Gói thầu: Xây dựng Trạm xử lý nước thải cho chuồng nuôi động vật; Thiết bị xử lý khí, rác thải rắn cho phòng ATSH; Thiết bị xử lý nước, khí, rác thải rắn cho phòng ATSH cấp độ III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thú y |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trạm xử lý nước thải cho chuồng nuôi động vật; Thiết bị xử lý khí, rác thải rắn cho phòng ATSH; Thiết bị xử lý nước, khí, rác thải rắn cho phòng ATSH cấp độ III |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 11:52:00 đến ngày 2020-11-24 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,259,250,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,3083 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 5,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 14,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 1,5704 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả tại Chương V | 2,315 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 25,3098 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 5,642 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,9345 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả tại Chương V | 0,5325 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,0249 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 1,3083 | 100m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 42,5776 | m2 |
| 16 | Chống thấm đáy bể bằng sika top seal 107 2 lớp | Mô tả tại Chương V | 42,5776 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 4,4632 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 10,4895 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 1,1541 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả tại Chương V | 1,3186 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 10,6275 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,6061 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 1,3547 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,0764 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả tại Chương V | 0,3924 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,5763 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 31,6008 | m2 |
| 35 | Chống thấm đáy bể bằng sika top seal 107 2 lớp | Mô tả tại Chương V | 31,6008 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,3456 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,092 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,2479 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0225 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,1046 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,9715 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,1882 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,3115 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 39,9095 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 39,9095 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,0785 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0056 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,2335 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,3915 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V | 0,1222 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 0,1222 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 11,016 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính pano, kính an toàn dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 39,9095 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 39,9095 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU 3 lớp dày 0,45 | Mô tả tại Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải - Nghiền rác - Ngăn thu gom | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Máy khuấy chìm chịu hóa chất | Mô tả tại Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bơm chuyển nước thải về Khu xử lý chung | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bơm nước thải chịu hóa chất ngăn điều hòa | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bơm nước tuần hoàn chịu hóa chất | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Máy ép khí nén | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hệ thống phân phối khí cùng phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 9 | Giá thể vi sinh | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 10 | Bơm bùn tuần hoàn đặt chìm | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Hệ đỡ đệm vi sinh các ngăn công nghệ | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 12 | Thiết bị đo pH, hiển thị và Cấp tín hiệu điều khiển | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thiết bị đo và Hiển thị giá trị chất khử | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bơm hóa chất chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Máy khuấy hóa chất | Mô tả tại Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Thiết bị đo và báo mức nước | Mô tả tại Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Bơm nước sau xử lý đặt chìm | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Bồn khuấy hóa chất có nắp kín | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC - Class 3 D65 | Mô tả tại Chương V | 42 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC - Class 3 D42 | Mô tả tại Chương V | 83 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC - Class 3 D34 | Mô tả tại Chương V | 59 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC - Class 3 D27 | Mô tả tại Chương V | 68 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC - Class 3 D21 | Mô tả tại Chương V | 127 | m |
| 24 | Van nhựa 1 chiều PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 25 | Van nhựa 2 chiều PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 26 | Van nhựa 2 chiều PVC D34 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Van nhựa 2 chiều PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 28 | Van nhựa 2 chiều PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 29 | Cút góc 90o nhựa PVC D65 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Cút góc 90o nhựa PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 31 | Cút góc 90o nhựa PVC D34 | Mô tả tại Chương V | 27 | cái |
| 32 | Cút góc 90o nhựa PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 33 | Cút góc 90o nhựa PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 42 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D65 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 39 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D65 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 41 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D34 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 42 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 44 | Zen trong D65 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Zen trong D42 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 46 | Zen trong D34 | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 47 | Zen trong D27 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 48 | Zen trong D21 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 49 | Zen ngoài D65 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Zen ngoài D42 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 51 | Zen ngoài D34 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 52 | Zen ngoài D27 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 53 | Zen ngoài D21 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 54 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả tại Chương V | 38 | m |
| 55 | Cút góc 90o thép tráng kẽm D40 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 56 | T đều thép tráng kẽm D40 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Măng sông thép tráng kẽm D40 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 58 | Ren trong thép tráng kẽm D40 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 59 | Ren ngoài thép tráng kẽm D40 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Zacco D40 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Van thép một chiều D40 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Vật tư khác: Bulong, Đai giữ, Kẹp, Vít nở... | Mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| 63 | Vỏ tủ điện: Thép dày 1.5 mm, Sơn tĩnh điện màu ghi sáng, Kích thước (CxRxS): 1900x800x300 mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Đèn báo pha ( Đ-V-X) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Cầu chì đo lường | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đồng hồ Vôn 0-500V | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Chuyển mạch Vôn | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Biến dòng 100/5A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Chuyển mạch Ampe | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Đồng hồ Ampe thang đo 0- 100A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Rơle trung gian bảo vệ mất pha | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Nút bấm reset | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Role trung gian Reset | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Đèn hiển thị - Vàng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 75 | Còi báo động | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Đèn báo quay | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Timer cài đặt theo thời gian | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Role trung gian điều khiển | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 79 | Đèn báo đầy (Màu Xanh) | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 80 | Đèn báo cạn (MàuVàng) | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 81 | Chuyển mạch Auto/Man 3 vị trí | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Nút dừng khẩn cấp | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Biến áp điều khiển | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Quạt +Điều khiển | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Công tắc Tủ + Đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | ABN63c 3P 60A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | MCB 3P/32A, 10kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB 3P/32A, 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB 3P/16A, 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB 1P/10A, 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Mạch DOL 9A (23 Bộ) | Mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 92 | Công tắc tơ 3P-12A | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 93 | Rơ le nhiệt 7-11A | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 94 | Rơ le trung gian Báo lỗi | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 95 | Nút bấm Start/Stop kèm đèn | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 96 | Cáp 4Cx2.5mm Cu/PVC | Mô tả tại Chương V | 253 | m |
| 97 | Cáp 2Cx1.5mm Cu/PVC | Mô tả tại Chương V | 236 | m |
| 98 | Cầu đấu, Máng điện, Đầu cốt, Đề can, Ống lồng bảo vệ... | Mô tả tại Chương V | 1 | |
| 99 | Khung, Giá đỡ Ống và Cáp điện... (SUS304) | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 100 | Vật tư phụ | Mô tả tại Chương V | 1 | Lô |
| 101 | Cát Thạch anh | Mô tả tại Chương V | 11 | bao |
| 102 | Sỏi đệm | Mô tả tại Chương V | 6 | bao |
| 103 | Nồi hấp tiệt trùng 2 cửa | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi