Gói thầu: Xây dựng mới nhà văn hóa xã Tân Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116520-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Xây dựng mới nhà văn hóa xã Tân Phú
Số hiệu KHLCNT 20201109159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 (Vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xã nông thôn mới, các xã bãi ngang, ven biển và các phường, thị trấn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 12:23:00 đến ngày 2020-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,898,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,633 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,936 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,304 m3
5 Rải tấm nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,304 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,514 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
10 Lấp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,962 m3
12 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,08 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,096 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,572 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,168 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,532 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
26 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,7 m2
27 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
28 Phun cát vàng viền bảng tên dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m
29 Chữ âm phun cát , sơn nhũ đồng bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
31 Cửa cổng thép ốp tôn lửng, song thép D16, ray dẫn V63, bánh xe D80, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
32 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m2
33 Song sắt hàng rào, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m2
34 Lưới B40 căng hàng rào khổ 1,5mx3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,8 m2
35 Thép D8 luồn căng lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,6 kg
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,241 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m3
38 Rải vải tấm nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,715 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,316 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,129 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,59 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
47 Lắp đặt ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
48 Lấp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,753 m3
49 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,73 m2
54 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,73 m2
55 Đất trồng cây trộn phân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 m3
56 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,67 m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,067 m3
58 Cắt ron ô vuông 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,067 10m
59 Xây gờ sân đan bằng gạch ximang cot lieu 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,672 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,08 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,08 m2
62 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m3
63 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
64 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
65 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
68 Lấp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,272 m3
69 Lắp dựng cột thép D90 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
70 Thép STK D90 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
71 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
73 Thép STK D27 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,68 m
74 Thép STK D34 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,58 m
75 Thép STK D42 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,22 m
76 Bulon D12, L=0,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
77 Bulon D12, L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
78 Thép bản 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,08 kg
79 Lắp dựng xà gồ thép 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
80 Thép STK 40x40x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m
81 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 100m2
82 Ốp tôn phẳng đầu hồi dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
83 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 m2
84 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
85 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
86 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m2
87 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,323 m3
88 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,98 m2
89 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,609 m3
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,558 m2
91 Cắt rãnh ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 10m
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
93 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, L=4,0m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 100m
94 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
96 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
101 Lấp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
106 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,124 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 m3
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,363 m2
116 Cửa đi nhôm, lambri dưới, kính dán decan hệ 1000+khóa tay gạt, chốt gài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 m2
117 Cửa sổ lật nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,513 m2
118 Vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
119 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
120 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
121 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
122 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
124 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,604 m3
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,337 m2
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,362 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,91 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,15 m2
133 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,362 m2
134 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,488 m2
135 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,373 m2
136 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,373 m2
137 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
138 Thép C50x100x2,0 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
140 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
141 Thi công trần prima khung nhôm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m2
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 m3
144 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,975 m2
145 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 100m2
146 Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 400x600x250, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Tủ điện kim loại âm tường có nắp che 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 MCCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 MCCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Công tắc 1 chiều 10A có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
153 Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Đèn neon 1x36W loại siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
156 Cáp đồng trần M2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
157 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
158 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
159 Đầu cosse các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
162 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
163 Ống PVC trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
164 Ống PVC trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
165 Ốc vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
166 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
167 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
168 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
169 Bệ xí bệt loại 1 (có két nước, xiphong, kẹp giấy, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
170 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
171 Chậu tiểu treo (có nút xả, xiphong, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
172 Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn, đĩa đựng xà phòng, kệ đưng ly, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
173 Phễu thu inox chống hôi (có xiphong, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
174 Van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Ống uPVC D21 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
176 Ống uPVC D27 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
177 Ống uPVC D60 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
178 Ống uPVC D90 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
179 Ống uPVC D114 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
180 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
181 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
186 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
187 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Nắp bít PVC D114 (hút cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
190 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
191 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
196 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
197 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m3
199 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
201 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
202 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
203 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
204 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,298 m2
207 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m2
208 Lấp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
209 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,704 m3
210 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,921 100m2
211 Rải tấm nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,383 100m2
212 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,897 tấn
213 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,619 tấn
214 Sản xuất hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 tấn
215 Thép LDC50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m
216 Thép bản 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.390,67 kg
217 Thép ống D22x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
218 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,804 100m
219 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 mối nối
220 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
221 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m3
222 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,781 m3
223 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 m3
224 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,669 m3
225 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 100m2
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 tấn
228 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,251 m3
229 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,116 m3
230 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,116 m3
231 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,429 m3
232 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m2
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 tấn
235 Lấp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m3
236 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,713 m3
237 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,916 100m2
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 tấn
240 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 m3
241 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 100m2
242 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,158 m3
243 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 100m2
244 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 tấn
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,199 tấn
246 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,556 m3
247 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,739 100m2
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,286 tấn
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,973 m3
251 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
253 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
254 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 100m3
255 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,08 m2
256 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m3
257 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân khấu, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
259 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,158 m3
260 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,089 m3
261 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
262 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,337 m3
263 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,239 m3
264 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,728 m2
265 Công tác ốp đá chân tường đá bóc lồi vàng 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,923 m2
266 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
267 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,17 m2
268 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
269 Thép C50x125x2 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
270 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m2
271 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,156 100m2
272 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,86 m2
273 Cửa đi nhôm kính hệ 1000+khung nhôm bảo vệ+ổ khóa, chốt gài Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26 m2
274 Cửa sổ trượt nhôm kính hệ 100+khung nhôm bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
275 Khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
276 Khung lam nhôm hộp 25x50x1,2 sơn tĩnh điện trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,93 m2
277 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m
278 Láng granitô bậc cấp,bệ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,418 m2
279 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,58 m2
280 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,93 m2
281 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,007 m2
282 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,734 m2
283 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,89 m2
284 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,34 m2
285 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m2
286 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,464 m2
287 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 (HSVL:2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,78 m2
288 Sika latek chống thấm tỉ lệ 1lít/1m2 vữa trát 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,78 lít
289 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,937 m2
290 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,368 m2
291 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.106,837 m2
292 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,468 m2
293 Bảng khung thép 1,0x9,8m, ốp alu 2 mặt+chữ inox vàng đồng cao 250 "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"+ phụ kiện +hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
294 Phông màn nhung màu xanh+ phông màn cờ đỏ sao vàng+phụ kiện + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
295 Chữ inox cao 220, nổi 20 " NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO XÃ TÂN PHÚ"+ phụ kiện + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chữ
296 Đắp vữa logo olympic 5vòng D460+ phụ kiện + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
297 Đắp vữa hình vận động viên KT 900x900+ phụ kiện + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
298 Tay vịn ram dốc inox D42x2+ phụ kiện + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,45 m
299 Ống inox D42x1,5 cột cờ (6 cờ lễ)+phụ kiện + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
300 Ống inox D60x1,8 cột cờ tổ quốc+ phụ kiện + hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
301 Ống D34 STK thoát tràn sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
302 Ống PVC D42 thông đà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
303 Ống PVC D90 thoát nước sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
304 Cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
305 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
306 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,075 100m2
307 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m2
308 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m2
309 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
310 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
311 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
312 Đèn siêu mỏng lắp nổi 2x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
313 Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
314 Đèn ốp trần 350x32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
315 Quạt trần sải cánh 1,2m 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
316 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
317 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
318 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
319 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
320 Dimmer quạt 1000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
321 Mặt nạ và khung dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
322 Hộp nhựa chìm cho khung dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
323 Ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 m
324 Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
325 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 m
326 Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
327 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-8,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
328 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-6,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 m
329 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
330 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
331 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 853 m
332 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CVV-2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
333 MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
334 MCB 2P 32A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
335 MCB 2P 16A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
336 MCB 1P 20A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
337 MCB 1P 10A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
338 MCB 1P 6A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
339 Đầu cosse các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
340 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
341 Tắc kê nhựa+đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
342 Hộp nối dây cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
343 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
344 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
345 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
346 Cáp Duplex DuCV 2x16mm2 0,6/1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
347 Cáp CVV 2x16mm2 0,6/1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
348 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
349 MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
350 Đầu cosse các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
351 Tủ điện inox 600x400x200x1,2 inox 304 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
352 Trụ BTLT 8,5m lực đầu trụ 300kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
353 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
354 Ống HDPE TFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
355 Đai inox 20x5 cách khoảng 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
356 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
357 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
358 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
359 Rack sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
360 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
361 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
362 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
363 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m3
364 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
365 Chi phí thử tỉnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->