Gói thầu: Xây dựng mới nhà văn hóa xã Tân Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới nhà văn hóa xã Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết năm 2020 (Vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xã nông thôn mới, các xã bãi ngang, ven biển và các phường, thị trấn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 12:23:00 đến ngày 2020-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,898,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,633 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | m3 |
| 5 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,514 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 10 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m3 |
| 12 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,096 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,572 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,168 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,532 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 26 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,7 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 28 | Phun cát vàng viền bảng tên dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 29 | Chữ âm phun cát , sơn nhũ đồng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 31 | Cửa cổng thép ốp tôn lửng, song thép D16, ray dẫn V63, bánh xe D80, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 33 | Song sắt hàng rào, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 34 | Lưới B40 căng hàng rào khổ 1,5mx3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | m2 |
| 35 | Thép D8 luồn căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6 | kg |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,241 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | m3 |
| 38 | Rải vải tấm nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,316 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,129 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,59 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 48 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,753 | m3 |
| 49 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,73 | m2 |
| 54 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,73 | m2 |
| 55 | Đất trồng cây trộn phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 56 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,67 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,067 | m3 |
| 58 | Cắt ron ô vuông 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,067 | 10m |
| 59 | Xây gờ sân đan bằng gạch ximang cot lieu 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,672 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,08 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,08 | m2 |
| 62 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 64 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 65 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 68 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cột thép D90 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 70 | Thép STK D90 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| 71 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 73 | Thép STK D27 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,68 | m |
| 74 | Thép STK D34 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,58 | m |
| 75 | Thép STK D42 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,22 | m |
| 76 | Bulon D12, L=0,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 77 | Bulon D12, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 78 | Thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | kg |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 80 | Thép STK 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m |
| 81 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 82 | Ốp tôn phẳng đầu hồi dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 83 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m2 |
| 84 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,323 | m3 |
| 88 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,98 | m2 |
| 89 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,609 | m3 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,558 | m2 |
| 91 | Cắt rãnh ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | 10m |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 93 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, L=4,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m |
| 94 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 96 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 101 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 106 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,363 | m2 |
| 116 | Cửa đi nhôm, lambri dưới, kính dán decan hệ 1000+khóa tay gạt, chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m2 |
| 117 | Cửa sổ lật nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m2 |
| 118 | Vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 120 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | m3 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,337 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,362 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m2 |
| 133 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,362 | m2 |
| 134 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,488 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,373 | m2 |
| 136 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,373 | m2 |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 138 | Thép C50x100x2,0 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 141 | Thi công trần prima khung nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m2 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 144 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,975 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 146 | Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 400x600x250, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp che 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | MCCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | MCCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Công tắc 1 chiều 10A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Đèn neon 1x36W loại siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Cáp đồng trần M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 158 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 159 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 162 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 163 | Ống PVC trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 164 | Ống PVC trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 166 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 167 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 168 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 169 | Bệ xí bệt loại 1 (có két nước, xiphong, kẹp giấy, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 170 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Chậu tiểu treo (có nút xả, xiphong, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lavabo không chân (có vòi, xiphong, gương, kệ gương, thanh treo khăn, đĩa đựng xà phòng, kệ đưng ly, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Phễu thu inox chống hôi (có xiphong, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 174 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Ống uPVC D21 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 176 | Ống uPVC D27 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 177 | Ống uPVC D60 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 178 | Ống uPVC D90 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 179 | Ống uPVC D114 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 180 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 187 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Nắp bít PVC D114 (hút cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 191 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,298 | m2 |
| 207 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 208 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,704 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,921 | 100m2 |
| 211 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,897 | tấn |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,619 | tấn |
| 214 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 215 | Thép LDC50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 216 | Thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390,67 | kg |
| 217 | Thép ống D22x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 218 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,804 | 100m |
| 219 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối nối |
| 220 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 221 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m3 |
| 222 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,781 | m3 |
| 223 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | m3 |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,669 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | tấn |
| 228 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,251 | m3 |
| 229 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,116 | m3 |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,116 | m3 |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,429 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | tấn |
| 235 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,713 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | tấn |
| 240 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 242 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,158 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | tấn |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,556 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,739 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,286 | tấn |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,973 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 254 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | 100m3 |
| 255 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,08 | m2 |
| 256 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m3 |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sân khấu, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 259 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,158 | m3 |
| 260 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,089 | m3 |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 262 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,337 | m3 |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,239 | m3 |
| 264 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | m2 |
| 265 | Công tác ốp đá chân tường đá bóc lồi vàng 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,923 | m2 |
| 266 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 267 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,17 | m2 |
| 268 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 269 | Thép C50x125x2 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 270 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 271 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,86 | m2 |
| 273 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000+khung nhôm bảo vệ+ổ khóa, chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m2 |
| 274 | Cửa sổ trượt nhôm kính hệ 100+khung nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 275 | Khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 276 | Khung lam nhôm hộp 25x50x1,2 sơn tĩnh điện trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m2 |
| 277 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m |
| 278 | Láng granitô bậc cấp,bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,418 | m2 |
| 279 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,58 | m2 |
| 280 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,93 | m2 |
| 281 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,007 | m2 |
| 282 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,734 | m2 |
| 283 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,89 | m2 |
| 284 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,34 | m2 |
| 285 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 286 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,464 | m2 |
| 287 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 (HSVL:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,78 | m2 |
| 288 | Sika latek chống thấm tỉ lệ 1lít/1m2 vữa trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,78 | lít |
| 289 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,937 | m2 |
| 290 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,368 | m2 |
| 291 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,837 | m2 |
| 292 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,468 | m2 |
| 293 | Bảng khung thép 1,0x9,8m, ốp alu 2 mặt+chữ inox vàng đồng cao 250 "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"+ phụ kiện +hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 294 | Phông màn nhung màu xanh+ phông màn cờ đỏ sao vàng+phụ kiện + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 295 | Chữ inox cao 220, nổi 20 " NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO XÃ TÂN PHÚ"+ phụ kiện + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chữ |
| 296 | Đắp vữa logo olympic 5vòng D460+ phụ kiện + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Đắp vữa hình vận động viên KT 900x900+ phụ kiện + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 298 | Tay vịn ram dốc inox D42x2+ phụ kiện + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m |
| 299 | Ống inox D42x1,5 cột cờ (6 cờ lễ)+phụ kiện + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 300 | Ống inox D60x1,8 cột cờ tổ quốc+ phụ kiện + hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 301 | Ống D34 STK thoát tràn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 302 | Ống PVC D42 thông đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 303 | Ống PVC D90 thoát nước sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 304 | Cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 305 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 306 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,075 | 100m2 |
| 307 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 308 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 309 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 310 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 311 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 312 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 2x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 313 | Đèn siêu mỏng lắp nổi 1x1,2m (bóng led tuýp nano 1,2m, 18W, 2000 lumen tiết kiện điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 314 | Đèn ốp trần 350x32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 315 | Quạt trần sải cánh 1,2m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 316 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 317 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 318 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 319 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 320 | Dimmer quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 321 | Mặt nạ và khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 322 | Hộp nhựa chìm cho khung dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 323 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 324 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 325 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 326 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 327 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-8,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 328 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m |
| 329 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 330 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 331 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV-1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | m |
| 332 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CVV-2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 333 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 334 | MCB 2P 32A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 335 | MCB 2P 16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 336 | MCB 1P 20A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 337 | MCB 1P 10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 338 | MCB 1P 6A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 339 | Đầu cosse các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 340 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 341 | Tắc kê nhựa+đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 342 | Hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 343 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 344 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 345 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 346 | Cáp Duplex DuCV 2x16mm2 0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 347 | Cáp CVV 2x16mm2 0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 348 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 349 | MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 350 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 351 | Tủ điện inox 600x400x200x1,2 inox 304 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 352 | Trụ BTLT 8,5m lực đầu trụ 300kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 353 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 354 | Ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 355 | Đai inox 20x5 cách khoảng 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 356 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 357 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 358 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 359 | Rack sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 360 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 361 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 362 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 363 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m3 |
| 364 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 365 | Chi phí thử tỉnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi