Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-15 16:54:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,639,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá mặt bằng | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,16 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5824 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2723 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4343 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5061 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,649 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,202 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,936 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0744 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3211 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4447 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2781 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2598 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,681 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,604 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,694 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,983 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7345 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1834 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1462 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2877 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0654 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2011 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3191 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9169 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1506 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2084 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4523 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 39 | Phần ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0961 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5401 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4757 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,55 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,47 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,36 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,001 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3262 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,645 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | m |
| 57 | Ống nhựa D40 thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,237 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,103 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,99 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,625 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,92 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,432 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,02 | m |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,781 | m2 |
| 66 | Kẻ mạch lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,765 | m2 |
| 68 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,41 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 661,204 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,884 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( tấm 60x60cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,98 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm hệ việt pháp + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh kính khuôn nhôm hệ việt pháp + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm hệ việt pháp + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m2 |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( Âm tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 90 | Automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng TĐ ( 6-10ATM ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 92 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 93 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cuộn |
| 95 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 96 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 97 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 98 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 99 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | Cái |
| 100 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Cái |
| 101 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 103 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 105 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 106 | Hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi