Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ Trung ương (Ngân sách Nhà nước). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 17:25:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,933,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km75+600) | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 21.010,57 | m3 |
| 2 | San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất tận dụng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 14.303,32 | m3 |
| 3 | Đá thải lu lèn chặt dày 50cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 434,37 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III lu lèn đá thải | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 434,37 | m3 |
| 5 | Láng vữa XM M100 tạo phẳng dày trung bình 5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 868,73 | m2 |
| B | II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km75+600) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.028,43 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.028,43 | m2 |
| 3 | CPDD loại II dày 25cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 257,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 450,58 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt đường D6 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 3,57 | tấn |
| 6 | CPDD trộn xi măng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 246,59 | m3 |
| 7 | Đá xô bồ dày 25cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 410,48 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.283 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 10.770 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 124,19 | m3 |
| 11 | Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 4.234 | m3 |
| C | III. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km75+600) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá mạt, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 11,09 | m3 |
| 2 | Lưới thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 133,2 | m2 |
| 3 | Nilon lót | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 141,84 | m2 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 201,42 | m3 |
| D | IV. RÃNH HÌNH THANG TẬN DỤNG (Đoạn Km75+600) | |||
| 1 | Đổ bê tông đáy rãnh, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 21,51 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.476 | CK |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.436 | CK |
| E | V. NỐI CỐNG BẢN BxH (Đoạn Km75+600) | |||
| 1 | Đào, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 320,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 701,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 13,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 64,78 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 nắp tấm bản | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 6,71 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<=10mm tấm bản | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,52 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10mm<D<18mm tấm bản | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,52 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông gia cố hạ lưu, đá mạt, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 25,9 | m3 |
| 9 | Lưới thép gia cố hạ lưu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 518,01 | m2 |
| 10 | Thép D18 ghim lưới thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,17 | tấn |
| F | VI. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km75+600) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 203,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 156,24 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 282,79 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cột tiêu dẫn hướng phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 50 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hộ lan tôn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 74 | m |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt, hoàn thiện tôn lượn sóng cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 668 | m |
| 7 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 8 | Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 100 | cái |
| 9 | Bọc tôn dày 2mm, dán phản quang cột KM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,85 | m2 |
| 10 | Đinh phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 80 | viên |
| 11 | Di chuyển biển báo tam giác | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 12 | Di chuyển cột điện | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| G | I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km77+400) | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 20.675,85 | m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 5.513,56 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.378,39 | m3 |
| 4 | Đá thải lu lèn chặt dày 50cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 300,58 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III lu lèn đá thải | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 300,58 | m3 |
| 6 | Láng vữa XM M100 tạo phẳng dày trung bình 5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 60.115 | m2 |
| H | II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km77+400) | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 454,86 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 454,86 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 113,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 376,84 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt đường D6 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,99 | tấn |
| 6 | CPDD trộn xi măng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 201,69 | m3 |
| 7 | Đá xô bồ dày 25cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 336,38 | m3 |
| 8 | Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 696,99 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 965,22 | m3 |
| 10 | San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất thải tận dụng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 22.475,86 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 6.181,12 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 21,12 | m3 |
| 13 | Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.516,18 | m3 |
| I | III. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km77+400) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 30,18 | m3 |
| 2 | Lưới thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 362,6 | m2 |
| 3 | Nilon lót | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 386,12 | m2 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 275,37 | m3 |
| J | IV. RÃNH HÌNH THANG TẬN DỤNG (Đoạn Km77+400) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 21,396 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.468 | CK |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.844 | CK |
| 4 | Nilon lót | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 722,99 | m2 |
| K | V. NỐI CỐNG BẢN BxH | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 331,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 677,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 5,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 40,13 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 4,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản D<=10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,33 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản 10mm<D<18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,31 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 gia cố hạ lưu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 18,38 | m3 |
| 9 | Lưới thép gia cố hạ lưu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 367,52 | m2 |
| 10 | Thép D18 ghim lưới thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,14 | tấn |
| L | VI. HẠNG MỤC KHÁC (Đoạn Km77+400) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu rãnh bê tông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 26,004 | m3 |
| M | VII. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km77+400) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 254,05 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 201,75 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 179,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cột tiêu dẫn hướng phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 66 | Bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hộ lan tôn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 66 | m |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt, hoàn thiện tôn lượn sóng cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 585 | m |
| 7 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 8 | Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 68 | cái |
| 9 | Bọc tôn dày 2mm, dán phản quang cột KM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,7 | m2 |
| 10 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 80 | viên |
| N | I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km82+400-Km82+800) | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 19.783,65 | m3 |
| 2 | San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất tận dụng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 6.192,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 128,6 | m3 |
| 4 | CPDD trộn xi măng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 96,45 | m3 |
| 5 | Đào khuôn lề gia cố, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 225,05 | m3 |
| O | II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km82+400-Km82+800) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.477,97 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.477,97 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 619,31 | m3 |
| 4 | Lu lèn đất K98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.206,42 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 79,43 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 812,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 3.732,11 | m3 |
| 8 | Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.447,51 | m3 |
| P | III. LÀM LẠI ĐƯỜNG RA RUỘNG CHO DÂN (Đoạn Km82+400-Km82+800) | |||
| 1 | BTXM M200 dày 20cm vuốt nối | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 14,55 | m3 |
| 2 | CPDD trộn xi măng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 10,81 | m3 |
| 3 | Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 6.044,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 39,97 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 43,45 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 12,72 | m3 |
| 7 | Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 16,42 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 25,57 | m3 |
| 9 | Đào khuôn rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 76,22 | m3 |
| Q | IV. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km82+400-Km82+800) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá mạt, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 65,45 | m3 |
| 2 | Lưới thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 786,25 | m2 |
| 3 | Nilon lót | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 837,25 | m2 |
| 4 | Đào khuôn rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 202,61 | m3 |
| R | V. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP CÓ NẮP (Đoạn Km82+400-Km82+800) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,69 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,18 | m3 |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 17 | cái |
| 4 | Vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,043 | m2 |
| 5 | Giấy dầu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 24,68 | m2 |
| 6 | Đào khuôn rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,13 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2,62 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,17 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp rãnh đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 21 | cấu kiện |
| S | VI. NỐI CỐNG BẢN (Đoạn Km82+400-Km82+800) | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 61,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 42,601 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 17,37 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 nắp tấm bản | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,79 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<=10mm tấm bản | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,06 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10mm<D<18mm tấm bản | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,06 | tấn |
| T | VII. HẠNG MỤC KHÁC (Đoạn Km82+400-Km82+800) | |||
| 1 | Phát quang cây cối đảm bảo tầm nhìn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh bê tông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 24,51 | m3 |
| 3 | Di chuyển cột điện 35KV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| U | VIII. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km82+400-Km82+800) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 65,73 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 27,98 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 150,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, Lắp đặt hoàn thiện lại tôn lượn sóng cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 126 | m |
| 5 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 6 | Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 20 | viên |
| V | I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km88+500) | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 9.293,64 | m3 |
| 2 | Đá thải lu lèn chặt dày 50cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 212,72 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III lu lèn đá thải | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 212,72 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM M100 tạo phẳng dày trung bình 5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 425,44 | m2 |
| W | II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km88+500) | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 698,98 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 698,98 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 174,65 | m3 |
| 4 | Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 365,39 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 217,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.088,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 43,89 | m3 |
| 8 | San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất tận dụng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 3.716,26 | m3 |
| 9 | Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 416,04 | m3 |
| X | III. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km88+500) | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 5,39 | m3 |
| 2 | Lưới thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 64,75 | m2 |
| 3 | Nilon lót | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 68,95 | m2 |
| 4 | Đào rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 98,73 | m3 |
| Y | IV. RÃNH DỌC HÌNH THANG TẬN DỤNG (Đoạn Km88+500) | |||
| 1 | Đổ bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 9,91 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 840 | cái |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 680 | cái |
| Z | V. NỐI CỐNG BẢN BxH (Đoạn Km88+500) | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 363,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 309,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 16,33 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 44,49 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 4,26 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản D<=10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,32 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản 10<D<=18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,33 | tấn |
| 8 | Bê tông phủ lưới thép M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 19,67 | m3 |
| 9 | Lưới thép B40 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 393,36 | m2 |
| 10 | Thép D18 ghim lưới thép rãnh cơ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1,38 | tấn |
| AA | VI. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km88+500) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 145,94 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 108,74 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 79,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cột tiêu dẫn hướng phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 47 | Bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hộ lan tôn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 106 | m |
| 6 | Di chuyển biển tam giác | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt lại tôn lượn sóng cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 20 | m |
| 8 | Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 210 | cái |
| 9 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 10 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 80 | viên |
| AB | I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km91+500-Km92+500) | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 14.592,19 | m3 |
| 2 | San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất thải tận dụng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 11.811,43 | m3 |
| 3 | Đá thải lu lèn chặt dày 50cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 492,51 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III lu lèn đá thải | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 492,51 | m3 |
| 5 | Láng vữa XM M100 tạo phẳng dày trung bình 5cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 985,01 | m2 |
| AC | II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km91+500-Km92+500) | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.235,29 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.235,29 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 558,6 | m3 |
| 4 | Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.167,9 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 706,85 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 5.161,43 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 85,88 | m3 |
| 8 | Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.057,02 | m3 |
| AD | III. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km91+500-Km92+500) | |||
| 1 | Đào rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 277,53 | m3 |
| AE | IV. RÃNH HÌNH THANG TẬN DỤNG (Đoạn Km91+500-Km92+500) | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá mạt đổ tại chỗ M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 28,98 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1.988 | CK |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 2.120 | CK |
| 4 | Nilon lót | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 979,09 | 100m2 |
| AF | V. NỐI CỐNG BẢN BxH (Đoạn Km91+500-Km92+500) | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 175,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 145,47 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 3,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 42,57 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 4,12 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản D<=10mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,32 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản 10mm<D<18mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,33 | tấn |
| 8 | Bê tông gia cố hạ lưu M200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 6,67 | m3 |
| 9 | Lưới thép gia cố hạ lưu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 133,32 | m2 |
| 10 | Thép D18 ghim lưới thép rãnh cơ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,044 | tấn |
| AG | VI. HẠNG MỤC KHÁC (Đoạn Km91+500-Km92+500) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu rãnh bê tông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 52,86 | m3 |
| AH | VII. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km91+500-Km92+500) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 250,95 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 200,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 317,3 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cột tiêu dẫn hướng phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 56 | Bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hộ lan tôn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 130 | m |
| 6 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 437 | m |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 437 | m |
| 8 | Di chuyển cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 9 | Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 28 | cái |
| 10 | Bọc tôn dày 2mm, dán phản quang cột KM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 0,85 | m2 |
| 11 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 80 | viên |
| AI | VIII. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi