Gói thầu: Gói thầu số 2 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201144650-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201144163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:49:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,028,608,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI CỐC PHÁT THÔN BẢN NOỎNG
1 Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng UPVC, đường kính ống 225mm Mô tả theo Chương V 0,44 100m
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo Chương V 81,09 m3
3 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đá tảng lăn tương đương đất cấp IV Mô tả theo Chương V 81,09 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo Chương V 1,213 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập Mô tả theo Chương V 0,6225 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo Chương V 0,2195 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo Chương V 0,3206 tấn
8 Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150# Mô tả theo Chương V 42,71 m3
9 Thả đá hộc vào thân đập Mô tả theo Chương V 18,3 m3
10 Bê tông bọc thân đập đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 13,07 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo Chương V 0,2 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo Chương V 1,1516 tấn
13 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100# Mô tả theo Chương V 4,25 m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 26,7 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 50mm Mô tả theo Chương V 0,24 100m
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả theo Chương V 6,88 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh chiều dày <= 45 cm Mô tả theo Chương V 1,7206 100m2
18 Bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150# Mô tả theo Chương V 49,09 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo Chương V 0,0383 100m2
20 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 0,55 m3
21 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả theo Chương V 0,0873 tấn
22 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả theo Chương V 1 cái
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,002 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,002 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,03 m3
26 Lắp dựng tấm phai vận hành Mô tả theo Chương V 1 cái
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0048 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,0057 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,07 m3
30 Lắp dựng cánh phai xả cát Mô tả theo Chương V 2 cái
B TUYẾN KÊNH CỐC PHÁT
1 Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 0,1935 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 1,4146 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 0,18 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo Chương V 0,11 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,0032 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 0,0016 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,0021 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,52 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0312 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,065 tấn
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả theo Chương V 13 cái
C ĐẬP ĐẦU MỐI ĐỒNG HỦI THÔN NÀ THÁI
1 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả theo Chương V 16 m3
2 Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng UPVC, đường kính ống 225mm (tận dụng ống Đập đầu mối cốc phát, lắp đặt lại) Mô tả theo Chương V 0,4 100m
3 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đá lăn tương đương đất cấp IV Mô tả theo Chương V 44,92 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập Mô tả theo Chương V 0,2731 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo Chương V 0,1855 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo Chương V 0,1228 tấn
7 Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150# Mô tả theo Chương V 11,13 m3
8 Thả đá hộc vào thân đập Mô tả theo Chương V 4,77 m3
9 Bê tông bọc thân đập đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 4,84 m3
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả theo Chương V 5 rọ
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung rọ đá Mô tả theo Chương V 0,0053 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh chiều dày <= 45 cm Mô tả theo Chương V 0,7714 100m2
13 Bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150# Mô tả theo Chương V 24,94 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo Chương V 0,0391 100m2
15 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 0,59 m3
16 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả theo Chương V 0,0689 tấn
17 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả theo Chương V 1 cái
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0002 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,002 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,03 m3
21 Lắp dựng tấm phai vận hành Mô tả theo Chương V 1 cái
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0048 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,0057 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,07 m3
25 Lắp dựng cánh phai xả cát Mô tả theo Chương V 2 cái
D MƯƠNG ĐỒNG HỦI -THÔN NÀ THÁI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 26,29 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả theo Chương V 44,93 m3
3 Đệm vữa M50 dày 3cm Mô tả theo Chương V 1,7655 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 12,947 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 1,6478 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,0389 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 0,0194 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,0248 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,56 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0336 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,07 tấn
12 Lắp dựng tấm đan Mô tả theo Chương V 14 cái
E ĐẬP ĐẦU MỐI THÔN VĂN TIẾN
1 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả theo Chương V 21,98 m3
2 Đện vữa XM mác 50, dày 3cm Mô tả theo Chương V 0,8862 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo Chương V 0,458 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo Chương V 0,3865 tấn
5 Bê tông mặt tràn đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 9,2 m3
6 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150# Mô tả theo Chương V 10,56 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả theo Chương V 3 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,025 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,002 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,0022 tấn
11 Lắp dựng cánh phai Mô tả theo Chương V 1 cái
F TUYẾN KÊNH THÔN VĂN TIẾN
1 Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm Mô tả theo Chương V 6,1575 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 45,155 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 5,747 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả theo Chương V 0,09 100m
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả theo Chương V 4,51 m2
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 3,39 m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả theo Chương V 1,6 m3
8 Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm Mô tả theo Chương V 4,45 m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 1,43 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 0,1828 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,1469 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 0,0734 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,0938 tấn
G TUYẾN KÊNH THÔN NÀ THÁI
1 Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50# Mô tả theo Chương V 2,8944 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 21,2256 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 2,7014 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả theo Chương V 2,09 m2
5 Lắp đặt ống nhựa tiểu câu đường kính ống 50mm Mô tả theo Chương V 0,05 100m
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,0616 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 0,0308 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,0393 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 10,17 m3
10 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả theo Chương V 4,94 m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100# Mô tả theo Chương V 0,32 m3
12 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 1,72 m3
13 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 2,86 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V 0,2054 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,0184 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,0854 tấn
17 Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 2,85 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Mô tả theo Chương V 0,3506 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo Chương V 0,0558 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo Chương V 0,2842 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,01 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 0,0038 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,0049 tấn
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo Chương V 2,62 m3
25 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả theo Chương V 1,31 m3
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,8 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 0,0776 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,1 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0051 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,007 tấn
31 Lắp dựng tấm nắp bể Mô tả theo Chương V 2 cái
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,03 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,002 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,002 tấn
35 Lắp dựng cánh phai Mô tả theo Chương V 1 cái
H MƯƠNG NÀ HANG THÔN YÊN THÀNH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo Chương V 15,07 m3
2 Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm Mô tả theo Chương V 3,387 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 24,838 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 3,1612 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa tiểu câu đường kính ống 50mm Mô tả theo Chương V 0,05 100m
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả theo Chương V 2,42 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,0734 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 0,0367 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,0469 tấn
I MƯƠNG CẦU LẦY, THÔN NOONG DỜN
1 Đệm vữa XM mác 50# dày 3cm Mô tả theo Chương V 11,8499 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 191,8552 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 12,4142 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả theo Chương V 0,08 100m
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả theo Chương V 19,04 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,84 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 0,252 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,247 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 9,24 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,5016 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,9319 tấn
12 Lắp dựng tấm đan Mô tả theo Chương V 132 cái
J MƯƠNG NOONG DỜN, THÔN NOONG DỜN
1 Đệm vữa XM mác 50# dày 3cm Mô tả theo Chương V 13,4203 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# Mô tả theo Chương V 217,2804 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 14,0593 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả theo Chương V 0,05 100m
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả theo Chương V 21,76 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 0,96 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V 0,288 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo Chương V 0,2822 tấn
9 Đệm vữa XM mác 50# dày 3cm Mô tả theo Chương V 0,27 m3
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 5,2 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V 0,24 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công bản chịu lực đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo Chương V 0,3636 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# Mô tả theo Chương V 2,16 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 0,0968 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo Chương V 0,3753 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo Chương V 19 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->