Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ; Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân được hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:20:00 đến ngày 2020-11-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,966,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 215,811 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,0041 | 100m3 |
| 3 | Mua đất ngọc sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4.500,39 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,0039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,0039 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,112 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,1513 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,9525 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,741 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,095 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6781 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53,0145 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,0728 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55,3205 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,5109 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,861 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,6366 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,6366 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.260,4 | m3 |
| 2 | Lớp bạt nhựa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 113,0202 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 113,0202 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,584 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 159,77 | m3 |
| 6 | Lớp bạt nhựa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,9883 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,9883 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,352 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0169 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,35 | m3 |
| 4 | Lớp bạt nhựa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,2815 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,75 | m3 |
| D | RÃNH DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,6576 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,054 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4125 | tấn |
| 7 | Vữa xi măng M100 dày 2cm chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,21 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,31 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4665 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7805 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2717 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 146 | cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102,34 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 dày 2cm chống mất nước (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,59 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 157,01 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 223,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53,0328 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,76 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 145,84 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,6818 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,2171 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,1297 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Thân rãnh qua khu dân cư) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.163 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,24 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,9655 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,2734 | 100m3 |
| 27 | Mua đất ngọc Sơn (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 152,66 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5266 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5266 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,351 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,38 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,556 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 79,78 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1687 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0796 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,401 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2771 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7839 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,42 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,53 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,07 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,91 | m3 |
| 43 | Nhựa đường lấp lỗ chốt (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,28 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Cống bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi