Gói thầu: Gói thầu số 2 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:49:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,608,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI CỐC PHÁT THÔN BẢN NOỎNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng UPVC, đường kính ống 225mm | Mô tả theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 81,09 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đá tảng lăn tương đương đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 81,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 1,213 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập | Mô tả theo Chương V | 0,6225 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,2195 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,3206 | tấn |
| 8 | Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 42,71 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc vào thân đập | Mô tả theo Chương V | 18,3 | m3 |
| 10 | Bê tông bọc thân đập đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 13,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 1,1516 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 26,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh chiều dày <= 45 cm | Mô tả theo Chương V | 1,7206 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 49,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả theo Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 21 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm phai vận hành | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cánh phai xả cát | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| B | TUYẾN KÊNH CỐC PHÁT | |||
| 1 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 0,1935 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 1,4146 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 0,11 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,0032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| C | ĐẬP ĐẦU MỐI ĐỒNG HỦI THÔN NÀ THÁI | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả theo Chương V | 16 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng UPVC, đường kính ống 225mm (tận dụng ống Đập đầu mối cốc phát, lắp đặt lại) | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đá lăn tương đương đất cấp IV | Mô tả theo Chương V | 44,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập | Mô tả theo Chương V | 0,2731 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,1855 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,1228 | tấn |
| 7 | Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 11,13 | m3 |
| 8 | Thả đá hộc vào thân đập | Mô tả theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 9 | Bê tông bọc thân đập đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả theo Chương V | 5 | rọ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung rọ đá | Mô tả theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh chiều dày <= 45 cm | Mô tả theo Chương V | 0,7714 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 24,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả theo Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 16 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,0689 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm phai vận hành | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cánh phai xả cát | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| D | MƯƠNG ĐỒNG HỦI -THÔN NÀ THÁI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 26,29 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả theo Chương V | 44,93 | m3 |
| 3 | Đệm vữa M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 1,7655 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 12,947 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 1,6478 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,0389 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| E | ĐẬP ĐẦU MỐI THÔN VĂN TIẾN | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả theo Chương V | 21,98 | m3 |
| 2 | Đện vữa XM mác 50, dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,8862 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả theo Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,3865 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt tràn đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 9,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 3 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cánh phai | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| F | TUYẾN KÊNH THÔN VĂN TIẾN | |||
| 1 | Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 6,1575 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 45,155 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 5,747 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 4,51 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 4,45 | m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,1469 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,0938 | tấn |
| G | TUYẾN KÊNH THÔN NÀ THÁI | |||
| 1 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 2,8944 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 21,2256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 2,7014 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa tiểu câu đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,0616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 10,17 | m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả theo Chương V | 4,94 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,0854 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Mô tả theo Chương V | 0,3506 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,2842 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 25 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm nắp bể | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cánh phai | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| H | MƯƠNG NÀ HANG THÔN YÊN THÀNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 15,07 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM mác 50#, dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 3,387 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 24,838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 3,1612 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa tiểu câu đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 2,42 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,0734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| I | MƯƠNG CẦU LẦY, THÔN NOONG DỜN | |||
| 1 | Đệm vữa XM mác 50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 11,8499 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 191,8552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 12,4142 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,9319 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo Chương V | 132 | cái |
| J | MƯƠNG NOONG DỜN, THÔN NOONG DỜN | |||
| 1 | Đệm vữa XM mác 50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 13,4203 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 217,2804 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 14,0593 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo Chương V | 0,2822 | tấn |
| 9 | Đệm vữa XM mác 50# dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép công bản chịu lực đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,3636 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,3753 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi