Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2020-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 10:46:00 đến ngày 2020-11-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,230,729,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,8863 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7305 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7305 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3284 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0777 | 100m³ |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (DG 3736/2018) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,391 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3543 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1364 | 100m³ |
| 10 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.252,22 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3595 | 100m³ |
| B | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1006 | 100m³ |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,613 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,713 | 100m² |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0929 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 82km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0929 | 100 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6967 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,49 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,48 | m³ |
| C | PHẦN ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m³ |
| 7 | Cung cấp bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 8 | Cung cấp bulong M10x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,57 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,96 | m² |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m² |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m² |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,12 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0656 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,8 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4181 | 100m³ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | rọ |
| 8 | Cung cấp lưới thếp bọc nhựa PVC P8(8x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380,4 | m² |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7511 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,16 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,79 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,09 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,57 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9868 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4936 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1317 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4343 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,411 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0184 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6147 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8097 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | tấn |
| 24 | Sản xuất gia công thép hình lưới chắn rác (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,242 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn cống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 27 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.241,95 | kg |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1023 | 100m³ |
| 29 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1m (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m³ |
| 31 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,68 | m |
| 32 | Phá dỡ cống, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Phá dỡ cống, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi