100A-30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-63A-22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCCB-3P-40A-22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB-3P-80A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCB-3P-60A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | MCB-2P-63A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-50A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 30x10, dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bảo vệ chạm đất (MK202A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bảo vệ quá áp, thấp áp 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Biến dòng 400/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x450x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | MCCB-3P-100A-30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB-3P-60A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCB-2P-50A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng 30x10, dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M35 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x450x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | MCB-3P-60A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | MCB-2P-32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Thanh cái đồng 10x10, dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Tủ điện phân phối tổng, KT: 600x450x200, Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | MCB-3P-60A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | MCB-2P-63A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | MCB-2P-32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Thanh cái đồng 10x10, dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Tủ điện phân phối tổng, KT: 400x350x150, Tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Tủ điện phân phối tổng, KT: 400x350x150, Tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | MCB-3P-80A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | MCB-3P-50A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCB-2P-63A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 69 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 74 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 78 | MCB-2P-50A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | MCB-2P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 80 | MCB-2P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Tủ điện nhựa chống cháy 12 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | MCB-2P-63A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 93 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 98 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 102 | MCB-2P-40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 106 | MCB-2P-32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 111 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 115 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Tủ điện nhựa chống cháy 06 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | MCB-2P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Tủ điện nhựa chống cháy 14 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | MCB-3P-50A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Tủ điện nhựa chống cháy 14 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 128 | MCB-2P-63A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | MCB-1P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện nhựa chống cháy 12 Modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | MCB-3P-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | MCB-1P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | MCB-3P-30A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X35 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49 | m |
| 137 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X25 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 138 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X16 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | m |
| 139 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X10 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 140 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X4 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 141 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4X6 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 142 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 2X10 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | m |
| 143 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 2X6 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 165 | m |
| 144 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 2X4 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 521 | m |
| 145 | Dây điện CU/PVC-1x4 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.024 | m |
| 146 | Dây điện CU/PVC-1x2.5 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6.208 | m |
| 147 | Dây điện CU/PVC-1x1.5 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.702 | m |
| 148 | Dây tiếp địa CU/PVC-1x16 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 149 | Dây tiếp địa CU/PVC-1x10 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | m |
| 150 | Dây tiếp địa CU/PVC-1x4 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.476 | m |
| 151 | Dây tiếp địa CU/PVC-1x2.5 MM2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.104 | m |
| 152 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 179 | m |
| 153 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.103 | m |
| 154 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.851 | m |
| 155 | Máng cáp 200x100 mm, dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | m |
| 156 | Máng cáp 100x75 mm, dày 1.5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102 | m |
| 157 | Co phẳng 200x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Chuyển 3 hướng 200x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Thu 200x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Gía đỡ máng cáp L40x3. L=450mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 161 | Gía đỡ máng cáp L40x3. L=350mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 162 | Bộ máng đèn LED, bóng LED TUBE T8-1x18w/220v | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 163 | Bộ đèn máng M8 bóng LED TUBE T8-2x18w/220v, có chóa phản quang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146 | bộ |
| 164 | Bộ máng đèn LED, bóng LED TUBE T8-1x8w/220v - gắn tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 165 | Đèn LED DOWNLIGHT D110 công suất 1x9w, 220v lắp âm trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 166 | Đèn LED ốp trần D220 công suất 1x9w, 220v ánh sáng trắng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1,4m-1x75w/220v | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 phím 250V-10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 phím 250V-10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 phím 250V-10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 phím 250V-10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 phím 250V-10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 2 phím 250V-10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 175 | Đèn LED PANEL 60x60/36w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| Y | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép (2 đầu ren), ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| Z | THOÁT NƯỚC - ỐNG NHỰA UPVC CLASS 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y UPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê đều uPVC 90 bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AA | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Y uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch uPVC 135 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van xả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa đôi bếp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AC | PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 12 | CU/PVC/ 2x1Cx2.5mm2+E2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 203 | m |
| AD | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái<br/> nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 185 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m - mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cọc |
| 4 | Thép L40x4 - mạ kẽm liên kết các cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| AE | ĐIỆN NHẸ | |||
| AF | Hệ thống mạng Internet: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.749 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | "Switch 48 post: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 15U: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Access Point: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | UPS 3KVA: | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 962 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| AG | Hệ thống mạng điện thoại: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp điện 30x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 627 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,5 | 100 m |
| AH | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,012 | 100m3 |
| 6 | Mua cát để đắp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 877,119 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,605 | 100m |
| 8 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,36 | m2 |
| 9 | Bạt dứa ngăn nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 193,41 | m2 |
| 10 | Cốt thép buộc D6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,222 | 100m3 |
| 13 | Lớp ni lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.557 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 255,7 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.557 | m2 |
| AI | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,402 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,374 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,41 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,392 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,792 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,856 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,022 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (S1) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,33 | m2 |
| AJ | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,692 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42 ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,002 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,8 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp led 0,6m loại 1x10W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | m |
| AK | BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ BƠM | |||
| AL | BÊ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,674 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,235 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,394 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,754 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,195 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 16 | Băng cản nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,4 | m |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138,27 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,368 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 125,36 | m2 |
| 20 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,324 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,796 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,61 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,406 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,906 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 28 | Lưới chống chuột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa chớp tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| AN | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ 3P-32A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ chuyển mạch bằng tay 3 vị trí - 10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển mạch bằng tay 2 vị trí - 10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút ấn khởi động | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút ấn dừng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vôn kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi đôi 3 chấu 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m loại 1x18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 - cấp cho van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2+ E6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1x2,5mm2 +E2.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| AO | CẤP THOÁT NƯỚC PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC: D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ PVC 60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch PVC 135: D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác DN76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ PPR- D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ PPR- D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR - D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR - D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Rọ hút D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Y lọc d50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AP | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,908 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,726 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 278,435 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,218 | m2 |
| 6 | Ốp đá granite mặt bó bồn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,361 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,248 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69 | m3 |
| 9 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>15cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 10 | Cây vạn tuế cao 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 11 | Cây thảm Chuỗi Ngọc Chiều cao >=0.3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,2 | m2 |
| AQ | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| AR | 1. CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,141 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,707 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,707 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,157 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,494 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,494 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,914 | m2 |
| 20 | In chữ inox trắng trên bảng tên công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,478 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,725 | m2 |
| 25 | Gia công khung đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,507 | m2 |
| 28 | Môtơ điện tự động | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AS | 2. TƯỜNG RÀO ĐẶC - CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,575 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,137 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,575 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,137 | 1m2 |
| AT | 3. TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,516 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,731 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,345 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,737 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,444 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135,165 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,162 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,209 | m2 |
| AU | 4. TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,446 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,513 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,387 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,746 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,373 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,261 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 279,642 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 339,831 | m2 |
| AV | 5. CẤP ĐIỆN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu 1 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m -1x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 5A đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D200 bóng led 9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCB-1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2C-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 +1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x2,5mm2) +1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x1,5mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| AW | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4X120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 76 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4X16+E16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4X6+E6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4+E4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D130/100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn loại 20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155 | m |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,517 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| AX | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AY | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Cút nhựa HDPE D5013 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao D50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt vòi DN15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AZ | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,601 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,359 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| BA | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 67,8 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67 | mối nối |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,192 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,455 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 13 | Bộ nắp hố thu nước composite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| BB | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 14 | Nắp gang bể tách mỡ+ chốt và bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nắp gang bể tách mỡ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BC | BỂ PHỐT (2 CÁI) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,241 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,787 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,671 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,119 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| BD | TRUNG THẾ - PHẦN 1 | |||
| BE | TRUNG THẾ | |||
| BF | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| BG | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 342 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 5 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 4 ngăn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thang trèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 12 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| BH | HÀO CÁP TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,024 | 1000v |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BJ | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| BK | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-250A-36kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-250A-36kA/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-20kVAR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 8 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt M120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt M240 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 16 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 20 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 21 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BL | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| BM | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế 4 ngăn 24kV-630A (3 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 630A) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HT |
| BN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 1 | máy |
| BO | TRUNG THẾ - PHẦN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 2,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| BP | MÓNG TỦ TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2245 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3/1km |
| BQ | HÀO CÁP TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 114,72 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,249 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1024 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4731 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4576 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1147 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0574 | 100m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,72 | m2 |
| 12 | Gạch Block mua | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,7602 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7788 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7788 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7788 | 100m3/1km |
| BR | MÓNG TỦ : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1544 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3/1km |
| BS | MÓNG TBA 1 CỘT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8518 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| BT | TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| BU | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 11,184 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,184 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, tiếp theo đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,184 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,697 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,844 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,78 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,237 | 100m3 |
| 9 | Đất sét bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 523,73 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,51 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,123 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,123 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,123 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,123 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cm, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,948 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 25cm, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,475 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,143 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,337 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,365 | 100m |
| 22 | Làm nẹp tre D8cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,128 | 100m |
| 23 | Thép neo D6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,18 | kg |
| 24 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 267,3 | m2 |
| BV | Hè phố cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 21,046 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm M300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288,3 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,843 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,8 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Tấm đan rãnh bê tông xi măng 30x50x6cm M300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 608,2 | tấm |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm đan bê tông xi măng 30x50x6cm, vữa XM mác 75 (chỉ vận dụng vật liệu phụ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 152,05 | m2 |
| BW | Diện tích hè phố lát gạch Terrazo | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 10,746 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,456 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.074,56 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,561 | m3 |
| 7 | Trồng cây bằng lăng, cây cao 4.6m, đường kính thân từ 10-15cm (bao gồm cả công trồng, chăm sóc, bảo dưỡng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | cây |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,584 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,28 | m2 |
| 12 | Biển báo tam giác cạnh 700 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3 | m |
| 14 | Biển báo chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 15 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,8 | m |
| 16 | Lắp đặt biển báo hình tam giác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BX | THOÁT NƯỚC | |||
| BY | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| BZ | CỐNG BTCT D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 19 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống BTCT dài 2.5m D400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,5 | m |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| CA | CỐNG BTCT D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,793 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,4 | đoạn ống |
| 4 | Ống cống BTCT dài 2.5m D800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 151 | m |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 242 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | mối nối |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,788 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,323 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 22 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530, tải trọng 250 KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,578 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,278 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,309 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,928 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 39 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530mm, tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Nắp thăm ga GBD60 850x850mm, tải trọng 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| CB | Ga thăm loại GT2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530, tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Nắp thăm ga GB60 D850x850mm, tải trọng 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| CC | Ga thăm loại 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,372 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,747 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530, tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Nắp thăm ga GBD60 850x850mm, tải trọng 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 28 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,098 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,458 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 37 | Lưới chắn rác bằng composite kích thước 960x530, tải trọng 250KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| CD | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống BTCT dài 2.5m D300mm, tương đương tải trọng HL-93 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,62 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Nắp thăm ga kích thước 850x850, tải trọng 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CE | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn - led 100W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy-9m liền cần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 3 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp khung móng các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn PVC 3x1.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,614 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm day đồng trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,614 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,49 | 100 m |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| CF | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 30 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 39 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Bình tích áp 100l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt 1 chiều - Đường kính50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Công tắc áp lực nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,353 | 1m2 |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 686 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 766 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,13 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.263 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| CG | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=45m3/h, H>=44mcn, P=15Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=45m3/h, H>=44mcn, P=15Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=53mcn, P>2.2Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| CH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 03m3/h, H=25m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương <br/>V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bể tách mỡ 1l/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi