Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 17:38:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,172,783,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thanh thải công trình hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu thân đèn kết cấu gạch vỡ, bê tông hiện hữu | . | 4,61 | m3 |
| B | Thi công xây dựng móng đăng tiêu cao trình +4.50 | |||
| C | Móng đăng tiêu cao trình +4.50 | |||
| 1 | Khoan xoay tạo lỗ liên kết móng hiện hữu. Độ sâu khoan 2.7m | . | 113,4 | m khoan |
| 2 | Thép F14-AII | . | 0,523 | tấn |
| 3 | Thép F18-AII | . | 1,726 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300 | . | 37,5 | m3 |
| 5 | Vữa rót cường độ cao M500, chèn lỗ khoan cọc | . | 0,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | . | 0,3 | 100m2 |
| D | Thi công xây dựng đăng tiêu | |||
| 1 | Thép F10-AII | . | 0,45 | tấn |
| 2 | Thép F12-AII | . | 0,698 | tấn |
| 3 | Thép F14-AII | . | 0,847 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tiêu, đá 1x2, mác 300 | . | 37,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ thân tiêu, đá 1x2, mác 150 | . | 4,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | . | 1,537 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa D34 PVC luồn dây dẫn sét | . | 0,13 | 100m |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | . | 49,64 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | . | 7,43 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | . | 14,03 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | . | 16,61 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch inax thân tiêu, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Gạch inax hoặc tương đương | 75,06 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM mác 75 | . | 39,76 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | . | 39,93 | m |
| 15 | Sơn tường trong, trần, đế đăng tiêu - 1 nước lót, 2 nước phủ | . | 117,71 | m2 |
| E | Thi công xây dựng lan can inox | |||
| 1 | Inox đặc D18 dày 4mm | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,078 | tấn |
| 2 | Inox ống D60 dày 4mm | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,07 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lan can | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,148 | tấn |
| F | Thi công xây dựng bích neo | |||
| 1 | Ống thép inox f114 dày 6mm | . | 0,009 | tấn |
| 2 | Ống thép inox f40 | . | 0,002 | tấn |
| 3 | Tôn inox 10 mm | . | 0,009 | tấn |
| 4 | Gia công hàn bích neo | . | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bích neo | . | 1 | cái |
| G | Thi công xây dựng thang lên, xuống, cửa, bệ đặt đèn | |||
| H | Thang lên xuống từ cốt 3.0m đến cốt +4.5m | |||
| 1 | Thép D60, D68 dày 4mm inox | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,049 | tấn |
| 2 | Thép tròn inox D25 | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,017 | tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 4mm | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,004 | tấn |
| 4 | Bulông nở inox M14 L100 | . | 48 | bộ |
| 5 | Bulông inox M8 L50 | . | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thang | . | 0,07 | tấn |
| I | Thang từ +4.5m lên | |||
| 1 | Thép D60, D68 dày 4mm inox | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,047 | tấn |
| 2 | Thép D25 đặc inox | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,012 | tấn |
| 3 | Thép tấm inox d4 | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,004 | tấn |
| 4 | Bulông inox M8 L50 | . | 24 | bộ |
| 5 | Bulông nở inox M14 L100 | . | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thang | . | 0,063 | tấn |
| J | Thang từ +6.2m lên | |||
| 1 | Thép D60, D68 dày 4mm inox | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,074 | tấn |
| 2 | Thép D25 đặc inox | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,021 | tấn |
| 3 | Thép tấm inox d4 | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 4 | Bulông inox M8 L50 | . | 32 | bộ |
| 5 | Bulông nở inox M14 L100 | . | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thang | . | 0,104 | tấn |
| K | Thang từ +9.6m lên | |||
| 1 | Thép D60, D68 dày 4mm inox | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,05 | tấn |
| 2 | Thép D25 đặc inox | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,025 | tấn |
| 3 | Thép tấm inox d4 | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 4 | Bulông inox M8 L50 | . | 8 | bộ |
| 5 | Bulông nở inox M14 L100 | . | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thang | . | 0,084 | tấn |
| L | Cửa đi | |||
| 1 | Thép hình Inox (50x50x2) | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,017 | tấn |
| 2 | Thép hình Inox (30x60x2) | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,012 | tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 2mm | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,021 | tấn |
| 4 | Nẹp chỉ inox | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,003 | tấn |
| 5 | Bản lề inox | . | 3 | cái |
| 6 | Khóa cửa | . | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng | . | 0,053 | tấn |
| M | Cửa sổ | |||
| 1 | Thép hình Inox (30x60x2) | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,007 | tấn |
| 2 | Kính 8 ly | . | 0,35 | m2 |
| 3 | Nẹp chỉ inox | . | 0,002 | tấn |
| 4 | Lắp dựng | . | 0,009 | tấn |
| N | Ống thép bệ đặt đèn | |||
| 1 | Thép ống inox f140 dày 4mm | . | 0,02 | tấn |
| 2 | Thép tấm inox dày 8 | . | 0,089 | tấn |
| 3 | Bulông inox M14 L150 | . | 3 | bộ |
| 4 | Lắp dựng | . | 0,109 | tấn |
| O | Cửa lên sàn tiêu | |||
| 1 | Thép tấm inox | ISUS 304 hoặc tương đương | 0,006 | tấn |
| 2 | Thép hình inox (thép dập L60x30x3) | . | 0,006 | tấn |
| 3 | Móc giữ inox f10 | . | 0,001 | tấn |
| 4 | Bản lề inox | . | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng | . | 0,013 | tấn |
| 6 | Chốt + khóa | . | 1 | bộ |
| P | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Chi phí thuê dàn giáo + vận chuyển | . | 32 | bộ |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ống ngoài nhà, chiều cao <=16m | . | 1,102 | 100m2 |
| Q | Thi công xây dựng đường dẫn | |||
| 1 | Làm và thả túi đá composite 2T | Tiêu chuẩn kỹ thuật túi đá composite được nhà thầu sử dụng tương đương hoặc tốt hơn tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu trong hồ sơ thiết kế, hoặc cung cấp catalogue | 10 | rọ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | . | 43,72 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn đá hộc, mác 300 | . | 6,558 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dẫn, đá 1x2, mác 300 | . | 11,81 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đường dẫn | . | 0,137 | 100m2 |
| R | Thi công xây dựng hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | . | 1 | cái |
| 2 | Thép hình L63x6 L=1,8m làm giá đỡ kim thu sét | . | 0,047 | tấn |
| 3 | Dây nối đất bằng cáp đồng F12 | . | 17 | m |
| 4 | Thép ống f27 dày 3mm | . | 0,003 | tấn |
| 5 | Tôn d8 | . | 0,004 | tấn |
| 6 | Tôn d5 | . | 0,003 | tấn |
| 7 | Bulông 10 L 100 | . | 4 | bộ |
| 8 | Đá hộc bảo vệ dàn tiếp địa | . | 2 | m3 |
| S | Hệ khung sàn đạo phục vụ thi công | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình I25 | . | 8,288 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | . | 8,337 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | . | 16,625 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | . | 16,625 | tấn |
| 5 | Gỗ ván làm sàn thao tác thi công xây dựng | . | 3,14 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván gỗ sàn thao tác | . | 3,14 | m3 cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ ván gỗ sàn thao tác (k=0,6) | . | 3,14 | m3 cấu kiện |
| T | Vận chuyển vật liệu đến công trình | |||
| U | Bốc xếp vật liệu từ bến xuống phương tiện vận chuyển ra vị trí xây dựng công trình | |||
| 1 | Xúc đá các loại từ cầu tàu xuống sà lan vận chuyển | . | 2,09 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện cầu tàu xuống sà lan vận chuyển bằng cơ giới kết hợp thủ công | . | 62,601 | tấn |
| V | Vận chuyển vật liệu từ cầu tàu ra vị trí tập kết thi công xây dựng | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu bằng sà lan 250T, tàu kéo 150CV | . | 1 | Khoản |
| W | Vận chuyển vật liệu từ sà lan chứa vật liệu vào vị trí xây dựng công trình | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển từ sà lan vào vị trí xây dựng, cự ly vận chuyển <= 300m | . | 373,769 | tấn |
| X | Máy móc phương tiện thiết bị thi công và chờ đợi | |||
| 1 | Máy móc phương tiện thiết bị thi công và chờ đợi | . | 1 | Khoản |
| Y | Gia công và lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải( đèn VMS MB 300, bảng năng lượng mặt trời, ác quy, tiết chế nạp, dấu hiệu đỉnh đồng bộ) | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt thiết bị báo hiệu hàng hải( đèn VMS MB 300, bảng năng lượng mặt trời, ác quy, tiết chế nạp, dấu hiệu đỉnh đồng bộ) | . | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi