Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng Trường Tiểu học 16 phòng học, phòng chức năng, phòng bảo vệ) và các hạng mục phụ trợ, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng Trường Tiểu học 16 phòng học, phòng chức năng, phòng bảo vệ) và các hạng mục phụ trợ, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 11:40:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,481,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7049 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7049 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3267 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,706 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,609 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0978 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1312 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6331 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8452 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1099 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4461 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1315 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6909 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3783 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2528 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9418 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 192,1243 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2163 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3654 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8986 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8822 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6987 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1795 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5353 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3622 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3143 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2251 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0038 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9544 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,0547 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2185 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4704 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4531 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3386 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8429 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4006 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4406 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 532 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.521,9 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.138,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190,688 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.082,3343 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.116,088 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 188,54 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.573,016 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.082,334 | m2 |
| 7 | Đắp trụ các trục | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Viên hoa bê tông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 192,46 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.297,52 | m |
| 11 | Mái treo sảnh ALUMIUM khung thép đặt khoán gọn (theo thiết kế) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,818 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1087 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc + úp sườn+ khe lún | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127,268 | m |
| 14 | Cầu chắn rác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Đai, vít, nở, cút | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bô |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8344 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,834 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 293,4 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,43 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3689 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa kính khuôn sắt hộp (đủ phụ kiện) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 223,2 | m2 |
| 2 | Khóa cửa đi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Vách kính khuôn nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 101,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 240,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 101,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,54 | m2 |
| 9 | Lan can + inox | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 430,721 | kg |
| 10 | Trụ lan can thang D114,3 dày 2,11mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Thép neo lan can | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 12 | Gia công thép hộp treo | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hộp treo | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN LÁNG, ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, M75, PC30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2176 | m2 |
| 2 | Kẻ mạch đường dốc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6905 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, M75, PC30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm, M75, PC30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 356,2592 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116,8765 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94,14 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,992 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9696 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4848 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN LANH TÔ, Ô VĂNG | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2334 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3755 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0334 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5025 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4587 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,88 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8068 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5605 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 135,9667 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 168,9364 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4465 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN BẬC TAM CẤP, RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6728 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,32 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1021 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1371 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4004 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9235 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4697 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4438 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3392 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 317 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.700 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 120A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 50A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 30A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | bộ |
| 18 | Đế gắn đèn đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | hạt |
| 22 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hạt |
| 23 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bảng |
| 28 | Đế âm tường đơn lắp bảng điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 29 | Đế âm tường đôi lắp bảng điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Đế âm tường lắp aptomat | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 32 | Dây thép trao cáp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 33 | Xà đón điện + sứ bướm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Ghíp đồng nhôm50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Đầu cốt M50+25+10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 38 | Đinh vít + nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Làm tiếp địa Cọc thép 60x60x6 L=2,5m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 11 | Bật sắt D8 L350 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 14 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 15 | Đinh vít + nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 16 | Roăng cao su đệm kim | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Bộ đầu nối tiếp địa + hộp che | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Que hàn E42 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| L | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D 25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE ĐK 25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ống nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 (90 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 (90 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 (90 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 (135 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 (135 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 (135 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm ren trong | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR 63x40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR 63x25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40x20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x76mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x76mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC D48x42mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Kép nhựa PPR D63mm ren ngoài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kép nhựa PPR D40mm ren ngoài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Kép nhựa PPR D25mm ren ngoài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt racco nhựa PPR D63mm ren trong | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt racco nhựa PPR D40mm ren trong | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt racco nhựa PPR D25mm ren trong | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Nối ống nhựa PPR D63mm ren ngoài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Nối ống nhựa PPR D40mm ren ngoài | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC D110 (90 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC D76 (90 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC D48x42 (135 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC D110 (135 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC D90 (135 độ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm ren trong | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa PPR D63mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa PPR D40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa PPR D20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Đai khởi thủy D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Van phao điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi gạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + phụ kiện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa có chân đế + phụ kiện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 65 | Rọ hút cho máy bơm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Keo dán ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 67 | Băng ren nối ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cuộn |
| 68 | Y kiểm tra mặt bích D110+90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 71 | Vách ngăn Compact HPL 12mm (cả phụ kiện) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 72 | Khung inox đỡ chậu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,088 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,112 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160,416 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 77 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Băng ren nối ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 83 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: RÃNH, HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5882 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3259 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1361 | tấn |
| 7 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1744 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1004 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1975 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,247 | m3 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi