Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143361-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201140360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 11:26:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (bằng máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5956 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4039 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (nhân công 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Bãi thải cách công trình 2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,967 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,967 100m3
7 Mua đất mỏ Đồi Chanh tại xã Quỳnh Vinh cách 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.504,523 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0452 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0452 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0452 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7025 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5% bằng đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1422 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới tiêu chuẩn dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1671 100m3
2 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,447 100m2
3 Thi công cát đệm tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,34 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,94 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5884 100m2
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182,1 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
8 Thi công đánh mặt bê tông sau thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.444,7 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, bãi đúc tấm đan rộng 200m2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1095 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (Máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3408 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4167 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8076 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8076 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,75 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1031 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân mương, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5372 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,4 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4417 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,25 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6659 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628 cấu kiện
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III (Thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,872 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (Máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4457 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6203 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,65 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,84 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,993 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,57 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8153 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9357 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0702 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->