Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082137-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thuận An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 660 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:24:00 đến ngày 2020-11-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,893,468,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG D2 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,82 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,03 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,54 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,36 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,78 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,67 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.396,41 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,12 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,63 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,61 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,81 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,41 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,05 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,93 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,29 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 306,09 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (02 lớp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 411,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (loại biển đơn). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (loại biển đôi). | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | biển |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 40x75cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | biển |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 2,0 ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,9 | m |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8,4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,08 | 100tấn |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vỉa hè 2 bên tuyến | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,7 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,35 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (nhân công thêm 0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 533,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.335 | m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng bó vỉa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,77 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,51 | 100m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,8 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,19 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,84 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| H | PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ D1500 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ D1200 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ cống cũ D1000 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ cống cũ D600+D400 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236 | đoạn ống |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 354,9 | m3 |
| I | HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,14 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,99 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,92 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,8 | tấn |
| J | ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống BTCT D1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống BTCT D800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cống BTCT D600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| K | CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 447,28 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 447,28 | 100m cọc |
| 3 | Thuê cừ larsen L=8m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 4 | Thuê cừ larsen L=12m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.126 | m |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303,3 | 100m |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,78 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 503,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,11 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm, H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | đoạn cống |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm, H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | đoạn cống |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm, H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | đoạn cống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 1600x1600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 403 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 1600x2000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 2000x2000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, 2500x2500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | mối nối |
| 18 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,34 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,49 | 100m2 |
| L | NẮP HỐ GA, KHUÔN HẦM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,29 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,31 | tấn |
| 5 | GCLD thép hình viền khuôn hầm, viền đan bê tông, đan thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,87 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng không rỉ khuôn hầm, viền đan bê tông, đan thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.869,74 | kg |
| 7 | Cung cấp nắp gang tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | cấu kiện |
| M | MIỆNG THU NƯỚC, KHAY NGĂN MÙI | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,14 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | tấn |
| 6 | GCLD thép tấm bó vỉa thu nước khung lưới chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,92 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng không rỉ, bó vỉa, khung chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.915 | kg |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ngăn mùi loại 1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ngăn mùi loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, dày 9,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ngăn mùi loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát thân cống, hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,4 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất thân cống, hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,5 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly 3km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 477,9 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,98 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 281,94 | 100m3 |
| N | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | tấn |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | rọ |
| O | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường hộ lan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 3 | Sản xuất thanh hộ lan thép tôn lượn sóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,36 | m |
| 4 | Sản xuất thép cột hộ lan C160, dài 1,6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 5 | Sơn sọc đỏ thép thanh hộ lan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | m2 |
| 6 | Cung cấp Boulon D20, l=380mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp Boulon D160, l=36mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp Rong đen, Ecu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,36 | m |
| P | ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông trụ rào chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 3 | Gia công thép hình khung rào chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | tấn |
| 4 | Cung cấp bulon ốc vít | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 440 | cái |
| 5 | Biển báo thi công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Đèn chớp tín hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt hàng rào tôn rào chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG N9 | |||
| R | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,24 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,03 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,49 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,98 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,86 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,86 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.693,21 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,12 | 100m3 |
| S | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,86 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,58 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,89 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,67 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,67 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,89 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 687,35 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, (sơn 2 lớp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | biển |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 40x75cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | biển |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 2,0 ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,75 | m |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,19 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8,4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 354,4 | 100tấn |
| T | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông vỉa hè hai bên tuyến | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,7 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,39 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,29 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (nhân công thêm 0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 892,91 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo KT(40x40)cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.929,08 | m2 |
| U | BÓ VỈA+ GỜ CHẶN | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,27 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,34 | 100m2 |
| V | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng dải phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,171 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dải phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | 100m2 |
| 6 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,66 | m2 |
| 7 | Đắp đất dải phân cách | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,51 | m3 |
| W | PHẦN HỐ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | 100m3 |
| X | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| Y | HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ D600 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,25 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ D400 (nhân công và máy nhân hệ số 0,6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 378,25 | đoạn ống |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,51 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,83 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,89 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,44 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,35 | tấn |
| Z | ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông CT D1000 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông CT D800 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 752 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông CT D600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 323 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, Vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, vỉa hè | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, H30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| AA | NẮP ĐAN, KHUÔN HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2M250 khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,14 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan, đúc sẵn. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,98 | tấn |
| 5 | GCLD thép hình viền khuôn hầm, viền đan bê tông, đan thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng khuôn hầm, viền đan bê tông, đan thu nước. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.258,32 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | cấu kiện |
| AB | MIỆNG THU NƯỚC, KHAY NGĂN MÙI | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đúc sẵn miệng thu nước, khay ngăn mùi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,08 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,27 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | tấn |
| 6 | GCLD thép tấm bó vỉa thu nước khung lưới chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,49 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng không rỉ, thép bó vỉa, khung chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.938 | kg |
| 8 | Lắp đặt van ngăn mùi, loại 1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp gang thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D200mm, dày 9,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ngăn mùi, loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,3 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 3 km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,67 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,59 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,77 | 100m3 |
| AC | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG D2 | |||
| AD | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| AE | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| AF | Công tác đào mương cáp, hố móng trụ, tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,45 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,98 | m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,725 | m3 |
| 4 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp II (Trụ chiếu sáng 8m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,075 | m3 |
| 5 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,118 | 100m |
| 6 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m |
| 7 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,618 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ móng trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,779 | 100m2 |
| 10 | Chân móng trụ 08m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 11 | Đào rãnh cáp băng đường nhựa hiện hữu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | m3 |
| 12 | Lát gạch đinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294,9 | 1000viên |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| AG | Công tác lắp dựng trụ, đèn, cần đèn | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn Ø60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cần |
| 3 | Lắp Đèn LED 82W, độ cao <= 12m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| AH | Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáo và lắp tủ ĐK | |||
| 1 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,366 | 100m |
| 2 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,646 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cọc |
| 4 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | đầu |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | đầu |
| 7 | Lắp Cầu chì hộp 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 8 | Đomino 60A và bảng nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | bảng |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đánh số trụ chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cột |
| AI | PHẦN THÁO GỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cần |
| 2 | Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Thu hồi cáp lên đèn CVV-3x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| AJ | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | 10 tấn |
| 2 | Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,592 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,891 | 10 m3 |
| 4 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,375 | 10 m3 |
| 5 | Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 10 m3 |
| 6 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,545 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,579 | 10 tấn |
| AK | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| AL | Công tác đào đất, đắp đất, xây dựng mương cáp, móng trụ | |||
| 1 | Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 3,5m (rộng <1m, sâu >1m) đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào hố móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m (rộng <1m, sâu >1m) đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 3 | Đào hố móng tủ điều khiển đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,675 | m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 8 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m3 |
| 10 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,018 | 100m |
| 11 | Ống ruột gà Þ21 luồn dây tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 12 | Lát gạch đinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,275 | 1000 viên |
| 13 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Chân móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 3,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Chân móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 17 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,61 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ móng trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| AM | Công tác lắp dựng cột đèn, cần vươn, bộ đèn | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ lắp tủ điều khiển THGT (X-Đ-V) + dù che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Lắp dựng Trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 3,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 3 | Lắp dựng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 4 | Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cần |
| 5 | Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cần |
| 6 | Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cần |
| 7 | Lắp Bộ đèn đếm lùi D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | chóa |
| 8 | Lắp Bộ đèn chữ thập D200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp Bộ đèn chữ thập D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp Bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp Bộ đèn chớp vàng D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp Tấm pin năng lượng mặt trời MT 30W + khung đỡ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp Bình ác quy cho bộ đèn cảnh báo giao thông năng lượng + bộ sạt + tủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| AN | Công tác kéo rãi cáo ngầm, làm đầu cáp và lắp tủ ĐK | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 2 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,306 | 100m |
| 3 | Rải Cáp cấp nguồn tủ điều khiển - CXV 2x6mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 4 | Rải Cáp cấp nguồn trụ tín hiệu giao thông - DVV 12x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 5 | Luồn Cáp cấp nguồn tới các đèn - CVV 4x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Bộ giá đỡ tủ điều khiển | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AO | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG N9 | |||
| AP | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| AQ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| AR | Công tác đào mương cáp, hố móng trụ, tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,25 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,5 | m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,625 | m3 |
| 4 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp II (Trụ chiếu sáng 8m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m3 |
| 5 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,392 | 100m |
| 6 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 7 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,682 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ móng trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m2 |
| 10 | Chân móng trụ 08m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 11 | Đào rãnh cáp băng đường nhựa hiện hữu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,035 | m3 |
| 12 | Lát gạch đinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,5 | 1000viên |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| AS | Công tác lắp dựng trụ, đèn, cần đèn | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn Ø60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cần |
| 3 | Cần đèn đôi Ø60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cần |
| 4 | Cần đèn ba Ø60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cần |
| 5 | Lắp Đèn LED 82W, độ cao <= 12m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| AT | Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáo và lắp tủ ĐK | |||
| 1 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,604 | 100m |
| 2 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,904 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cọc |
| 4 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,06 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | đầu |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | đầu |
| 7 | Lắp Cầu chì hộp 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 8 | Đomino 60A và bảng nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bảng |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đánh số trụ chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cột |
| AU | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | 10 tấn |
| 2 | Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,418 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,055 | 10 m3 |
| 4 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,645 | 10 m3 |
| 5 | Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 10 m3 |
| 6 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,544 | 10 tấn |
| AV | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| AW | Công tác đào đất, đắp đất, xây dựng mương cáp, móng trụ | |||
| 1 | Đào hố móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m (rộng <1m, sâu >1m) đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 6 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,74 | m3 |
| 8 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m |
| 9 | Ống ruột gà Þ21 luồn dây tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m |
| 10 | Lát gạch đinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 1000 viên |
| 11 | Chân móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,932 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ móng trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| AX | Công tác lắp dựng cột đèn, cần vươn, bộ đèn | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cần |
| 3 | Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cần |
| 4 | Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cần |
| 5 | Lắp Bộ đèn đếm lùi D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | chóa |
| 6 | Lắp Bộ đèn chữ thập D200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp Bộ đèn chữ thập D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp Bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AY | Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáo và lắp tủ ĐK | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m |
| 3 | Rải Cáp cấp nguồn trụ tín hiệu giao thông - DVV 12x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 4 | Luồn Cáp cấp nguồn tới các đèn - CVV 4x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| AZ | Phần thu hồi hệ thống THGT | |||
| 1 | Trụ THGT STK cao 3,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cần |
| 3 | Bộ đèn đếm lùi D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | chóa |
| 4 | Bộ đèn chữ thập D300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi