Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:04:00 đến ngày 2020-11-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,155,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đổ bỏ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III (bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần đất không tận dụng hết) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 157,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm phần tận dụng và phần mua vận chuyển đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 789,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt K98 bao gồm mua đất và vận chuyển đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,44 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,536 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,536 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (bao gồm vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7015 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141,682 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1335 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 11 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh,cường lực 100KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,808 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,808 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (bao gồm mua và vận chuyển đến vị trí thảm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,5922 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,808 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,5922 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,27 | 100m |
| B | HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Cột thép hộ lan D113+Bịt nắp mũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82 | cái |
| 2 | Đầu cong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Hộ lan tôn sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82 | tấm |
| 4 | Tấm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82 | chiếc |
| 5 | Mắt phẩn quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82 | chiếc |
| 6 | Bu lông M16x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82 | bộ |
| 7 | Bu lông liên kết M16x32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 492 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 246 | m |
| 9 | Đào móng cột hộ lan đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hộ lan M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,25 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | bê tông hố van, hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 2 | bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 3 | Thả đá hộc (VD) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cốngđường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | 1 ống |
| 8 | Ván khuôn cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0408 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả cống độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m3 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cống bản M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Cốt thép cống bản cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cống bản | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III (bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 350,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,95 | m3 |
| 3 | bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6349 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN rãnh thoát nước, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,28 | m3 |
| 7 | Cốt thép tâm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5828 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8026 | 100m2 |
| 9 | bê tông mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,94 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường mũ rãnh đường kính cốt thép <= 10mm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0048 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,228 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 519 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 467,1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan cũ đã hỏng bảo gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 445 | Tấm |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 thay mới tâm đan cũ hỏng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan phần thay mới tấm đan cũ hỏng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9294 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan phần thay mới tấm đan cũ hỏng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2884 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan phần thay mới tấm đan cũ hỏng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 445 | Tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi