Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082137-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201056445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thuận An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 660 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 16:24:00 đến ngày 2020-11-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,893,468,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG D2
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,82 100m3
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,03 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,54 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,36 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,78 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,67 100m3
7 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.396,41 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,12 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 195,63 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,61 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,81 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,41 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,05 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,93 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 129,29 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 306,09 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (02 lớp) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 411,6 m2
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (loại biển đơn). Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (loại biển đôi). Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
13 Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 biển
14 Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 biển
15 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 40x75cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 biển
16 Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 2,0 ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,9 m
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,2 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8,4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 262,08 100tấn
D VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vỉa hè 2 bên tuyến Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 370,7 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,35 100m2
4 Bê tông thương phẩm vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (nhân công thêm 0,6) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 533,5 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.335 m2
E BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,36 m3
2 Ván khuôn thép móng bó vỉa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,77 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 177,66 m3
4 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,6 100m2
5 Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 185,14 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,51 100m2
F CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,8 m3
2 Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,68 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,19 100m2
4 Đắp đất hố trồng cây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,84 100m3
G THOÁT NƯỚC MƯA
H PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1 Tháo dỡ cống cũ D1500 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 đoạn ống
2 Tháo dỡ cống cũ D1200 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 89 đoạn ống
3 Tháo dỡ cống cũ D1000 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 132 đoạn ống
4 Tháo dỡ cống cũ D600+D400 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 236 đoạn ống
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 354,9 m3
I HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 152,14 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,38 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,72 100m2
4 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 357,33 m3
5 Ván khuôn thép, hố ga Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,99 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,92 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,8 tấn
J ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt gối cống BTCT D1000mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 224 cái
2 Lắp đặt gối cống BTCT D800mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 246 cái
3 Lắp đặt gối cống BTCT D600mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 95 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, vỉa hè Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 102 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, vỉa hè Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 114 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, vỉa hè Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 đoạn ống
K CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 447,28 100m
2 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 447,28 100m cọc
3 Thuê cừ larsen L=8m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.000 m
4 Thuê cừ larsen L=12m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.126 m
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 303,3 100m
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,78 m3
7 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 503,47 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,11 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,89 tấn
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm, H30 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 420 đoạn cống
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm, H30 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 285 đoạn cống
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm, H30 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 115 đoạn cống
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 đoạn cống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 1600x1600mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 403 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 1600x2000mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 275 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 2000x2000mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 2500x2500mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 mối nối
18 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 320,34 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,49 100m2
L NẮP HỐ GA, KHUÔN HẦM
1 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn. Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,29 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,02 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,31 tấn
5 GCLD thép hình viền khuôn hầm, viền đan bê tông, đan thu nước Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,87 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng không rỉ khuôn hầm, viền đan bê tông, đan thu nước Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.869,74 kg
7 Cung cấp nắp gang tròn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 128 cấu kiện
M MIỆNG THU NƯỚC, KHAY NGĂN MÙI
1 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,43 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,14 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,52 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 tấn
6 GCLD thép tấm bó vỉa thu nước khung lưới chắn rác Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,92 tấn
7 Mạ kẽm nhúng nóng không rỉ, bó vỉa, khung chắn rác Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.915 kg
8 Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 59 cái
9 Lắp đặt van ngăn mùi loại 1 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
10 Lắp đặt van ngăn mùi loại 2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, dày 9,6mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
12 Lắp đặt van ngăn mùi loại 3 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 174 cấu kiện
14 Đắp cát thân cống, hố ga Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,4 100m3
15 Đắp đất thân cống, hố ga Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,5 100m3
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly 3km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 477,9 10 tấn
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,98 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 281,94 100m3
N CỬA XẢ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,15 100m3
2 Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,52 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng cửa xả Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
4 Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,1 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn cửa xả Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,96 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,78 tấn
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 rọ
O TƯỜNG HỘ LAN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m3
2 Bê tông tường hộ lan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,39 m3
3 Sản xuất thanh hộ lan thép tôn lượn sóng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,36 m
4 Sản xuất thép cột hộ lan C160, dài 1,6m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
5 Sơn sọc đỏ thép thanh hộ lan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,82 m2
6 Cung cấp Boulon D20, l=380mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Cung cấp Boulon D160, l=36mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
8 Cung cấp Rong đen, Ecu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
9 Lắp đặt tường hộ lan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,36 m
P ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Bê tông trụ rào chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,36 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m2
3 Gia công thép hình khung rào chắn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9 tấn
4 Cung cấp bulon ốc vít Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 440 cái
5 Biển báo thi công Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Đèn chớp tín hiệu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
7 Lắp đặt hàng rào tôn rào chắn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
Q PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG N9
R NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,24 100m3
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,03 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,49 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,98 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,86 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,86 100m3
7 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.693,21 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,04 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 249,12 100m3
S MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,86 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,58 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 169,89 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,67 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,67 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 169,89 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 687,35 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,96 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, (sơn 2 lớp) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 319,2 m2
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
14 Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 biển
15 Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 biển
16 Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 40x75cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 biển
17 Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 2,0 ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,75 m
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,19 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8,4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 354,4 100tấn
T VỈA HÈ
1 Phá dỡ bê tông vỉa hè hai bên tuyến Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 370,7 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,39 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,29 100m2
4 Bê tông thương phẩm vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (nhân công thêm 0,6) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 892,91 m3
5 Lát gạch Terazzo KT(40x40)cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.929,08 m2
U BÓ VỈA+ GỜ CHẶN
1 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,67 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,27 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 194,24 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,72 100m2
5 Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,42 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,34 100m2
V DẢI PHÂN CÁCH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m3
2 Bê tông lót móng dải phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,171 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 100m2
4 Bê tông dải phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,78 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,09 100m2
6 Sơn dải phân cách - sơn mới Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,66 m2
7 Đắp đất dải phân cách Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,51 m3
W PHẦN HỐ TRỒNG CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m3
2 Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 100m2
4 Đắp đất hố trồng cây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 94 100m3
X THOÁT NƯỚC MƯA
Y HỐ GA CỐNG
1 Tháo dỡ cống cũ D600 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,25 đoạn ống
2 Tháo dỡ cống cũ D400 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 378,25 đoạn ống
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,51 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,83 100m3
5 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,76 m3
6 Ván khuôn lót móng hố ga Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,15 100m2
7 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 253,03 m3
8 Ván khuôn hố ga Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,89 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,44 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,35 tấn
Z ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt khối móng bê tông CT D1000 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 172 cái
2 Lắp đặt khối móng bê tông CT D800 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 752 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông CT D600 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 98 cái
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 323 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 mối nối
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, Vỉa hè Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, vỉa hè Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 328 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, vỉa hè Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, H30 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
AA NẮP ĐAN, KHUÔN HỐ GA
1 Bê tông đá 1x2M250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,14 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan, đúc sẵn. Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,29 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,98 tấn
5 GCLD thép hình viền khuôn hầm, viền đan bê tông, đan thu nước Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,26 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng khuôn hầm, viền đan bê tông, đan thu nước. Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.258,32 kg
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 158 cấu kiện
AB MIỆNG THU NƯỚC, KHAY NGĂN MÙI
1 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,15 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 100m2
3 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đúc sẵn miệng thu nước, khay ngăn mùi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,08 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,27 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,57 tấn
6 GCLD thép tấm bó vỉa thu nước khung lưới chắn rác Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,49 tấn
7 Mạ kẽm nhúng nóng không rỉ, thép bó vỉa, khung chắn rác Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11.938 kg
8 Lắp đặt van ngăn mùi, loại 1 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 77 cái
9 Lắp đặt nắp gang thu nước Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 79 cái
11 Lắp đặt ống HDPE D200mm, dày 9,6mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
12 Lắp đặt van ngăn mùi, loại 3 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 235 cấu kiện
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,2 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,3 100m3
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 3 km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,67 10 tấn
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,59 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,77 100m3
AC PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG D2
AD HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
AE HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM
AF Công tác đào mương cáp, hố móng trụ, tiếp địa
1 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,45 m3
2 Lấp cát rãnh cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,98 m3
3 Lấp đất rãnh cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,725 m3
4 Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp II (Trụ chiếu sáng 8m) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,075 m3
5 Lắp ống HDPE D65/50 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,118 100m
6 Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,5 m
7 Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,825 m3
8 Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,618 m3
9 Ván khuôn đổ móng trụ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,779 100m2
10 Chân móng trụ 08m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
11 Đào rãnh cáp băng đường nhựa hiện hữu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,82 m3
12 Lát gạch đinh Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 294,9 1000viên
13 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
14 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
AG Công tác lắp dựng trụ, đèn, cần đèn
1 Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 trụ
2 Cần đèn đơn Ø60 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cần
3 Lắp Đèn LED 82W, độ cao <= 12m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 bộ
AH Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáo và lắp tủ ĐK
1 Rải cáp đồng trần C-10mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,366 100m
2 Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x10mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,646 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cọc
4 Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,63 100m
5 Làm đầu cáp khô Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 đầu
6 Luồn cáp cửa cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 đầu
7 Lắp Cầu chì hộp 5A Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
8 Đomino 60A và bảng nhựa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 bảng
9 Lắp giá đỡ tủ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Đánh số trụ chiếu sáng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cột
AI PHẦN THÁO GỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1 Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cần
2 Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
3 Thu hồi cáp lên đèn CVV-3x2,5mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
AJ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG
1 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,408 10 tấn
2 Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,592 10 tấn
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,891 10 m3
4 Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,375 10 m3
5 Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 10 m3
6 Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,545 10 tấn
7 Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,579 10 tấn
AK HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AL Công tác đào đất, đắp đất, xây dựng mương cáp, móng trụ
1 Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 3,5m (rộng <1m, sâu >1m) đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
2 Đào hố móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m (rộng <1m, sâu >1m) đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 m3
3 Đào hố móng tủ điều khiển đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 m3
4 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,19 m3
5 Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,675 m3
6 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
7 Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
8 Lấp cát rãnh cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,1 m3
9 Lấp đất rãnh cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,02 m3
10 Lắp ống HDPE D65/50 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,018 100m
11 Ống ruột gà Þ21 luồn dây tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
12 Lát gạch đinh Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,275 1000 viên
13 Lắp đặt khung móng tủ điều khiển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Chân móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 3,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Chân móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,422 m3
17 Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,61 m3
18 Ván khuôn đổ móng trụ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 100m2
AM Công tác lắp dựng cột đèn, cần vươn, bộ đèn
1 Lắp dựng Trụ lắp tủ điều khiển THGT (X-Đ-V) + dù che Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
2 Lắp dựng Trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 3,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 trụ
3 Lắp dựng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 trụ
4 Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D100 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cần
5 Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cần
6 Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cần
7 Lắp Bộ đèn đếm lùi D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 chóa
8 Lắp Bộ đèn chữ thập D200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
9 Lắp Bộ đèn chữ thập D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
10 Lắp Bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
11 Lắp Bộ đèn chớp vàng D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
12 Lắp Tấm pin năng lượng mặt trời MT 30W + khung đỡ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
13 Lắp Bình ác quy cho bộ đèn cảnh báo giao thông năng lượng + bộ sạt + tủ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
AN Công tác kéo rãi cáo ngầm, làm đầu cáp và lắp tủ ĐK
1 Đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
2 Rải cáp đồng trần C-10mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,306 100m
3 Rải Cáp cấp nguồn tủ điều khiển - CXV 2x6mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
4 Rải Cáp cấp nguồn trụ tín hiệu giao thông - DVV 12x2,5mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,15 100m
5 Luồn Cáp cấp nguồn tới các đèn - CVV 4x2,5mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
6 Bộ giá đỡ tủ điều khiển Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AO PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG N9
AP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
AQ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM
AR Công tác đào mương cáp, hố móng trụ, tiếp địa
1 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,25 m3
2 Lấp cát rãnh cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,5 m3
3 Lấp đất rãnh cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,625 m3
4 Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp II (Trụ chiếu sáng 8m) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,8 m3
5 Lắp ống HDPE D65/50 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,392 100m
6 Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
7 Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 m3
8 Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,682 m3
9 Ván khuôn đổ móng trụ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,755 100m2
10 Chân móng trụ 08m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
11 Đào rãnh cáp băng đường nhựa hiện hữu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,035 m3
12 Lát gạch đinh Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 262,5 1000viên
13 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,575 m3
14 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,575 m3
AS Công tác lắp dựng trụ, đèn, cần đèn
1 Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 trụ
2 Cần đèn đơn Ø60 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cần
3 Cần đèn đôi Ø60 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cần
4 Cần đèn ba Ø60 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cần
5 Lắp Đèn LED 82W, độ cao <= 12m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 bộ
AT Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáo và lắp tủ ĐK
1 Rải cáp đồng trần C-10mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,604 100m
2 Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x10mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,904 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cọc
4 Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,06 100m
5 Làm đầu cáp khô Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 đầu
6 Luồn cáp cửa cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 đầu
7 Lắp Cầu chì hộp 5A Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
8 Đomino 60A và bảng nhựa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bảng
9 Lắp giá đỡ tủ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Đánh số trụ chiếu sáng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cột
AU CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG
1 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 10 tấn
2 Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,418 10 tấn
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,055 10 m3
4 Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,645 10 m3
5 Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 10 m3
6 Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,556 10 tấn
7 Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,544 10 tấn
AV HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AW Công tác đào đất, đắp đất, xây dựng mương cáp, móng trụ
1 Đào hố móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m (rộng <1m, sâu >1m) đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m3
2 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,24 m3
3 Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,85 m3
4 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 m3
5 Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 m3
6 Lấp cát rãnh cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,48 m3
7 Lấp đất rãnh cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,74 m3
8 Lắp ống HDPE D65/50 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,636 100m
9 Ống ruột gà Þ21 luồn dây tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m
10 Lát gạch đinh Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 1000 viên
11 Chân móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 m3
13 Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,932 m3
14 Ván khuôn đổ móng trụ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m2
AX Công tác lắp dựng cột đèn, cần vươn, bộ đèn
1 Lắp dựng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
2 Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D100 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cần
3 Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cần
4 Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cần
5 Lắp Bộ đèn đếm lùi D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 chóa
6 Lắp Bộ đèn chữ thập D200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Lắp Bộ đèn chữ thập D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 Lắp Bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
AY Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáo và lắp tủ ĐK
1 Đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Rải cáp đồng trần C-10mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,672 100m
3 Rải Cáp cấp nguồn trụ tín hiệu giao thông - DVV 12x2,5mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 100m
4 Luồn Cáp cấp nguồn tới các đèn - CVV 4x2,5mm2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
AZ Phần thu hồi hệ thống THGT
1 Trụ THGT STK cao 3,5m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
2 Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cần
3 Bộ đèn đếm lùi D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 chóa
4 Bộ đèn chữ thập D300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->