Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường từ thôn Nghe đến bến đò Nghe, xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường từ thôn Nghe đến bến đò Nghe, xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương cấp cho dự án di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 14:35:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,860,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1146 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1146 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7707 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2318 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6332 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8407 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4033 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,021 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối tự nhiên lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,985 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,07 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.279,26 | m3 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9363 | 100m2 |
| 7 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,75 | 100m2 |
| 9 | Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350) | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2604 | tấn |
| 12 | Cặt mạch khe co giãn | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7499 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6617 | tấn |
| 5 | Vữa XM M100 đắp đầu cột | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91,73 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5201 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | cái |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển về nơi quy định | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1409 | m3 |
| 5 | Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,59 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,449 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,301 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2446 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản <10 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3771 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản >10 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4611 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2923 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5116 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5722 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4943 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi