Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo Trường Trung học cơ sở Tân Thành, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142603-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo Trường Trung học cơ sở Tân Thành, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20201124590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã (đối ứng 20% tổng mức) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 10:01:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,039,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 3,982 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 2,4896 m2
3 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 3,982 1m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 2,4896 1m2
5 Tháo dỡ lan can gỗ 1,3125 m
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 216,96 m2
7 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 216,96 1m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 56,8728 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 56,8728 1m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 11,5078 m2
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 11,5078 1m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 369,9494 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 64,2086 m2
14 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 369,9479 1m2
15 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 61,319 1m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.337,0087 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 602,8502 m2
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 334,584 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,203 100m2
20 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 1,465 tấn
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 29,2012 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,9263 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 10,8803 m3
24 SXLD lan can tầng 2 thép ống D50x1,5 69,4694 Kg
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,2906 m2
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm 184 1 lỗ khoan
27 Keo cấy thép, để liên kết thép cột 9 hộp
28 Bu lông nở M12x120 16 bộ
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,3104 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4212 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,337 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 8,7516 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,2387 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4223 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,3421 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,1065 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 11,2306 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,4662 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,7488 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,752 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4152 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,136 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,1472 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,0006 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,2043 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2887 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0375 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,3266 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,8586 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,3053 m2
51 Láng granitô cầu thang 23,733 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 41,54 m
53 SXLD tay vịn gỗ D100 (Gỗ nghiến) 10,39 m
54 SX lan can cầu thang sắt đặc 16x16 56,0678 kg
55 SX lan can cầu thang sắt dẹt 30x10 48,9369 kg
56 SX bản mã lan can cầu thang 7,7872 kg
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,676 m2
58 SXLĐ bu lông D6 124 bộ
59 Lắp dựng lan can sắt 9,351 m2
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 76,6746 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 9,5934 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 91,224 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 90,3744 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 138,598 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 486,48 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 385,3056 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 132,08 m
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 51,2 m
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,5032 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4574 m3
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 240,8868 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 84,3876 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 84,3876 m2
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,8927 tấn
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,8927 tấn
76 Cạo rỉ các kết cấu thép 124,416 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 188,512 m2
78 Lắp dựng xà gồ thép 1,465 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,1104 100m2
80 Lắp dựng tôn úp nóc 32,4 md
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.251,9946 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.300,2448 m2
83 Gia công thang sắt 0,0105 tấn
84 Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện) 1 thang
85 Nắp đậy thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) 1 cái
86 Gia công xà gồ thép 0,3978 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép 0,3978 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m 1,7781 100m2
89 SXLĐ Bảng từ chống lóa hàn quốc Creamic 4 cái
90 Sản xuất lan can thép hộp D50x1,4 59 kg
91 Lắp dựng lan can sắt 5,037 m2
92 Sản xuất lan can, sen hoa sắt đặc 14x14 858,6034 kg
93 Lắp dựng hoa sắt cửa 34,32 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,5225 m2
95 SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) 23,04 m2
96 SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) 34,32 m2
97 SX LD vách kính, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) 11,76 m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,3285 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 11,1989 100m2
100 Tháo hệ thống thoát nước mái cũ 3 công
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,12 100m
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 16 cái
103 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
104 SXLD đai nhựa giữ ống 70 bộ
105 SXLĐ cầu chắn rác 8 cái
106 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 65,3331 m3
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 65,3328 m3
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG CHÁY + CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn LED 11W D270 10 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýt LED 2 bóng 1,2m, LED T8-2x36w 20 bộ
3 Lắp đặt quạt gắn tường 12 cái
4 Lắp đặt quạt trần 8 cái
5 Lắp đặt hộp aptomat tôn đặt ngầm KT 300x250x150 4 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha 100A 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn + công tắc 1 phím ngầm 8 bảng
12 Lắp đặt ô cắm kép 8 cái
13 Lắp đặt ô cắm đơn 4 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 phím ngầm 1 cái
15 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 10 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 200 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 260 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm 400 m
22 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x70 4 hộp
23 Lắp đặt tủ điện TĐ 1, TĐ 2 chống cháy KT 400x300x210 1 hộp
24 Tháo dỡ hệ thống chống sét phần mái cũ 2 công
25 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 5 cái
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 152 m
27 SXLĐ giá đỡ dây D10, A500 36 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,0554 1m2
29 SXLĐ Bình bọt chữa cháy khí Co2-MT3 3 bình
30 SXLĐ bình chữa cháy MTFZL4 6 bình
31 SXLĐ nội quy tiêu lệnh 3 bộ
32 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 3 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->