Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143585-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201126709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:41:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,866,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II nt 4,042 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 1,347 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 2,694 100m3
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất Cấp II nt 119,904 100m
5 Đắp nền móng công trình nt 23,981 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng <=250cm, M100, đá 2x4, PCB 30 nt 28,117 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,626 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 5,412 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m nt 0,087 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, cao <=6m nt 1,373 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m nt 0,251 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m nt 1,172 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, cao <=6m nt 0,157 tấn
14 Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 85,836 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 13,775 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=6m, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 7,37 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,514 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,052 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,656 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,974 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,893 100m2
22 Xây móng bằng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB 30 nt 4,176 m3
23 Xây móng bằng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75, PCB 30 nt 89,05 m3
24 Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than nt 5,397 m3
25 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ nt 5,397 m3
B HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Đào móng chiều rộng <=6m , đất cấp II nt 0,413 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 0,138 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,275 100m3
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất Cấp II nt 5,793 100m
5 Đắp nền móng công trình nt 1,655 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng <=250cm, M100, đá 2x4, PCB30 nt 1,655 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB 30 nt 2,311 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB 30 nt 0,509 m3
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB 30 nt 0,986 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,057 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,048 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,052 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,128 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m nt 0,039 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép pa nen, ĐK>10mm nt 0,061 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan nt 16 cái
17 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 7,102 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 37,427 m2
19 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 44,762 m2
20 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 9,212 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước nt 53,974 m2
22 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể nt 71,2 kg
C HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng chiều rộng <=6m , đất cấp II nt 0,065 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 0,022 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 0,043 100m3
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất Cấp II nt 1,059 100m
5 Đắp nền móng công trình nt 0,303 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, M100, đá 2x4, PCB 30 nt 0,303 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 0,401 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 0,077 m3
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 0,186 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,018 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,007 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,014 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,023 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m nt 0,01 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép panen, ĐK>10mm nt 0,016 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan nt 1 cái
17 Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn nt 1 cái
18 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1,057 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 11,077 m2
20 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 10,688 m2
21 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1,584 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước nt 12,272 m2
23 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể nt 11,85 kg
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=6m, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 7,628 m3
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=28m, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 9,699 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 43,955 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 6,029 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 76,12 m3
6 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 3,155 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 3,15 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 4,233 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,729 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,336 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 7,273 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường nt 0,309 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m nt 0,367 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m nt 1,743 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, cao <=6m nt 1,906 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m nt 2,343 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m nt 2,582 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, cao <=6m nt 3,132 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, cao <=28m nt 8,669 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, cao <=6m nt 0,416 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, cao <=6m nt 0,049 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, cao <=6m nt 0,222 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, cao <=6m nt 0,172 tấn
E PHẦN XÂY
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75, PCB30 nt 86,907 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75, PCB30 nt 93,855 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75, PCB30 nt 5,254 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, PCB30 nt 22,246 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, h <=6m, vữa XM M75, PCB30 nt 6,601 m3
6 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M75, PCB30 nt 9,823 m3
F PHẦN TRÁT, LÁT, ỐP, SƠN:
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 261,716 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 423,33 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 727,336 m2
4 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 106,783 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 nt 66,169 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 598,37 m2
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 982,813 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 nt 882,116 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 345,76 m
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.395,195 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 664,539 m2
12 Trát lót chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 49,66 m2
13 Láng granitô cầu thang nt 49,66 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, PCB30 nt 88,82 m
15 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 nt 18,248 100m3
16 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB 30 nt 38,656 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200, PCB30 nt 5,535 m3
18 Nhân công kẻ tạo rãnh ram dốc nt 2 công
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,156 m3
20 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 nt 563,439 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB30 nt 33,828 m2
22 Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB30 nt 148,976 m2
23 Ốp tường, trụ, cột gạch 200x250mm, XM PCB30 nt 398,206 m2
24 Ốp tường, trụ, cột gạch 120x600mm, XM PCB30 nt 37,968 m2
G PHẦN CỬA:
1 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly nt 77,64 m2
2 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 44, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly nt 85,16 m2
3 Lưới chắn côn trùng nt 15,36 m2
4 SX vách nhôm kính, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly nt 19,464 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 162,8 m2
6 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền nt 19,464 m2
7 Lắp dựng lưới chắn côn trùng nt 15,36 m2
8 Bản lề cối, khóa KinLong, AG cho cửa đi 2 cánh nt 18 bộ
9 Bản lề cối, khóa KinLong, AG cho cửa đi 1 cánh nt 9 bộ
10 Bản lề, tay chốt đơn điểm cho cửa sổ 1 cánh nt 34 bộ
11 Tay cầm cửa sổ chắn côn trùng nt 5 bộ
12 Hoa sắt bằng INOX nt 396,706 kg
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 1,054 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 89,96 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 54,767 1m2
16 Gia công nẹp chống bão nt 0,108 tấn
17 Lắp dựng nẹp chống bão nt 0,108 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 5,536 1m2
H LAN CAN HÀNH LANG VÀ CẦU THANG
1 SX lan can INOX hành lang nt 392,746 kg
2 Lắp dựng lan can sắt nt 48,098 m2
3 SX lan can INOX cầu thang nt 73,758 kg
4 Lắp dựng lan can sắt nt 7 m2
5 Quả cầu INOX D120 + mặt bích nt 1 bộ
6 Đinh vít M10 nt 5 hộp
7 Mặt bích nt 54 cái
8 Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móng nt 5 công
9 Đắp chữ nổi Trung tâm y tế huyện Thái Thụy, Trạm y tế xã Thụy Dân nt 40 chữ
10 Nhân công đắp biểu tượng y tế nt 1 HT
11 Sản xuất, lắp dựng biển đồng kích thước 35x50cm nt 1 cái
I PHẦN MÁI VÀ THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Gia công xà gồ thép nt 3,537 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép nt 3,537 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 181,488 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 4,196 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,96 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm nt 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm nt 12 cái
8 Quả cầu chắn rác bằng INOX nt 12 cái
9 Phễu thu nước bằng nhựa nt 12 cái
10 Đai giữ ống nt 96 cái
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm nt 170 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 nt 295 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 nt 245 m
4 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm nt 320 m
5 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm nt 120 m
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat kích thước <=40cm2 nt 87 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 47 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp nt 9 bảng
9 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp nt 20 bảng
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 11 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 57 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 63A nt 2 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat kích thước <=225cm2 nt 50 hộp
14 Hạt công tắc nt 60 cái
15 Lắp đặt quạt trần nt 20 cái
16 Lắp đặt đèn ống 1,2m – hộp đèn 1 bóng nt 41 bộ
17 Đèn Led vuông 300*300*38-24W nt 19 cái
18 Tủ điện tổng 300*200*150 nt 2 hộp
19 Móc treo quạt trần bằng INOX nt 20 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường nt 16 cái
21 Quạt cây nt 1 cái
K PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA:
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 34,752 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 34,752 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét nt 8 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=12mm nt 108,6 m
5 Gia công kim thu sét - chiều dài kim 1m nt 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim thu 1m nt 3 cái
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm nt 258,96 m
8 Ren chân kim thu nt 1 công
9 Ca máy kiểm tra nt 1 Ca
10 Đệm gỗ lim nt 7 bộ
11 Chân bật d8 nt 100 cái
12 Que hàn nt 3 kg
13 Sơn chống gỉ các loại dây dẫn trước khi thi công nt 3 kg
L PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 1,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 0,48 100m
5 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm nt 6 cái
6 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm nt 2 cái
7 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm nt 10 cái
8 Lắp đặt tê PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 12 cái
9 Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 4 cái
10 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 24 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 6 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 4 cái
14 Lắp đặt cút, rắc co ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 63 cái
15 Lắp đặt cút, nối PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 21 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 24 cái
17 Đầu bịt 25 nt 24 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm nt 4 cái
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 6 cái
20 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 bể
21 Phao điện nt 1 cái
22 Máy bơm nước nt 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm nt 0,72 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm nt 1,5 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm nt 0,45 100m
26 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm nt 32 cái
27 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm nt 38 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/75 nt 3 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/42 nt 11 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm nt 16 cái
31 Lắp đặt xí bệt nt 6 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 13 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 8 bộ
34 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nt 4 bộ
35 Vòi gạt (cho phòng kỹ thuật) nt 5 cái
36 Lắp đặt gương soi nt 8 cái
37 Lắp đặt kệ kính nt 8 cái
38 Lắp đặt hộp đựng giấy nt 6 cái
39 Ga thu nước sàn 150x150 INOX nt 12 cái
40 Mắc treo quần áo INOX nt 9 cái
M THIÊT BỊ PCCC
1 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg nt 4 chiếc
2 Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 nt 8 chiếc
3 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 4 chiếc
N BỒN TRỒNG HOA L=32.7m:
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 1,079 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,36 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa BT mác 200, PCB30 nt 0,719 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75, PCB30 nt 1,799 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 16,023 m2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏ 60x240mm nt 14,715 m2
7 Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300 nt 7,895 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->