Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông): Cải tạo, nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản tập trung xã Phạm Trấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông): Cải tạo, nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản tập trung xã Phạm Trấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 13:58:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,685,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6315 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8015 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1423 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,93 | m3 |
| 6 | Đào khuôn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7185 | m3 |
| 7 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9765 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2348 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2346 | 100m3 |
| 10 | Đào móng rãnh thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0825 | m3 |
| 11 | Đào hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2214 | 100m3 |
| 14 | Đào móng tường chắn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,54 | m3 |
| 15 | Đào hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5826 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5196 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2085 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6199 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6199 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,658 | m3 |
| 3 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0829 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,323 | 10m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,508 | 100m2 |
| 6 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | kg |
| 8 | Xây cơi tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| C | BÃI CHỮA VẬT LIỆU, CẤU KIỆN | |||
| 1 | Nhân công san gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 4 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 5 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Máy đào xúc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | 100m |
| 2 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6783 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3672 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6796 | tấn |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,81 | 100m |
| 2 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,19 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 9 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| F | GIA CỐ CỌC TRE MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 4 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,66 | kg |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| G | PHỤC VỤ THI CÔNG TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.025 | cái |
| 2 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,4 | m3 |
| 3 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ca |
| 4 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | 100m3 |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7284 | 100m3 |
| 3 | Máy bơm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2895 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2715 | 100m |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3564 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 24 | Bê tông liên kết, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6707 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | 100m3 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi