Gói thầu: 07.PCCC-2020: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135240-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 07.PCCC-2020: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 09:31:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,721,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.Thiết bị | |||
| 1 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện : H=75mcn. Q=270m3/h | 1 | Máy | |
| 3 | Máy bơm bù áp 2.2kw | 1 | Máy | |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc | 1 | Tủ | |
| 5 | Bình tích áp 100L | 1 | Bình | |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh kèm Ắc quy dự phòng | 1 | Tủ | |
| 7 | 2. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0 | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện : H=75mcn. Q=280m3/h | 2 | 1 máy | |
| 9 | Lắp đặt máy bơm bù áp 3kw | 1 | 1 máy | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay, vỏ tủ việt nam linh kiện hàn quốc | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Lắp đặt bình tích áp 100L | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bể nước mồi 50l | 1 | bể | |
| B | II.Vật liệu | |||
| 1 | 1. Vật tư, vật liệu và lắp đặt | 0 | 0.0 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 2,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 65mm | 1,26 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | 0,9 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | 1,58 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 25 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 165 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100*65mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100*50mm | 21 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65*50mm | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê ren thép không rỉ , ĐK 50*25mm | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê ren thép không rỉ , ĐK 40*25mm | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê ren thép không rỉ , ĐK 25mm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100*65mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100*50mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65*50mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50*32mm | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 40*25mm | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25*15mm | 60 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren thép không rỉ , ĐK 25mm | 30 | cái | |
| 25 | Lắp đặt kép ren thép không rỉ , Dn 50mm | 18 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kép ren thép không rỉ , Dn 40mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kép ren thép không rỉ , Dn 25mm | 70 | cái | |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép không rỉ , ĐK 25mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 60 | cặp bích | |
| 30 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | 8 | cặp bích | |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 9 | cặp bích | |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích D100 | 4 | chiếc | |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích D50 | 2 | chiếc | |
| 34 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | chiếc | |
| 35 | Lắp đặt rọ hút D50 | 1 | chiếc | |
| 36 | Trụ nước chữa cháy 3 cửa D80xD65xD65 | 2 | trụ | |
| 37 | Họng nước chữa cháy 3 cửa D65 | 3 | trụ | |
| 38 | Trụ tiếp nước D100 2 cửa D65 | 1 | trụ | |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc | 220 | Mét | |
| 40 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 L=20m Trung Quốc | 80 | Mét | |
| 41 | Lắp đặt van góc, ĐK 50mm | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 65mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, ĐK <=25mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đầu quay phun xuống | 60 | chiếc | |
| 46 | Lắp đặt y lọc mặt bích D100 | 2 | chiếc | |
| 47 | Lắp đặt y lọc rác mặt bích D50 | 1 | chiếc | |
| 48 | Lắp đặt bộ nội quy | 9 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 700x600x200 | 1 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 ( Lăng B ) | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 500x600x180 | 3 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 550x1300x180 | 7 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( Lăng B ) | 11 | cái | |
| 56 | Lắp đặt khớp nối ren trong , D50 | 11 | cái | |
| 57 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D50 | 11 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | 85 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 30 | m | |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 62 | Ubol D100 + Giá treo ống | 102 | cái | |
| 63 | Ubol D65 + Giá treo ống: | 51 | cái | |
| 64 | Ubol D50 + Giá treo ống: | 36 | cái | |
| 65 | Ubol D40 + Giá treo ống: | 30 | cái | |
| 66 | Ubol D25 + Giá treo ống: | 60 | cái | |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 2,2 | 100m | |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | 3,31 | 100m | |
| 69 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | 141 | m2 | |
| 70 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | 72 | bình | |
| 71 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | 32 | bình | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 4.084 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | 300 | m | |
| 74 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 | 5.108 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 5.108 | Cái | |
| 76 | Cút nối ống D20 | 2.045 | cái | |
| 77 | Chia ngả các loại | 272 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm | 9 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 6.126 | m | |
| 80 | Lắp đặt cáp tín hiệu 15x2x1.5 mm2 | 60 | m | |
| 81 | Mua sẵn và Lắp đặt nút ấn báo cháy | 15 | bộ | |
| 82 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn báo cháy | 15 | bộ | |
| 83 | Mua sẵn và Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 15 | bộ | |
| 84 | Mua sẵn và Lắp đặt chuông báo cháy | 15 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòng | 44 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy | 4 | bộ | |
| 87 | Công tắc áp lực | 2 | cái | |
| 88 | Đầu báo khói BEAM | 2 | cái | |
| 89 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng + đế | 2 | bộ | |
| 90 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế | 227 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 628 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 118 | m | |
| 93 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 | 787 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 787 | Cái | |
| 95 | Cút nối ống D20 | 314 | cái | |
| 96 | Chia ngả các loại | 56 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | 8 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 625 | m | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 9 | cái | |
| 100 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn không chỉ hướng | 25 | bộ | |
| 101 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn có chỉ hướng | 15 | bộ | |
| 102 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 35 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi