Gói thầu: Xây dựng Trạm xử lý nước thải cho chuồng nuôi động vật; Thiết bị xử lý khí, rác thải rắn cho phòng ATSH; Thiết bị xử lý nước, khí, rác thải rắn cho phòng ATSH cấp độ III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140936-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thú y
Tên gói thầu Xây dựng Trạm xử lý nước thải cho chuồng nuôi động vật; Thiết bị xử lý khí, rác thải rắn cho phòng ATSH; Thiết bị xử lý nước, khí, rác thải rắn cho phòng ATSH cấp độ III
Số hiệu KHLCNT 20200830507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 11:52:00 đến ngày 2020-11-24 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,259,250,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,3083 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 5,98 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0352 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 14,08 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,086 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 1,5704 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả tại Chương V 2,315 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 25,3098 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0475 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 5,642 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 4,9345 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả tại Chương V 0,5325 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 1,0249 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 1,3083 100m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 42,5776 m2
16 Chống thấm đáy bể bằng sika top seal 107 2 lớp Mô tả tại Chương V 42,5776 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,1728 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0115 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả tại Chương V 4 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,983 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 4,4632 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0271 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 10,4895 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0659 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 1,1541 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả tại Chương V 1,3186 100m2
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 10,6275 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,6061 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 1,3547 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 4,0764 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả tại Chương V 0,3924 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả tại Chương V 0,5763 tấn
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,983 100m3
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 31,6008 m2
35 Chống thấm đáy bể bằng sika top seal 107 2 lớp Mô tả tại Chương V 31,6008 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,3456 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,023 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả tại Chương V 8 cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V 0,0832 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0156 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 1,092 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,2479 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,0883 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0225 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,1046 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,9715 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,0832 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,0238 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,1882 m3
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,3115 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 39,9095 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 39,9095 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,0785 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,0056 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,0182 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,2335 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,0424 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,3915 tấn
59 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,061 tấn
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả tại Chương V 0,1222 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,061 tấn
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V 0,1222 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 11,016 m2
64 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính pano, kính an toàn dày 5mm Mô tả tại Chương V 2,52 m2
65 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm Mô tả tại Chương V 4,32 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 39,9095 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 39,9095 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU 3 lớp dày 0,45 Mô tả tại Chương V 0,1764 100m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Song chắn rác Mô tả tại Chương V 1 Bộ
2 Bơm nước thải - Nghiền rác - Ngăn thu gom Mô tả tại Chương V 2 Bộ
3 Máy khuấy chìm chịu hóa chất Mô tả tại Chương V 4 Bộ
4 Bơm chuyển nước thải về Khu xử lý chung Mô tả tại Chương V 2 Bộ
5 Bơm nước thải chịu hóa chất ngăn điều hòa Mô tả tại Chương V 2 Bộ
6 Bơm nước tuần hoàn chịu hóa chất Mô tả tại Chương V 2 Bộ
7 Máy ép khí nén Mô tả tại Chương V 2 Bộ
8 Hệ thống phân phối khí cùng phụ kiện Mô tả tại Chương V 1 Hệ
9 Giá thể vi sinh Mô tả tại Chương V 1 Hệ
10 Bơm bùn tuần hoàn đặt chìm Mô tả tại Chương V 2 Bộ
11 Hệ đỡ đệm vi sinh các ngăn công nghệ Mô tả tại Chương V 1 Hệ
12 Thiết bị đo pH, hiển thị và Cấp tín hiệu điều khiển Mô tả tại Chương V 1 Bộ
13 Thiết bị đo và Hiển thị giá trị chất khử Mô tả tại Chương V 1 Bộ
14 Bơm hóa chất chuyên dụng Mô tả tại Chương V 4 Bộ
15 Máy khuấy hóa chất Mô tả tại Chương V 3 Bộ
16 Thiết bị đo và báo mức nước Mô tả tại Chương V 4 Bộ
17 Bơm nước sau xử lý đặt chìm Mô tả tại Chương V 2 Bộ
18 Bồn khuấy hóa chất có nắp kín Mô tả tại Chương V 4 Cái
19 Ống nhựa PVC - Class 3 D65 Mô tả tại Chương V 42 m
20 Ống nhựa PVC - Class 3 D42 Mô tả tại Chương V 83 m
21 Ống nhựa PVC - Class 3 D34 Mô tả tại Chương V 59 m
22 Ống nhựa PVC - Class 3 D27 Mô tả tại Chương V 68 m
23 Ống nhựa PVC - Class 3 D21 Mô tả tại Chương V 127 m
24 Van nhựa 1 chiều PVC D42 Mô tả tại Chương V 14 cái
25 Van nhựa 2 chiều PVC D42 Mô tả tại Chương V 18 cái
26 Van nhựa 2 chiều PVC D34 Mô tả tại Chương V 8 cái
27 Van nhựa 2 chiều PVC D27 Mô tả tại Chương V 12 cái
28 Van nhựa 2 chiều PVC D21 Mô tả tại Chương V 16 cái
29 Cút góc 90o nhựa PVC D65 Mô tả tại Chương V 8 cái
30 Cút góc 90o nhựa PVC D42 Mô tả tại Chương V 32 cái
31 Cút góc 90o nhựa PVC D34 Mô tả tại Chương V 27 cái
32 Cút góc 90o nhựa PVC D27 Mô tả tại Chương V 15 cái
33 Cút góc 90o nhựa PVC D21 Mô tả tại Chương V 42 cái
34 Tê nhựa PVC D65 Mô tả tại Chương V 2 cái
35 Tê nhựa PVC D42 Mô tả tại Chương V 24 cái
36 Tê nhựa PVC D34 Mô tả tại Chương V 17 cái
37 Tê nhựa PVC D27 Mô tả tại Chương V 14 cái
38 Tê nhựa PVC D21 Mô tả tại Chương V 13 cái
39 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D65 Mô tả tại Chương V 6 cái
40 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D42 Mô tả tại Chương V 28 cái
41 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D34 Mô tả tại Chương V 16 cái
42 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D27 Mô tả tại Chương V 8 cái
43 Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D21 Mô tả tại Chương V 17 cái
44 Zen trong D65 Mô tả tại Chương V 4 cái
45 Zen trong D42 Mô tả tại Chương V 14 cái
46 Zen trong D34 Mô tả tại Chương V 24 cái
47 Zen trong D27 Mô tả tại Chương V 26 cái
48 Zen trong D21 Mô tả tại Chương V 32 cái
49 Zen ngoài D65 Mô tả tại Chương V 4 cái
50 Zen ngoài D42 Mô tả tại Chương V 18 cái
51 Zen ngoài D34 Mô tả tại Chương V 20 cái
52 Zen ngoài D27 Mô tả tại Chương V 26 cái
53 Zen ngoài D21 Mô tả tại Chương V 18 cái
54 Ống thép tráng kẽm D40 Mô tả tại Chương V 38 m
55 Cút góc 90o thép tráng kẽm D40 Mô tả tại Chương V 15 cái
56 T đều thép tráng kẽm D40 Mô tả tại Chương V 4 cái
57 Măng sông thép tráng kẽm D40 Mô tả tại Chương V 9 cái
58 Ren trong thép tráng kẽm D40 Mô tả tại Chương V 4 cái
59 Ren ngoài thép tráng kẽm D40 Mô tả tại Chương V 4 cái
60 Zacco D40 Mô tả tại Chương V 4 cái
61 Van thép một chiều D40 Mô tả tại Chương V 2 cái
62 Vật tư khác: Bulong, Đai giữ, Kẹp, Vít nở... Mô tả tại Chương V 1
63 Vỏ tủ điện: Thép dày 1.5 mm, Sơn tĩnh điện màu ghi sáng, Kích thước (CxRxS): 1900x800x300 mm Mô tả tại Chương V 1 cái
64 Đèn báo pha ( Đ-V-X) Mô tả tại Chương V 3 cái
65 Cầu chì đo lường Mô tả tại Chương V 1 cái
66 Đồng hồ Vôn 0-500V Mô tả tại Chương V 1 cái
67 Chuyển mạch Vôn Mô tả tại Chương V 1 cái
68 Biến dòng 100/5A Mô tả tại Chương V 3 cái
69 Chuyển mạch Ampe Mô tả tại Chương V 3 cái
70 Đồng hồ Ampe thang đo 0- 100A Mô tả tại Chương V 1 cái
71 Rơle trung gian bảo vệ mất pha Mô tả tại Chương V 1 cái
72 Nút bấm reset Mô tả tại Chương V 1 cái
73 Role trung gian Reset Mô tả tại Chương V 1 cái
74 Đèn hiển thị - Vàng Mô tả tại Chương V 3 cái
75 Còi báo động Mô tả tại Chương V 1 cái
76 Đèn báo quay Mô tả tại Chương V 1 cái
77 Timer cài đặt theo thời gian Mô tả tại Chương V 1 cái
78 Role trung gian điều khiển Mô tả tại Chương V 7 cái
79 Đèn báo đầy (Màu Xanh) Mô tả tại Chương V 7 cái
80 Đèn báo cạn (MàuVàng) Mô tả tại Chương V 7 cái
81 Chuyển mạch Auto/Man 3 vị trí Mô tả tại Chương V 1 cái
82 Nút dừng khẩn cấp Mô tả tại Chương V 1 cái
83 Biến áp điều khiển Mô tả tại Chương V 1 cái
84 Quạt +Điều khiển Mô tả tại Chương V 2 cái
85 Công tắc Tủ + Đèn Mô tả tại Chương V 2 cái
86 ABN63c 3P 60A Mô tả tại Chương V 1 cái
87 MCB 3P/32A, 10kA Mô tả tại Chương V 1 cái
88 MCB 3P/32A, 6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
89 MCB 3P/16A, 6KA Mô tả tại Chương V 1 cái
90 MCB 1P/10A, 6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
91 Mạch DOL 9A (23 Bộ) Mô tả tại Chương V 23 cái
92 Công tắc tơ 3P-12A Mô tả tại Chương V 7 cái
93 Rơ le nhiệt 7-11A Mô tả tại Chương V 7 cái
94 Rơ le trung gian Báo lỗi Mô tả tại Chương V 7 cái
95 Nút bấm Start/Stop kèm đèn Mô tả tại Chương V 7 cái
96 Cáp 4Cx2.5mm Cu/PVC Mô tả tại Chương V 253 m
97 Cáp 2Cx1.5mm Cu/PVC Mô tả tại Chương V 236 m
98 Cầu đấu, Máng điện, Đầu cốt, Đề can, Ống lồng bảo vệ... Mô tả tại Chương V 1
99 Khung, Giá đỡ Ống và Cáp điện... (SUS304) Mô tả tại Chương V 1 Hệ
100 Vật tư phụ Mô tả tại Chương V 1
101 Cát Thạch anh Mô tả tại Chương V 11 bao
102 Sỏi đệm Mô tả tại Chương V 6 bao
103 Nồi hấp tiệt trùng 2 cửa Mô tả tại Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->