Gói thầu: Xây lắp số 2 (đoạn từ cầu Kỳ Hà 4 đến nút giao Mỹ Thủy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 2 (đoạn từ cầu Kỳ Hà 4 đến nút giao Mỹ Thủy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:46:00 đến ngày 2020-11-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,172,149,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 56,576 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 58,7363 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế | 58,7363 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 58,7363 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường + Taluy, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,642 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,3271 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cường độ R>=12kN/m làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 65,7997 | 100m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cường độ cao R>200kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0058 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá mi dày 30cm, K>=1 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9962 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, K>=0,98 (2 lớp-mỗi lớp 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6564 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4832 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4832 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường nhựa cũ chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1456 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Cọc tiêu - hộ lan mềm - sơn đường, biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đỡ tôn lượn sóng dải ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 158,16 | m |
| 2 | Đào móng cột trụ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cọc tiêu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cọc |
| 6 | Lắp đặt tận dụng cọc tiêu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cọc |
| 7 | Đào móng trụ cọc tiêu, biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 9 | Tháo dở lắp đặt lại biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 340,89 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Khung hạn chế | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu khung hạn chế chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7936 | tấn |
| 2 | Sơn kết cấu khung hạn chế | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt khung hạn chế | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7936 | tấn |
| 4 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn D700 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6158 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm (M150) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0083 | tấn |
| 7 | BULONG liên kết M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 8 | BULONG liên kết M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 9 | BULONG liên kết M10x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 10 | BULONG liên kết M12x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Đào đất hố móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng trụ, đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Giá long môn | |||
| 1 | Lắp đặt giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1533 | tấn |
| 2 | Sản xuất giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1533 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1533 | tấn |
| 4 | BULONG M12x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | BULONG móng M24mm, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | Bộ |
| 6 | BULONG móng M30mm, L=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất móng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng, đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 10 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 13 | Vữa XM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 14 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2275 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trụ tín hiệu giao thông tay vươn đến 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Trụ |
| 17 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông không tay vươn bằng thủ công+cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Trụ |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng trụ đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 19 | Thu hồi khung hạn chế chiều cao, giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9788 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Đường tạm, bãi đúc mặt bằng thi công | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,543 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7242 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,859 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0716 | 100m2 |
| 5 | Phun dung dịch Radcon Formular chống thấm Bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp thép đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | tấn |
| 11 | Cung cấp gỗ ván các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5951 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Dầm dọc | |||
| 1 | Cung cấp Dầm BTCT DUL "I", L=33m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm "I" L= 33m bằng p/p đấu cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 dầm |
| 4 | Di chuyển dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1dầm/100m |
| H | Hạng mục 8: Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,62 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5495 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4386 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp thép đà giáo thi công dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,226 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,226 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 9 | Cung cấp gỗ ván các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,198 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Gối cao su | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | Hạng mục 10: Khe co giãn ngang (2 mố cầu) | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược RN B30-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | 1m |
| 2 | Bóc lớp BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | 100m3 |
| 6 | Quét keo epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 9,628 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0754 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0754 | tấn |
| 9 | Vít nở D5mm, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ngang D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2161 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Khe co giãn dọc (khe BT ASPHALT) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BT nhựa đàn hồi Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BT nhựa đàn hồi Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép tấm chèn khe và thép bản trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm chèn khe và thép bản trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | tấn |
| 5 | Bulong M18 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 6 | Nhựa nóng chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 7,13 | m2 |
| 7 | Bê tông C20 đá 1x2 (thuộc phần bản mặt cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9477 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0586 | tấn |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m |
| 10 | Bóc lớp BTN dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5103 | 100m2 |
| 11 | Đập bỏ bê tông C25 bản mặt cầu hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2187 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước STK D=150mm, L=1350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 2 | Đai thép dày 2mm, rộng 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 3 | Bu lông M16, L=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m |
| 6 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| M | Hạng mục 13: Lan can toàn cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,474 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6451 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7765 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu lan can cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1393 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1393 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1393 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ, lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 36,7 | m2 |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 36,7 | m2 |
| 11 | Bulong M20, L=65cm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Bộ |
| 12 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,986 | tấn |
| N | Hạng mục 14: Chiếu sáng (dự phòng cho đơn vị thi công sau) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0075 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 7 | Bu lông D24, L=85cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,06 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,488 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,98 | tấn |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 27,265 | 10 tấn/1km |
| P | Hạng mục 16: Thi công mố M1 & M2 | |||
| 1 | Đóng cọc thử thẳng L>24m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông, KT 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4284 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thẳng BTCT 40x40 trên mặt đất L>24m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | 100m |
| 5 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0282 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0282 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0282 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn, C30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,5111 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,87 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,53 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3657 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,49 | m3 |
| 15 | Đào đất móng mố bằng máy đào <=1,25m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,457 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất mố cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,889 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp cọc thép hình thi công đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,24 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,24 | tấn |
| 23 | Lát sân gạch trồng cỏ 40x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 27 | Vữa xi măng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | m2 |
| 28 | Trồng vầng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 29 | Xây đá chẻ chân khay vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,47 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 31 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,62 | 100m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất móng mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3176 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc dá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0023 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| Q | Hạng mục 17: Đá kê gối mố | |||
| 1 | Vữa cường độ cao C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK <10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0009 | 100m2 |
| R | Hạng mục 18: Ụ chống xô lệch | |||
| 1 | Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Bitum chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | m3 |
| 6 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 9 | Vữa cường độ cao C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | m3 |
| S | Hạng mục 19: Tường chắn (sàn giảm tải) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,79 | tấn |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,287 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8976 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu lan can cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,62 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2562 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2562 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2562 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m2 |
| 14 | Bulong M25, L=65cm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 15 | Mạ Kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8671 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8 | 10 tấn/1km |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,2 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3696 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,81 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,67 | tấn |
| 22 | Đóng cọc thử BTCT chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thẳng BTCT chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,72 | 100m |
| 24 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | 1 mối nối |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0128 | tấn |
| 26 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,56 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0356 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0356 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0356 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4032 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4032 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, K>=0,98 (2 lớp-mỗi lớp 20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9613 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá mi dày 30cm, K>=1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,721 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2016 | 100m3 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9052 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4368 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 40 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1491 | 100m2 |
| 42 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | m2 |
| 43 | Cung cấp đà giáo thi công tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,28 | tấn |
| T | Hạng mục 20: Cống ngang D1000 | |||
| 1 | Ống bê tông D=1000mm, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 3 | Trát mối nối cống (M75) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2246 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0217 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Đào đất đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3052 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, 15km-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3052 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát lưng cống, K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3409 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,64 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cửa xả hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | 100m |
| 18 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng trụ hộ lan đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 20 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,096 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1034 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2114 | 100m2 |
| U | Hạng mục 21: Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công phần đường | |||
| 1 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn D700 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3847 | 1 m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN (80x140cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất hàng rào phục vụ thi công (20 modul: 1,2x1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 10 | Cung cấp đèn chóp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 11 | Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | công |
| V | Hạng mục 22: Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công phần cầu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN (90x130cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 1.3x0.9m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp đèn chóp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Tôn hàng rào dày 3zem | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông móng hàng rào đá 1x2, C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3552 | 100m2 |
| W | Hạng mục 23: Di dời - lắp dựng lại trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Di dời trụ kim loại cao 12m-15m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 trụ |
| 2 | Di dời cần đèn các loại (ở cao độ h<12m), chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cần đèn |
| 3 | Di dời bộ đèn đường HPS các loại, chiều dài bộ đèn <=12m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 4 | Di dời bộ đèn đường HPS các loại, chiều dài bộ đèn <=12m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ cáp luồn cần cho đèn ở các độ cao, độ cao 9m<=H<12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ cáp luồn cần cho đèn ở các độ cao, độ cao 9m<=H<12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,819 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| 10 | CC, lắp đặt khung bu lông móng trụ M24x1250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1089 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100 m |
| 16 | CC, Lắp băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 20 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| X | Hạng mục 24: Di dời - lắp dựng lại trụ trung thế | |||
| 1 | Di dời trụ trung thế BTLT cao 12m-15m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 trụ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2127 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1533 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0726 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2133 | m3 |
| 7 | Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 1 km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông cáp quang <=8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ măng sông |
| 9 | Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi