Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Bồi thường GPMB dự án Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) đến Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ điểm giao Quốc lộ 46 đến Tỉnh lộ 535(76+00-Km83+500) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:13:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,187,960 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu một trăm tám mươi bảy nghìn chín trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột điện NPC.I.20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đôi XN2S-Ka-T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi XN2S-Ka-T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xà vượt đường sứ đứng XV - T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà vượt đường sứ đứng XV - T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng XĐT - T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XĐT - T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Xà phụ XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao kiêm xà chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Giá thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Công son + Sàn thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Giằng cột đôi G1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Chuỗi néo kép Polimer 24 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Sứ đứng Polymer 24 kV+ ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 20 | Sứ đứng VHĐ 24KV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 24kV; 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cáp nhôm bọc treo ngoài trời AC/XLPE/PVC-150/24-3.5-24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.770 | m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | m |
| 26 | Lắp dựng lại cáp trần treo ngoài trời ACHZ-120mm2 (phần dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 27 | Ống thép Ф42 làm tay dật cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm Ø168 dày 4ly, đoạn bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 32 | Ống nối nhôm H150 (1500m dây/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Biển báo tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Hào cáp DZ22kV, phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 36 | Kéo rải dây tại vị trí vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 37 | Kéo rải dây tại vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 38 | Tháo dỡ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 39 | Tháo hạ sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 40 | Tháo hạ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | Km |
| 41 | Tháo hạ cột BTLT 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 42 | Cột điện NPC.I.16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 43 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Xà néo cột đôi XN2S-Ka-T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xà đỡ cáp lên cột và đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Giằng cột đôi G1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Chuỗi néo kép Polimer 35 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 24kV; 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 51 | Ống thép mạ kẽm Ø168 dày 4ly, đoạn bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 52 | Ống nhựa gân xoắn D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Biển báo tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tháo dỡ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Tháo hạ sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 59 | Tháo hạ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | Km |
| 60 | Tháo hạ cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 61 | Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 62 | Móng cột đơn MT5- cột đơn 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 63 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (Phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Tiếp địa cột đơn RC-2 (Phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Hào cáp 22kV, phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 66 | Hố thu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 67 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mốc |
| 68 | Móng cột đôi MĐ4- cột đôi 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 69 | Tiếp địa cột đôi RC-4 (Phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 70 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 71 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 72 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cầu chì tự rơi-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Thanh cái Cu/XLPE/PVC/W 1x70mm2-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 76 | Xà đỡ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 24kV; 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Ống thép mạ kẽm Ø168 dày 4ly, đoạn bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 80 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tháo hạ Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 83 | Tháo hạ cầu dao cách ly ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Tháo hạ chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Tháo hạ cầu chì tự rơi-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Tháo hạ Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 87 | Cột BTLT NPC 10m-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 88 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 89 | Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-35mm2 lắp tiếp địa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 91 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 92 | Đầu cốt đồng nhôm H95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 93 | Đầu cốt đồng M35, lắp ở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 98 | Ghíp nối 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 99 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 100 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 101 | Tháo, lắp dây nguồn hộp công tơ CVX 2*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 102 | Tháo hạ cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 103 | Tháo hạ dây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | Km |
| 104 | Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 105 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 106 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 107 | Tiếp địa hạ thế R1 (Phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| B | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải (LBS) 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Cầu dao cách li 24 kV (Chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi Polymer FCO - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi