Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo hệ thống thoát nước trên tuyến ĐT.763 đoạn từ Km6+300 đến Km8+260 (Cầu Suối Cao) và đoạn từ Km12+350 (cầu Tầm Rông) đến Km12+620, huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 4014 QĐ-UBND ngày 14 11 2018 và Quyết định số 4022 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Cải tạo hệ thống thoát nước trên tuyến ĐT.763 đoạn từ Km6+300 đến Km8+260 (Cầu Suối Cao) và đoạn từ Km12+350 (cầu Tầm Rông) đến Km12+620, huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 4014 QĐ-UBND ngày 14 11 2018 và Quyết định số 4022 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-15 21:37:00 đến ngày 2020-11-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RẢNH DỌC BTCT ĐÚC SẲN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (bao gồm mương loại 1 và 2) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 54,455 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, thân rãnh | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,408 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đúc sẳn, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,33 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rảnh | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V HSMT và theo thiết kế | 36,393 | m2 |
| B | RÃNH DỌC BTCT ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 230,09 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8,929 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V HSMT và theo thiết kế | 23,174 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất thép hình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,19 | tấn |
| C | NẮP ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 44,275 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,873 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,095 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,215 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình tấm đan | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,23 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẳn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 484 | cấu kiện |
| D | HỐ GA, CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (Hố ga số 1, 2 và cửa xả số 11) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,491 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Hố ga số 1, 2 và cửa xả số 11) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,071 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga (Hố ga số 1, 2 và cửa xả số 11) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,219 | 100m2 |
| E | NẮP ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,244 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,035 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình tấm đan | 0,141 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cấu kiện |
| F | GỜ GÁC ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ gác đan hố ga, đường kính <= 10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,028 | tấn |
| G | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 12,3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V HSMT và theo thiết kế | 9,225 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,406 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5,582 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,852 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,731 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3,69 | m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,02 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,55 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột trụ rào, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3,264 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột trụ rào đường kính <= 10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,009 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 600 | m |
| 6 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,06 | tấn |
| 7 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5,84 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 195x135 cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 200x100cm, Biển thông tin công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo thông tin công trình 100x200cm Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,15m Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4 | trụ |
| 17 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,95m Khấu hao VL: 2%*3+7%*1=13% | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | trụ |
| 18 | Cung cấp bulong gắn biển báo | Chương V HSMT và theo thiết kế | 34 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi