Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp tại tỉnh Kon Tum

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143189-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp tại tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20201120628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:07:00 đến ngày 2020-11-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,850,850,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vật tư A cấp phần cống bể
1 Cáp quang kéo cống 4 FO Tham khảo Phần II, chương V 0,919 km
2 Cáp quang kéo cống 8 FO Tham khảo Phần II, chương V 3,194 km
3 Cáp quang kéo cống 12 FO Tham khảo Phần II, chương V 0,452 km
4 Cáp quang kéo cống 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0,396 km
B Phần xây dựng tuyến cáp cống bể
1 Hộp quang ODF 16Fo Tham khảo Phần II, chương V 45 bộ
2 ODF indoor 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC Tham khảo Phần II, chương V 45 bộ
4 Bộ chia quang 1:4 Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPF 40/30 Tham khảo Phần II, chương V 666 m
6 Ống nhựa F110x5 Tham khảo Phần II, chương V 6.126 m
7 Ống nhựa F110x7 Tham khảo Phần II, chương V 333 m
8 Cắt mặt đường bê tông asphalt - Chiều dày lớp cắt <=7cm Tham khảo Phần II, chương V 6,54 100md
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Tham khảo Phần II, chương V 10,137 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 759,4334 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 128,3287 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 59,7788 m3
13 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 298,2238 m3
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 351,5531 m3
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 8,1431 m3
16 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống, loại đặc biệt ( bể qua đường) Tham khảo Phần II, chương V 43 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống loại đặc biệt Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 59 nắp đan
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 43 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 43 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 43 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
25 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
26 Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 Tham khảo Phần II, chương V 333 hố ga
27 Xây lắp bệ tủ thuê bao Tham khảo Phần II, chương V 45 bệ
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 5,3621 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 5,3621 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,6177 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,6177 100m3
32 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 4 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,919 km cáp
33 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 3,194 km cáp
34 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,452 km cáp
35 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,396 km cáp
36 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 64,59 100 m/1ống
37 Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 Tham khảo Phần II, chương V 6,66 100 m/1ống
38 Lắp đặt cút cong phi 110 Tham khảo Phần II, chương V 46 cây
39 Lắp đặt tủ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 45 tủ
40 Sơn đánh mã tủ cáp Tham khảo Phần II, chương V 45 tủ
41 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
42 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp Tham khảo Phần II, chương V 43 đầu dây
43 Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp Tham khảo Phần II, chương V 74 đầu dây
C Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 13,984 tấn
2 Bốc dỡ lên dây dẫn điện các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,066 tấn
3 Bốc dỡ xuống dây dẫn điện các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,066 tấn
4 Bốc dỡ lên ống nhựa các loại Tham khảo Phần II, chương V 12,918 tấn
5 Bốc dỡ xuống ống nhựa các loại Tham khảo Phần II, chương V 12,918 tấn
D Hoàn trả
1 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 101,37 m2
2 Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 101,37 m2
3 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 101,37 m2
4 Tưới thấm nhũ tương nhựa 1.6kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 101,37 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 101,37 m2
6 Tưới nhũ tương dính bám 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 101,37 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 101,37 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->