Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công tuyến đường dây trên không 6KV từ Khe Chàm I về Khe Chàm III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140555-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công tuyến đường dây trên không 6KV từ Khe Chàm I về Khe Chàm III
Số hiệu KHLCNT 20201111501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 10:52:00 đến ngày 2020-11-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,335,653,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1 Cung cấp và lắp đặt tủ máy cắt 7,2KV-630A-25Ka/s Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Cung cấp và lắp đặt Chống sét van Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Bộ
3 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 14,5 100m
4 Cung cấp Cáp điện Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC 6/10kV (3x185)mm2 . Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 1.450 m
5 Đầu cáp lực 3kV đến 15kV. Đầu cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, đầu cáp 3-6kV, tiết diện cáp <= 185mm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
6 Phễu cáp co ngót nhiệt 24 kV loại trong nhà, dùng cho cáp 6/10 kV tiết diện (3x185) mm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
7 Đầu cáp lực 3kV đến 15kV. Đầu cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, đầu cáp 3-6kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
8 Phễu cáp co ngót nhiệt 24 kV loại ngoài trời, dùng cho cáp 6/10 kV tiết diện (3x185) mm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 13,7 100m
10 Đào rãnh cáp Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 822 m3
11 Đắp đất rãnh cáp Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 608,28 m3
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 13,7 1000v
13 Cung cấp gạch chỉ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 13.700 viên
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 213,72 m3
15 Cung cấp Cát đen Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 213,72 m3
16 Cung cấp và lắp đặt Băng báo hiệu cáp ngầm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1.370 m
17 Cung cấp Sứ báo cáp ngầm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 69 chiếc
18 Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0868 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2898 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 69 cái
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 7,7 m3
22 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 7,7 m3
23 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cột
24 Cung cấp cột bê tông ly tâm 16m loại C Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cột
25 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cột
26 Cung cấp cột bê tông ly tâm 18m loại C Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cột
27 Đào móng cột điện Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 122,304 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 91,6 m3
29 Đổ bê tông 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,36 m3
30 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 27,35 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1258 tấn
32 Gia công và lắp đặt Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8876 100m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,78 m2
34 Cố định cột 16M Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 213,48 kg
35 Cố định cột 18M Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 168,03 kg
36 Cung cấp và lắp đặt dây néo DN20-16 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 54,69 kg
37 Cung cấp và lắp đặt dây néo DN20-18 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 59,62 kg
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 8 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 8 m3
40 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,003 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,003 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,003 tấn
46 Cung cấp Đai ốc M24-5.6 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,84 kg
47 Cổ dề néo cuối cột kép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 33,96 kg
48 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
49 Gia công Xà néo góc cột kép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1.085,6 kg
50 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 500kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
51 Gia công Xà néo cuối cột kép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 345,62 kg
52 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
53 Gia công Xà phụ 1 sứ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 37,48 kg
54 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
55 Gia công Xà phụ 3 sứ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 73,86 kg
56 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
57 Gia công Xà lắp sứ đứng và chống sét van Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 174,52 kg
58 Đào đất móng băng Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 32 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 32 m3
60 Rải dây thép địa Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 10 10 m
61 Dây nối đất F12 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 88,8 kg
62 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,5 10 cọc
63 Gia công Cọc nối đất L750x70 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 221,7 kg
64 Gia công Bản nối đất L40x6 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,63 kg
65 Gia công Bu lông M20x90 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,25 kg
66 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 36 1 bộ
67 Cung cấp Chuỗi néo 10kV Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 36 bộ
68 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6 10 sứ
69 Cung cấp Sứ đứng 15kV Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
70 Cung cấp Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
71 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 1 km dây
72 Cung cấp Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 km
73 Rải dây thép địa Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3 10 m
74 Gia công Dây tiếp địa M35 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 30 m
75 Phụ kiện đường dây (kẹp dây AC-120/19 loại 3 bu lông, giáp buộc sứ, đầu cốt các loại, …) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
76 Các chi tiết lắp đặt hiện trường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 500 kg
77 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->