Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-15 09:23:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,307,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tường kè, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3938 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3938 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | ca |
| 4 | Đóng cọc cừ, L=3.0m; khoảng cách 0.3m/cọc bảo vệ nền đường hiện trạng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | 100m |
| 5 | Đào hố móng tường kè đất C2 (20% thủ công) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 391,0444 | m3 |
| 6 | Đào hố móng tường kè đất C2 (80% máy) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,6418 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,847 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả hố móng tường kè loại 1 bằng cát đen (phạm vi vỉa hè) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3766 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L=3,0m gia cố móng tường kè mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 321,624 | 100m |
| 10 | Đá 4x6 đệm móng tường kè dày 10cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 42,883 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 343,066 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 393,096 | m3 |
| 13 | Đắp cát đen đầm K90 (phạm vi vỉa hè loại 3) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2705 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất TD bao vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2541 | 100m3 |
| 15 | Xây bó hè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,385 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài bó hè, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,41 | m2 |
| 17 | Rải lớp nylong cách ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,9261 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 129,261 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT:400x400x30mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.292,606 | m2 |
| 20 | Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | m |
| 21 | Đào móng viên bó vỉa, đất C2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,196 | m3 |
| 22 | Bê tông móng viên bó vỉa M200 đá 1x2 dày 10cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 24 | VXM mác 100 đệm viên bó vỉa dày 2cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,2 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,9583 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11,9583 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Vườn hoa | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | gốc |
| 3 | Đắp đất tôn nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,521 | 100m3 |
| 4 | Đất mua ngoài | E-HSMT; thiết kế BVTC | 937,332 | m3 |
| 5 | Bê tông móng block SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,839 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng block | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,295 | 100m2 |
| 7 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 38,389 | m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 147,65 | m |
| 9 | Đào móng bồn hoa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90%) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,528 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, đất C2 (10%) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,868 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,672 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 33,013 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,008 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, gạch 60x240 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 173,399 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ Nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.300,563 | m2 |
| 16 | Cây hoa ban trắng, đường kính 15cm, cao 6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cây |
| 17 | Cây tùng bách tán, đường kính 20cm, cao 6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cây |
| 18 | Cây bằng lăng tím đường kính 15cm, cao 6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cây |
| 19 | Cây bụi ngũ sắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 90 | bụi |
| 20 | Bụi cỏ đậu phộng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 90 | bụi |
| 21 | Bụi cỏ lan chi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 90 | bụi |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,909 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,796 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 79,551 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazoo-tiết diện gạch ≤0,16mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 530,34 | m2 |
| 26 | Ghế đá 2 màu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90%) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,788 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (10%) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,758 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,25 | m3 |
| 30 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x260 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 31 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | 1 bộ |
| 33 | Bộ đèn 5 bóng chiếu sáng sân vườn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x400x200 mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 280 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 95 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 280 | m |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,552 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,13 | m3 |
| C | Hạng mục: Cổng chào, băng rôn | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,969 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,091 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,29 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,017 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,044 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,48 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,25 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,348 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,242 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,22 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,033 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,143 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,506 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,951 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,453 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,29 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,657 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 112,031 | 1m2 |
| 23 | Cờ chuối 7 màu kích thước 40x80cm, cán dài 1.8m bằng thép D20x1 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 24 | Ốp Aluminium cổng chào, kích thước tấm 1020x2040, dày 3mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 133,207 | m2 |
| 25 | Phào chỉ Inox mạ đồng rộng 10cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,649 | m2 |
| 26 | Bulong M20 dài 500 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 27 | Bulong M20 dài 160 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,496 | m2 |
| 29 | Quốc huy bằng đồng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 30 | Bộ chữ Inox mạ đồng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,7 | m2 |
| 31 | Lô gô Chim lạc Inox mạ đồng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 32 | Cờ Đảng, cờ Tổ Quốc Inox mạ đồng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 33 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20 | công |
| 34 | Đèn pha chiếu sáng, công suất 150W ( tính cả cần đèn) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 35 | Dây điện chờ 3x16+1x10mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 200 | m |
| 36 | Đào đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | m3 |
| 38 | Hộp đựng bảng điều khiển điện tử | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 39 | Bộ điều khiển bảng điện tử | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 40 | Bảng điện tử ma trận ngoài trời | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,2 | m2 |
| 41 | Gia công khung băng rôn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,447 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung băng rôn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 121,6 | m2 |
| 43 | Bu lông M5 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 304 | cái |
| 44 | Bu lông M16 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 152 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 39,082 | 1m2 |
| 46 | Băng rôn in bằng bạt HIFLEX | E-HSMT; thiết kế BVTC | 121,6 | m2 |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,5888 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,387 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,4608 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24 300x300x750 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 47,648 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 284 | m2 |
| 8 | Cắt khe dọc sân đường bê tông | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,14 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36,96 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 296,679 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,9225 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 296,679 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,9932 | 100m3 |
| 14 | Rải cát đệm trước khi lát gạch tự chèn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,2 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( Gạch tận dụng) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 284 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 20,08 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,8 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,152 | m3 |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 101 | 1 bộ |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2.528 | m |
| 21 | Băng Ninon báo hiệu ngầm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2.346 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,28 | 100m |
| 23 | Gạch chỉ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21.118 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,118 | 1000v |
| 25 | Sứ báo hiệu cáp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 144 | cái |
| 26 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 144 | cái |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 26,97 | 100m |
| 28 | Rải Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 29 | Đầu cốt M16 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 608 | cái |
| 30 | Đầu cốt M25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | đầu |
| 31 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng ngọn Φ78 cao 8m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 72 | cột |
| 32 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng D60 cao 2m vươn cần 1,5m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 50 | 1 cần đèn |
| 33 | Lắp Cần đèn treo trên cột điện có sẵn, cần đèn CĐ1 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 28 | 1 cần đèn |
| 34 | Lắp Cần đèn đôi mạ kẽm nhúng nóng D60 cao 2m vươn cần 1,5m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22 | 1 cần đèn |
| 35 | Lắp cửa cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 72 | 1 cửa |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 72 | 1 bảng |
| 37 | Luồn cáp cửa cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 146 | 1 đầu cáp |
| 38 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,34 | 100m |
| 39 | Đánh số cột thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,3 | 10 cột |
| 40 | Đánh số cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,8 | 10 cột |
| 41 | Ép đầu cốt M25, M16 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 58,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Bộ ốp cột + đai inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 28 | 1 bộ |
| 43 | kẹp siết cáp A25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 55 | bộ |
| 44 | Kéo dây AL/XLPE 4x25mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,09 | 100m |
| 45 | Ghip GN2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 56 | cái |
| 46 | Ghip AM25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 47 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,84 | 100m |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 101 | 1 vị trí |
| 49 | Colie treo tủ chiếu sáng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp bộ đèn led 150W ánh sáng trắng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 122 | 1 chóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi