Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa Ngầm 13, xã Nam Điền theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa Ngầm 13, xã Nam Điền theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí Quỹ phòng chống thiên tai hỗ trợ sửa chữa các công trình cấp bách trước mùa mưa, lũ năm 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 10:31:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,249,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đất | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đập, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 107,563 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm chân mái thượng lưu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 16,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn sóng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 72,54 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái đập, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 79,873 | m3 |
| 5 | Bê tông khóa mái hạ lưu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 16,559 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đập | Theo thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn sóng | Theo thiết kế | 3,494 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm chân mái thượng lưu, mái thượng lưu và khóa mái hạ lưu | Theo thiết kế | 1,373 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm lát mái thượng lưu, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 3,3 | tấn |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch gia cố mái hạ lưu | Theo thiết kế | 89,54 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế | 0,516 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật mái đập | Theo thiết kế | 6,956 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 14,552 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 97,079 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D50 | Theo thiết kế | 12 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông tràn cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 5,4 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu đá xây tràn cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 10,8 | m3 |
| 18 | Phát quang đào gốc | Theo thiết kế | 3 | 100m2 |
| 19 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế | 2,635 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 2,635 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế | 2,635 | 100m3/ 1km |
| 22 | Đào chân khay mái thượng lưu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 13,71 | 1m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 4,824 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 4,961 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế | 4,961 | 100m3/ 1km |
| 26 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất cấp 3 lấy đất từ mỏ về đắp) | Theo thiết kế | 15,353 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất cấp 3 lấy đất từ mỏ về đắp) | Theo thiết kế | 0,303 | 100m3 |
| 28 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 12,0km) | Theo thiết kế | 20,167 | 100m3 |
| 29 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo thiết kế | 3,597 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Theo thiết kế | 3,597 | 100m2 |
| B | Tràn xã lũ | |||
| 1 | Bê tông tường ngưỡng tràn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái ngưỡng tràn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 22,555 | m3 |
| 3 | Bê tông bể tiêu năng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 25,688 | m3 |
| 4 | Bê tông sân trước thương lưu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 51,23 | m3 |
| 5 | Bê tông cột trụ giàn van cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,176 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm lắp máy đóng mờ, dầm đặt tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,098 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan giàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,154 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy tường bên, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 18,41 | m3 |
| 9 | Bê tông tường bên thân tràn, tường bên đoạn cửa vào, cửa ra, tường sườn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 47,999 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 5,572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn ngưỡng tràn | Theo thiết kế | 1,347 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tiêu năng | Theo thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân trước thương lưu | Theo thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột trụ giàn van | Theo thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giàn van | Theo thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan giàn van | Theo thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường bên, tường sườn, cống điều tiết | Theo thiết kế | 2,379 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thân tràn, cống điều tiết, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,857 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thân tràn, cống điều tiết, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,147 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường sườn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,517 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường bên, tường sườn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 3,767 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,613 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột trụ giàn van cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0141 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột trụ giàn van cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,046 | tấn |
| 26 | Xây ngưỡng tràn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 183,525 | m3 |
| 27 | Xây sân tiêu năng, bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 27,225 | m3 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo thiết kế | 146 | 1 rọ |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế | 0,292 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật mái đập | Theo thiết kế | 2,92 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 5,744 | m2 |
| 32 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 | Theo thiết kế | 46,36 | m |
| 33 | Máy đóng mở V2 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Gia công các kết cấu thép, gia công cửa van cống điều tiết | Theo thiết kế | 0,272 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa van ≤1T bằng máy | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm làm lan can cống và tường bên thân tràn - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,121 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm làm lan can cống và tường bên thân tràn - Đường kính 34mm | Theo thiết kế | 0,061 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông đỉnh cống bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 0,54 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch xây tường cống bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 8,775 | m3 |
| 40 | Đào móng tràn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 22,237 | 100m3 |
| 41 | Đào chân khay bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 20,88 | 1m3 |
| 42 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 21,279 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế | 21,279 | 100m3/ 1km |
| 44 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế | 11,674 | 100m3 |
| 45 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 10,506 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất cấp 3 lấy đất từ mỏ về đắp) | Theo thiết kế | 10,033 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất cấp 3 lấy đất từ mỏ về đắp) | Theo thiết kế | 0,562 | 100m3 |
| 48 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 12,0km) | Theo thiết kế | 13,648 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 50 | Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 2,121 | 100m3 |
| 51 | Giá đất sét trên xe tại mỏ (lấy tại bãi tập kết đất sét nhà máy gạch Thuận Hoàng, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 26km) | Theo thiết kế | 2,732 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi