Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130490-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:58:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,244,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH, KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 236,78 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 139,722 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,058 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.397,221 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 970,576 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (vữa trát tầng 2,3 ) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,55 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 356,902 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 620,745 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,059 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.638,43 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 930,588 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,493 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,493 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 964,928 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,287 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,287 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 142,87 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 368,308 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,737 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,848 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,848 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 205,46 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 205,46 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát trát | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,454 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,075 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sơn trong nhà | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,214 | tấn |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 167 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,29 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,636 | m3 |
| 30 | Quét sika chống thấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 198,29 | 1m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 167 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,29 | m2 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát vàng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,739 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát trát | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,595 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,812 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 37 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 40 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 42 | Gia công con sơn thép hộp mạ kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 43 | Bu lông D10, L=50mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,653 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 48 | Lắp dựng con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,736 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,747 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn thường dày 0,4ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,767 | 100m2 |
| 52 | Máng tôn thoát nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,75 | md |
| 53 | Thép đặc đỡ máng tôn 14x14 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,702 | kg |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,767 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,15 | 100m |
| 56 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 58 | Chếch PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 59 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 62 | Tháo dỡ mái sảnh ốp Alumium | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 63 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 64 | Ốp tấm Alumium Độ dày nhôm 0,06mm Dày dày tấm 2mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,698 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,588 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,429 | m2 |
| 68 | Gia công khung thép hộp 20x20x1 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung thép hộp 20x20x1 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 70 | Ống thoát nước PVC D48 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m |
| 71 | Máng tôn R300 dày 0,45ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,08 | md |
| 72 | Đèn ốp trần 7W | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 73 | SXLĐ hệ trần chìm vĩnh tường tiêu chuẩn , tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,074 | m2 |
| 74 | Tủ điện âm tường 4-8 Module | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Đèn Downight âm trần 12W | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 235 | m |
| 82 | Gen vuông SP 24x16 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m |
| 83 | Gen vuông SP 16x14 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 84 | Gen cứng PVC D21 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 18.000 BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | máy |
| 86 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 18BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 87 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 88 | SXLĐ vách ngăn compact HPL dày 12ly chống thấm, chống nước, chân đế inox 304 (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,056 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,676 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,676 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 291,773 | m2 |
| 92 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống ( gạch lát + vữa lót ) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,753 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,086 | m2 |
| 94 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 163,686 | m2 |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,369 | 10m2 |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 139,09 | m2 |
| 97 | SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính thường dày 8ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,56 | m2 |
| 98 | SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính thường dày 8ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,306 | m2 |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,602 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,164 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,082 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,051 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,082 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,051 | m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | m3 |
| 106 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 109 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,076 | m3 |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,681 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung rỗng, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,452 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,905 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,953 | m3 |
| 115 | Rải bạt dứa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,905 | m3 |
| 117 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,066 | m2 |
| 118 | Lát gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 139,296 | m2 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,574 | m3 |
| 120 | Rải bạt dứa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,317 | m3 |
| 122 | Lát gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,462 | m2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung rỗng, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,15 | m3 |
| 125 | Lát gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,897 | m2 |
| 126 | Di chuyển tủ điện | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 127 | Di chuyển công tắc 3 hạt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 130 | Đèn Downight âm trần 12W | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 131 | Đèn ốp trần DNL 12W D200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | m |
| 136 | Gen vuông SP 24x16 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | m |
| 137 | Gen vuông SP 16x14 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m |
| 138 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,767 | m2 |
| 140 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống ( gạch lát tầng 3) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 141 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,138 | m3 |
| 142 | Đào bỏ lớp đệm cát: | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,069 | m3 |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,196 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,247 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,848 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,106 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,995 | m3 |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 151 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | m3 |
| 152 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,333 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,666 | m3 |
| 156 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 147,194 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,434 | m2 |
| 158 | Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,378 | m2 |
| 159 | Lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,267 | m2 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,27 | 10m2 |
| 161 | Quét sika chống thấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,944 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,934 | m2 |
| 163 | SXLĐ hệ trần chìm vĩnh tường tiêu chuẩn , tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 192,909 | m2 |
| 164 | Trần nhôm loại vuông Lay in Trần nhôm loại vuông Lay in 600x600 Vật liệu: Aluminium 1100-3003 (H24, thép không rỉ) Chiều dày: 0,6-0,9mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,994 | m2 |
| 165 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,138 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,159 | m3 |
| 167 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,441 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,966 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,789 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,789 | m2 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát trát | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,003 | m3 |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,589 | tấn |
| 175 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sơn trong nhà | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,726 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,635 | m2 |
| 178 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,064 | 10m2 |
| 179 | Phá dỡ bậc cầu thang xây gạch | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,044 | m3 |
| 180 | Tháo dỡ đá granit bậc cầu thang | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,704 | m2 |
| 181 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,704 | m2 |
| 182 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,15 | m3 |
| 183 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,24 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để lắp cửa SW1 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 185 | SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dày 8 ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m2 |
| 186 | SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dày 8 ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,995 | m2 |
| 187 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dày 8 ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,2 | m2 |
| 188 | SXLĐ cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ 4400, kính trắng dày 8 ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,62 | m2 |
| 189 | Tủ điện âm tường 4-8 Module | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 190 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 191 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 192 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 193 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 198 | Đèn ốp trần DNL 12W D200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 199 | Đèn Downight âm trần 12W | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | bộ |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 164 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 203 | Gen vuông SP 24x16 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | m |
| 204 | Gen vuông SP 16x14 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 205 | Gen cứng PVC D21 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 206 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 18.000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | máy |
| 207 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 12.000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 208 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | m |
| 209 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 18000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 210 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 211 | Tủ điện âm tường 4-8 Module | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 212 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 213 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 214 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76 | m |
| 221 | Gen vuông SP 24x16 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 222 | Gen vuông SP 16x14 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 223 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 18.000 BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | máy |
| 224 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 18000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 225 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 226 | Tủ điện âm tường 4-8 Module | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 227 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 228 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 229 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 234 | Đèn ốp trần DNL 12W D200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 235 | Đèn Downight âm trần 12W | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | bộ |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | m |
| 239 | Gen vuông SP 24x16 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 240 | Gen vuông SP 16x14 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 241 | Gen cứng PVC D21 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m |
| 242 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 12.000 BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | máy |
| 243 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 18.000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | máy |
| 244 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | m |
| 245 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 18000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 246 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 247 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 248 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 249 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 250 | Cút vuông PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 251 | Cút vuông PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 252 | Cút vuông PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 253 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cái |
| 254 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 255 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 256 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 257 | Van hai chiều D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 258 | Van hai chiều D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 259 | Van hai chiều D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 260 | Van phao cơ D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 261 | Côn thu PPR D50/25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 262 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 263 | Zắc co PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 264 | Zắc co PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 265 | Zắc co PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 266 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 267 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 268 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 269 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 270 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 271 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 272 | Ống nhựa UPVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 273 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 274 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 275 | Cút nhựa PVC 135 D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 276 | Cút nhựa PVC 90 D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 277 | Cút nhựa PVC 135 D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 278 | Tê nhựa PVC 45 D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 279 | Tê nhựa PVC 45 D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 280 | Tê nhựa PVC 45 D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 281 | Tê nhựa PVC 45 D110/60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 282 | Tê nhựa PVC 45 D90/60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 283 | Tê nhựa PVC 90 D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 284 | Tê nhựa PVC 90 D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 285 | Côn mở PVC D90/42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 286 | Chụp thông hơi D60 Chất liệu inox 201 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 287 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 288 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 289 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 290 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 291 | Tê kiểm tra PVC 90 D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 292 | Tê kiểm tra PVC 90 D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 294 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + gương treo + giá xà phòng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 295 | Phễu thu D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, bể ngang | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 297 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 298 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 299 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 301 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,046 | m3 |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 303 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 304 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 305 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 307 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 308 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 311 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,594 | m3 |
| 312 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 314 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 315 | Xây gạch không nung đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,998 | m3 |
| 316 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,284 | m2 |
| 317 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,284 | m2 |
| 318 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,403 | m2 |
| 319 | Cút sành | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 320 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 321 | Đèn ốp trần DNL 12W D200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67 | bộ |
| 322 | Đèn Downight âm trần 12W | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 323 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | bộ |
| 324 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | cái |
| 325 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 326 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 680 | m |
| 327 | Gen vuông SP 24x16 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 425 | m |
| 328 | Gen vuông SP 16x14 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 255 | m |
| 329 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 12.000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | máy |
| 330 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | m |
| 331 | Ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,78 | 100m |
| 332 | Tê HDPE D50/32 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 333 | Tê HDPE D32/25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 334 | Cút HDPE D32 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 335 | Côn thu HDPE D32/25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 336 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 337 | Măng sông HDPE D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 338 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 339 | Cút PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 340 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 341 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 342 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,924 | m3 |
| 343 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 344 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 345 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,702 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ THÍ NGHIỆM NÉN KÉO 30-100T THÀNH NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,528 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,663 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,865 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 286,632 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 348,652 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,061 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,98 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,98 | m2 |
| 10 | SXLĐ hệ trần nổi Vĩnh Tường tấm tiêu chuẩn ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106,154 | m2 |
| 11 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Đèn LED Panel 600x600 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 22 | Gen vuông SP 24x16 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 23 | Gen vuông SP 16x14 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 24 | Gen cứng PVC D21 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| C | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,947 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,232 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,264 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,863 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,091 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,023 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,784 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,093 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,239 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,528 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,528 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,503 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,839 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,483 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,483 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,233 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,632 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,632 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,442 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 99,505 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 375,268 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 472,479 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,554 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,96 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 375,268 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 510,033 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 151,677 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,545 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,172 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,284 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 52 | Bu lông D20, L=300mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,412 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 56 | Bu lông D14, L=50mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 58 | Gia công con sơn thép hộp mạ kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 59 | Bu lông D14, L=50mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 60 | Lắp dựng con sơn thép hộp mạ kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,512 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,677 | tấn |
| 64 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,678 | tấn |
| 65 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,678 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 226,875 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn xốp dày 0,4ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,406 | 100m2 |
| 68 | Làm trần tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,506 | 100m2 |
| 69 | Nẹp nhôm trần tôn kích thước cao 10cm, rộng 10cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,7 | md |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,626 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 211,16 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,869 | m2 |
| 74 | Gia công vách lửng nhà vệ sinh | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vách lửng nhà vệ sinh | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 76 | Cắt và lắp kính mờ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | 1m2 |
| 77 | Gia công hệ khung dàn thép inox | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 78 | Lắp dựng khung thép hộp inox | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 79 | Lát đá mặt bàn đá lavabo, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,764 | m2 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,955 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,953 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung rỗng, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,653 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,786 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,063 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,127 | m3 |
| 86 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,514 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,248 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện có | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | cấu kiện |
| 89 | Nạo vét rãnh cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung đặc, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,253 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,48 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,48 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,48 | m2 |
| 94 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | cái |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,232 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,476 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung đặc, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,503 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,272 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,272 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,272 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,28 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,747 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,38 | m3 |
| 107 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,715 | tấn |
| 108 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 109 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145,729 | m2 |
| 111 | SXLĐ kính trắng dày 5 ly | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,787 | 1m2 |
| 112 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,895 | kg |
| 113 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 438,6 | m |
| 114 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.152 | cái |
| 115 | Khóa cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 116 | Chốt cửa đi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 117 | Chốt cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 118 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46 | cái |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,81 | m2 |
| 120 | SXLĐ cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 4400 kính dày 8ly ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,88 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,439 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,654 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,938 | m2 |
| 124 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,15 | 100m |
| 125 | Gen nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210 | m |
| 126 | Công tơ điện 3 pha | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,655 | 100m3 |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,368 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,531 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,309 | m3 |
| 133 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,023 | 100m2 |
| 134 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,841 | 1000v |
| 135 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 15cm, chất liệu nhựa – nylon | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 204,6 | md |
| 136 | Báo hiệu cáp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,092 | viên |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 139 | Tủ điện 500x600x220 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Tủ điện 300x400x200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 141 | Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Aptomat 3 pha 80A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 143 | Aptomat 3 pha 40A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 144 | Aptomat 3 pha 25A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 145 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 146 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | cái |
| 151 | Đế âm tường | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 153 | Đèn ốp trần DNL 12W D200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Lưu lượng gió: 3710m3/h Kích thước: 470x470x260mm Công suất: 170W Điện áp 220V | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 156 | Ống gió inox KT 500x300 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m |
| 157 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 158 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 159 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 270 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 325 | m |
| 163 | Gen nhựa luồn dây D40 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 164 | Gen nhựa luồn dây D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 215 | m |
| 165 | Gen nhựa luồn dây D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 330 | m |
| 166 | Đầu cốt dồng M35 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cai |
| 167 | Đầu cốt dồng M16 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 168 | Đầu cốt dồng M6 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | m |
| 170 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cọc |
| 171 | Thép D14 tiếp địa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | m |
| 172 | Dây CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 173 | Dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m |
| 174 | Dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 175 | Dây CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 270 | m |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 178 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,446 | m3 |
| 180 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 183 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 184 | Cút PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 186 | Đai khởi thủy PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 187 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 188 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | m3 |
| 189 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,175 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Van khóa D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 197 | Zắc co PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Kép PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 199 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 200 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 201 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 202 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 204 | Cút PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 205 | Cút PPR D32 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 206 | Cút PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 207 | Cút PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 208 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 209 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 210 | Tê nhựa PPR D50/32 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 211 | Tê nhựa PPR D50/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 212 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 213 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 214 | Van 2 chiều D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 215 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 216 | Van phao D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D50/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 218 | Côn thu PPR D32/20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 219 | Zắc co PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 220 | Zắc co PPR D32 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 221 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 222 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 223 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 224 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 225 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 226 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 227 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 228 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 229 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 230 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 231 | Cút nhựa PVC 135 D48 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 232 | Cút nhựa PVC 135 D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 233 | Cút nhựa PVC 90 D48 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 234 | Tê nhựa PVC 45 D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 235 | Tê nhựa PVC 45 D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 236 | Tê nhựa PVC 45 D110/48 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 237 | Tê nhựa PVC 45 D90/42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 238 | Tê nhựa PVC 45 D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 239 | Tê nhựa PVC 90 D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 240 | Tê nhựa PVC 90 D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 241 | Tê nhựa PVC 90 D48 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 242 | Côn mở PVC D90/42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 243 | Chụp thông hơi D48 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 244 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 245 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 246 | Măng sông PVC D48 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 247 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa + gương treo + giá xà phòng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 250 | Phễu thu D90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, bể đứng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 254 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 255 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 256 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 257 | Thép 14x14 hàn chân cột | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,95 | kg |
| 258 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 259 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 260 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 261 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,521 | m2 |
| 262 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,023 | m3 |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 264 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 265 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 266 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 269 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 272 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,594 | m3 |
| 273 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 276 | Xây gạch không nung đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,998 | m3 |
| 277 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,284 | m2 |
| 278 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,284 | m2 |
| 279 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,403 | m2 |
| 280 | Cút sành | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 281 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 282 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 283 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 284 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,587 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,174 | m3 |
| 286 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 288 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,256 | m3 |
| 289 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 292 | Xây gạch không nung đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,884 | m3 |
| 293 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,849 | m2 |
| 294 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,849 | m2 |
| 295 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,849 | m2 |
| 296 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,205 | m2 |
| 297 | Cút sành | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 298 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 299 | Sỏi dăm 0.5x1cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,932 | m3 |
| 300 | Cát vàng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,237 | m3 |
| 301 | Than hoạt tính ( tỷ trọng 794kg/m3) Than hoạt tính Anthrcite | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 887,962 | kg |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,145 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,145 | 100m3 |
| 304 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,145 | 100m3 |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,165 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,357 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,808 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,565 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,084 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,102 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,957 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,059 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,102 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,957 | m2 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,833 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,653 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,49 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,45 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,36 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,276 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung rỗng, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,731 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung rỗng, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,314 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch không nung rỗng, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,285 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung rỗng, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,217 | m3 |
| 23 | Chèn VXM M100 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 24 | Đắp vữa dầu trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,645 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,4 | m |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,143 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 99,788 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,264 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,264 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,51 | m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 34 | Gia công cổng sắt thép ống | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 35 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc 12x12 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,91 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,115 | m2 |
| 38 | Bánh xe Bánh xe 30x60 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Khóa cổng | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,715 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,715 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,625 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,625 | m2 |
| 44 | Nhân công tháo dỡ chữ cũ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 45 | Chữ mica cao 100 “UBND TỈNH LÀO CAI” Mặt chữ bằng mica dày 1cm Chữ nổi bằng mica dày 2,5cm, bể rộng chữ1,2cm Chữ bao gồm cả dấu | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | chữ |
| 46 | Chữ mica cao 150 “SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ LÀO CAI” Mặt chữ bằng mica dày 1cm Chữ nổi bằng mica dày 2,5cm, bề rộng chữ 2cm Chữ bao gồm cả dấu | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | chữ |
| 47 | Chữ mica cao 80 “ĐC: ĐẠI LỘ TRẦN HƯNG ĐẠO – P. BẮC CƯỜNG - TỈNH LÀO CAI” Mặt chữ bằng mica dày 0,8cm Chữ nổi bằng mica dày 2,5cm, bề rộng chữ 1cm Chữ bao gồm cả dấu | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | chữ |
| 48 | Ngôi sao Sao 5 cánh dày 0,5cm, đường kính 80mm | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,17 | m3 |
| 51 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,034 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,408 | m3 |
| 53 | Chia ô sân bê tông 5.51x4.665 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,574 | 10m |
| 54 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt lại bó vỉa tháo dỡ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | m |
| 56 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,368 | m3 |
| 60 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,481 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,961 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung đặc, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,79 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,275 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,275 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,759 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cấu kiện |
| 74 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,214 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 78 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,527 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,527 | m3 |
| E | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi