Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141523-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201141443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ Trung ương (Ngân sách Nhà nước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 17:25:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,933,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km75+600)
1 Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 21.010,57 m3
2 San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất tận dụng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 14.303,32 m3
3 Đá thải lu lèn chặt dày 50cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 434,37 m3
4 Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III lu lèn đá thải Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 434,37 m3
5 Láng vữa XM M100 tạo phẳng dày trung bình 5cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 868,73 m2
B II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km75+600)
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.028,43 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.028,43 m2
3 CPDD loại II dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 257,23 m3
4 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 450,58 m3
5 Cốt thép mặt đường D6 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3,57 tấn
6 CPDD trộn xi măng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 246,59 m3
7 Đá xô bồ dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 410,48 m3
8 Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.283 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 10.770 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 124,19 m3
11 Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 4.234 m3
C III. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km75+600)
1 Đổ bê tông đá mạt, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 11,09 m3
2 Lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 133,2 m2
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 141,84 m2
4 Đào rãnh thoát nước, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 201,42 m3
D IV. RÃNH HÌNH THANG TẬN DỤNG (Đoạn Km75+600)
1 Đổ bê tông đáy rãnh, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 21,51 m3
2 Lắp đặt tấm đan rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.476 CK
3 Tháo dỡ tấm đan rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2.436 CK
E V. NỐI CỐNG BẢN BxH (Đoạn Km75+600)
1 Đào, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 320,37 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 701,64 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đúng nơi quy định Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 13,13 m3
4 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 64,78 m3
5 Bê tông M200 nắp tấm bản Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 6,71 m3
6 Cốt thép D<=10mm tấm bản Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,52 tấn
7 Cốt thép 10mm<D<18mm tấm bản Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,52 tấn
8 Đổ bê tông gia cố hạ lưu, đá mạt, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 25,9 m3
9 Lưới thép gia cố hạ lưu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 518,01 m2
10 Thép D18 ghim lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,17 tấn
F VI. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km75+600)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 203,49 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 156,24 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 282,79 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cột tiêu dẫn hướng phản quang Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 50 bộ
5 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hộ lan tôn sóng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 74 m
6 Tháo dỡ, lắp đặt, hoàn thiện tôn lượn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 668 m
7 Di chuyển cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 4 cái
8 Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 100 cái
9 Bọc tôn dày 2mm, dán phản quang cột KM Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,85 m2
10 Đinh phản quang Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 80 viên
11 Di chuyển biển báo tam giác Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 6 cái
12 Di chuyển cột điện Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 5 cái
G I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km77+400)
1 Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 20.675,85 m3
2 Phá đá nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đá cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 5.513,56 m3
3 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.378,39 m3
4 Đá thải lu lèn chặt dày 50cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 300,58 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III lu lèn đá thải Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 300,58 m3
6 Láng vữa XM M100 tạo phẳng dày trung bình 5cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 60.115 m2
H II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km77+400)
1 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 454,86 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 454,86 m2
3 Thi công mặt đường Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 113,85 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 376,84 m3
5 Cốt thép mặt đường D6 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2,99 tấn
6 CPDD trộn xi măng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 201,69 m3
7 Đá xô bồ dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 336,38 m3
8 Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 696,99 m3
9 Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 965,22 m3
10 San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất thải tận dụng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 22.475,86 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 6.181,12 m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 21,12 m3
13 Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2.516,18 m3
I III. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km77+400)
1 Đổ bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 30,18 m3
2 Lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 362,6 m2
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 386,12 m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 275,37 m3
J IV. RÃNH HÌNH THANG TẬN DỤNG (Đoạn Km77+400)
1 Đổ bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 21,396 m3
2 Lắp đặt tấm đan rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.468 CK
3 Tháo dỡ tấm đan rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.844 CK
4 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 722,99 m2
K V. NỐI CỐNG BẢN BxH
1 Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 331,56 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 677,05 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đúng nơi quy định Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 5,68 m3
4 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 40,13 m3
5 Bê tông tấm nắp M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 4,2 m3
6 Cốt thép tấm bản D<=10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,33 tấn
7 Cốt thép tấm bản 10mm<D<18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,31 tấn
8 Đổ bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 gia cố hạ lưu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 18,38 m3
9 Lưới thép gia cố hạ lưu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 367,52 m2
10 Thép D18 ghim lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,14 tấn
L VI. HẠNG MỤC KHÁC (Đoạn Km77+400)
1 Phá dỡ kết cấu rãnh bê tông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 26,004 m3
M VII. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km77+400)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 254,05 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 201,75 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 179,8 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cột tiêu dẫn hướng phản quang Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 66 Bộ
5 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hộ lan tôn sóng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 66 m
6 Tháo dỡ, lắp đặt, hoàn thiện tôn lượn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 585 m
7 Di chuyển cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 9 cái
8 Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 68 cái
9 Bọc tôn dày 2mm, dán phản quang cột KM Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1,7 m2
10 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 80 viên
N I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km82+400-Km82+800)
1 Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 19.783,65 m3
2 San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất tận dụng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 6.192,48 m3
3 Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 128,6 m3
4 CPDD trộn xi măng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 96,45 m3
5 Đào khuôn lề gia cố, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 225,05 m3
O II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km82+400-Km82+800)
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2.477,97 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2.477,97 m2
3 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 619,31 m3
4 Lu lèn đất K98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.206,42 m3
5 Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp IV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 79,43 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 812,32 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3.732,11 m3
8 Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.447,51 m3
P III. LÀM LẠI ĐƯỜNG RA RUỘNG CHO DÂN (Đoạn Km82+400-Km82+800)
1 BTXM M200 dày 20cm vuốt nối Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 14,55 m3
2 CPDD trộn xi măng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 10,81 m3
3 Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 6.044,62 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 39,97 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 43,45 m3
6 Vét hữu cơ, vận chuyển đổ đúng nơi quy định Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 12,72 m3
7 Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 16,42 m3
8 Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 25,57 m3
9 Đào khuôn rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 76,22 m3
Q IV. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km82+400-Km82+800)
1 Đổ bê tông đá mạt, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 65,45 m3
2 Lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 786,25 m2
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 837,25 m2
4 Đào khuôn rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 202,61 m3
R V. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP CÓ NẮP (Đoạn Km82+400-Km82+800)
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,69 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1,18 m3
3 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 17 cái
4 Vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,043 m2
5 Giấy dầu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 24,68 m2
6 Đào khuôn rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2,13 m3
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2,62 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,17 tấn
9 Lắp đặt tấm nắp rãnh đúc sẵn Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 21 cấu kiện
S VI. NỐI CỐNG BẢN (Đoạn Km82+400-Km82+800)
1 Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 61,48 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 42,601 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đúng nơi quy định Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1,74 m3
4 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 17,37 m3
5 Bê tông M200 nắp tấm bản Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,79 m3
6 Cốt thép D<=10mm tấm bản Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,06 tấn
7 Cốt thép 10mm<D<18mm tấm bản Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,06 tấn
T VII. HẠNG MỤC KHÁC (Đoạn Km82+400-Km82+800)
1 Phát quang cây cối đảm bảo tầm nhìn Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1 trọn gói
2 Phá dỡ kết cấu rãnh bê tông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 24,51 m3
3 Di chuyển cột điện 35KV Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 4 cái
U VIII. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km82+400-Km82+800)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 65,73 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 27,98 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 150,17 m2
4 Tháo dỡ, Lắp đặt hoàn thiện lại tôn lượn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 126 m
5 Di chuyển cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3 cái
6 Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 12 cái
7 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 20 viên
V I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km88+500)
1 Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 9.293,64 m3
2 Đá thải lu lèn chặt dày 50cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 212,72 m3
3 Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III lu lèn đá thải Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 212,72 m3
4 Láng vữa XM M100 tạo phẳng dày trung bình 5cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 425,44 m2
W II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km88+500)
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 698,98 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 698,98 m2
3 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 174,65 m3
4 Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 365,39 m3
5 Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 217,21 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.088,53 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 43,89 m3
8 San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất tận dụng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3.716,26 m3
9 Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 416,04 m3
X III. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km88+500)
1 Đổ bê tông bê tông đá mạt đổ tại chỗ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 5,39 m3
2 Lưới thép Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 64,75 m2
3 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 68,95 m2
4 Đào rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 98,73 m3
Y IV. RÃNH DỌC HÌNH THANG TẬN DỤNG (Đoạn Km88+500)
1 Đổ bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 9,91 m3
2 Tháo dỡ tấm đan Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 840 cái
3 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 680 cái
Z V. NỐI CỐNG BẢN BxH (Đoạn Km88+500)
1 Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 363,48 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 309,08 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 16,33 m3
4 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 44,49 m3
5 Bê tông tấm nắp M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 4,26 m3
6 Cốt thép tấm bản D<=10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,32 tấn
7 Cốt thép tấm bản 10<D<=18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,33 tấn
8 Bê tông phủ lưới thép M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 19,67 m3
9 Lưới thép B40 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 393,36 m2
10 Thép D18 ghim lưới thép rãnh cơ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1,38 tấn
AA VI. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km88+500)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 145,94 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 108,74 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 79,6 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cột tiêu dẫn hướng phản quang Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 47 Bộ
5 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hộ lan tôn sóng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 106 m
6 Di chuyển biển tam giác Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2 cái
7 Lắp đặt lại tôn lượn sóng cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 20 m
8 Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 210 cái
9 Di chuyển cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3 cái
10 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 80 viên
AB I. NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km91+500-Km92+500)
1 Đào nền đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 14.592,19 m3
2 San gạt, đầm lèn lề đường bằng đất thải tận dụng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 11.811,43 m3
3 Đá thải lu lèn chặt dày 50cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 492,51 m3
4 Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III lu lèn đá thải Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 492,51 m3
5 Láng vữa XM M100 tạo phẳng dày trung bình 5cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 985,01 m2
AC II. MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY (Đoạn Km91+500-Km92+500)
1 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2.235,29 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2.235,29 m2
3 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 558,6 m3
4 Lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.167,9 m3
5 Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 706,85 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 5.161,43 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 85,88 m3
8 Đánh cấp, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2.057,02 m3
AD III. RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐỔ TẠI CHỖ (Đoạn Km91+500-Km92+500)
1 Đào rãnh, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 277,53 m3
AE IV. RÃNH HÌNH THANG TẬN DỤNG (Đoạn Km91+500-Km92+500)
1 Đổ bê tông, đá mạt đổ tại chỗ M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 28,98 m3
2 Lắp đặt tấm đan rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1.988 CK
3 Tháo dỡ tấm đan rãnh Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 2.120 CK
4 Nilon lót Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 979,09 100m2
AF V. NỐI CỐNG BẢN BxH (Đoạn Km91+500-Km92+500)
1 Đào đất, vận chuyển đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 175,54 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 145,47 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đúng nơi quy định Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 3,65 m3
4 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 42,57 m3
5 Bê tông tấm nắp M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 4,12 m3
6 Cốt thép tấm bản D<=10mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,32 tấn
7 Cốt thép tấm bản 10mm<D<18mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,33 tấn
8 Bê tông gia cố hạ lưu M200 Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 6,67 m3
9 Lưới thép gia cố hạ lưu Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 133,32 m2
10 Thép D18 ghim lưới thép rãnh cơ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,044 tấn
AG VI. HẠNG MỤC KHÁC (Đoạn Km91+500-Km92+500)
1 Phá dỡ kết cấu rãnh bê tông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 52,86 m3
AH VII. AN TOÀN GIAO THÔNG (Đoạn Km91+500-Km92+500)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 250,95 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 200,4 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 317,3 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cột tiêu dẫn hướng phản quang Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 56 Bộ
5 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hộ lan tôn sóng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 130 m
6 Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 437 m
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 437 m
8 Di chuyển cọc H Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 4 cái
9 Gắn miếng phản quang tôn 2mm(14x5)cm lên cọc H, cọc tiêu cũ Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 28 cái
10 Bọc tôn dày 2mm, dán phản quang cột KM Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 0,85 m2
11 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 80 viên
AI VIII. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo KTKT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->