Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:06:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,026,995,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9319 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6261 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6726 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7343 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0422 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9576 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7562 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9699 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7624 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1459 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0086 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9262 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2402 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1345 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2705 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3512 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,679 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2744 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,309 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2908 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,832 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1532 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6557 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1082 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5109 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4604 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8594 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7088 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5179 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2731 | tấn |
| 52 | Gia công cầu thang bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 53 | Gia công cầu thang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5733 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6001 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,468 | m2 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7088 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7088 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6835 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1096 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1624 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0524 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5316 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,415 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,465 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm vân nổi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,755 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m2 |
| 68 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2116 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,993 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ xanh đen 10x20 cm vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1471 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,72 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,82 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,9832 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,07 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1914 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,6014 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.601,0832 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,8134 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,36 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.785,846 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,9128 | m2 |
| 84 | Rải màng chống thấm khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,4 | m2 |
| 86 | Cung cấp rải đá 1x2 lên mái dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m3 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | 100m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,26 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá mi, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,4 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m |
| 92 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính trong 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,28 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 94 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 98 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0395 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0395 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,79 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0395 | m2 |
| 102 | GCLD Trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm prima Uco smartboard 3.5mm dám Simily | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 103 | GCLĐ Trần nhựa chịu nước kích thước 605x605x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 18mm (tương đương compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4755 | m2 |
| 105 | Cung cấp lan can cầu thang lưới thép dập kéo dãn sơn tỉnh điện khung thép L50x30x3mm, I50x3mm, xi mạ crom thanh chống 50x12mm tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,232 | md |
| 106 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang cặp tường tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50%, thanh đỡ inox 304 tròn đặc D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,66 | md |
| 107 | Cung cấp lan can tay vịn inox 304 D8.3 dày 2.77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 109 | Lắp đặt khung bàn lavabol đà granite đen, khung inox 304 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 110 | Cung cấp gương soi kính 5mm khung nhôm 30x50x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 111 | Cung cấp Nẹp V chèn giữa hai vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | md |
| 112 | Cung cấp lắng dựng thang thép gân D16 neo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Kẻ joint 15 âm 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,3 | m |
| 114 | GCLD Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4525 | m2 |
| 115 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,239 | m2 |
| 116 | Rãnh thu nước inox 304 100x600x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Cung cấp lắp dựng lam chắn nắng (tương đương austrong SLC 85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,084 | m2 |
| 118 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3248 | 10m3 |
| 119 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5382 | 10 tấn |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,961 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2543 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,474 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5035 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9309 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,486 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6026 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7517 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5345 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6535 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0987 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4915 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7996 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4508 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0573 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3048 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7926 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7926 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,11 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4996 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0843 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3561 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9123 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm', vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,52 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm vân nổi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,39 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,062 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,303 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,444 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,245 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,085 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,7868 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,67 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,445 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,332 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,1168 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,497 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,1718 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,8388 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,267 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,267 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,442 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 63 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,495 | m2 |
| 64 | GCLD Cửa đi khung nhôm hàn và tấm nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,495 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,495 | m2 |
| 67 | Trần nhựa chịu nước kích thước 605x605x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,74 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 18mm (tương đương compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8633 | m2 |
| 69 | GCLD lavabol bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | GCLD cửa nhôm lá sách dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m2 |
| 71 | Lắp đặt khung bàn lavabol đà granite đen, khung inox 304 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5835 | m2 |
| 72 | Kẻ joint 15 âm 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,91 | m |
| 73 | Sàn thoát nước kích thước 1000x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Rãnh thu nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp dựng lam chắn nắng NLB 52x150x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7806 | 100m2 |
| 77 | GCLD Bu lông liên kết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6232 | cái |
| 78 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3248 | 10m3 |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5382 | 10 tấn |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4363 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8573 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 23 | GCLD bu lông neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | GCLD bu lông liên kết D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,453 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | 100m2 |
| 29 | CCLĐ thép tròn D48.3x3.68mm, sơn chống rỉ 2 lớp, hàn vào bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6072 | m |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5372 | 10 tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỐ THẤM VÀ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hầm tự hoại , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4955 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (4x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1338 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0347 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9907 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn cống |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 33 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 10 tấn |
| E | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1003 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,246 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,638 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1392 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1401 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4756 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3254 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0535 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0618 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3177 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1692 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,39 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,512 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa M75, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,28 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,066 | m2 |
| 24 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,792 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,858 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,34 | m2 |
| 27 | LĐ chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,785 | m2 |
| 28 | CC chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,785 | m2 |
| 29 | Cung cấp hàng rào chông sắt đặc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,996 | m2 |
| 30 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5077 | 10m3/km |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 10 tấn/km |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước tổng thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 1, dày 30cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, M200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 6 | Lớp cát nền thượng, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 7 | CCLĐ ống sắt tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | CCLĐ ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | CCLĐ ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 10 | CCLĐ ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 11 | CCLĐ van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ bộ van tưới D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | CCLĐ co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | CCLĐ co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | CCLĐ nối giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ tê uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | CCLĐ mối nối mềm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ Y lọc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | CCLĐ cluppe D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | CCLĐ van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đào đất HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đường ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng HG đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,444 | m3 |
| 31 | Bê tông thành HG đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 32 | Bê tông nắp đan HG đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép đáy HG, móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép nắp đan HG D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép thành HG D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch thẻ thành HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 40 | Trát tường HG vữa M75, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m2 |
| 41 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 42 | CCLĐ cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 43 | CCLĐ cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 44 | CCLĐ gối cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | CCLĐ gối cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 46 | CCLĐ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 47 | CCLĐ vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 48 | CCLĐ hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | CCLĐ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 50 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 51 | CCLĐ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 52 | CCLĐ bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 53 | CCLĐ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 54 | CCLĐ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 55 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 56 | CCLĐ âu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | CCLĐ cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 58 | CCLĐ cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 59 | CCLĐ ống uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | CCLĐ ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 61 | CCLĐ ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 62 | CCLĐ ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 63 | CCLĐ ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | CCLĐ van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 65 | CCLĐ van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | CCLĐ co uPVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | CCLĐ co uPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | CCLĐ co uPVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | CCLĐ co uPVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | CCLĐ co uPVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | CCLĐ co uPVC 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 73 | CCLĐ tê uPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | CCLĐ tê uPVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | CCLĐ tê uPVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | CCLĐ tê uPVC 42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | CCLĐ tê uPVC 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | CCLĐ tê uPVC 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | CCLĐ co răng trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 80 | CCLĐ nối giảm uPVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | CCLĐ nối giảm uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | CCLĐ nối giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | CCLĐ nối giảm uPVC D49/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ nối giảm uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | CCLĐ cùm ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | CCLĐ cùm ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | CCLĐ cùm ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | CCLĐ bồn nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | CCLĐ tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | con |
| 90 | CCLĐ ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | CCLĐ ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 92 | CCLĐ ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 93 | CCLĐ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 94 | CCLĐ ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 95 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | cái |
| 96 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | cái |
| 97 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cái |
| 98 | CCLĐ co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | CCLĐ co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | CCLĐ tê uPVC D49/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | CCLĐ tê uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | CCLĐ tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | CCLĐ Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | CCLĐ Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | CCLĐ Y uPVC D168/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | CCLĐ Y uPVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | CCLĐ Y uPVC D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | CCLĐ Y uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | CCLĐ Y uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 110 | CCLĐ nối giảm uPVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | CCLĐ nối giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | CCLĐ tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | CCLĐ tê D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | CCLĐ nối giảm uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | CCLĐ nút bít chơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | CCLĐ nút bít chơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 117 | CCLĐ cùm ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 118 | CCLĐ cùm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | CCLĐ cùm ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | CCLĐ cùm ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 121 | CCLĐ ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 122 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <=50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất pha cát dày 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granite nhám dày 18mm, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 19 | CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D120 L=3m, đoạn 2 inox D90 L=3m, đoạn 3 inox D60 L=3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 10 tấn |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9181 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3972 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8648 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9544 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4097 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8378 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9173 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3161 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6228 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6528 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thach anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,17 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thạch anh vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,063 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4633 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9832 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5263 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0462 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4633 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9832 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9832 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m2 |
| 46 | Khung sắt hộp sơn dầu 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 50 | GCLD chữ inox nổi mạ đồng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,988 | bộ |
| 51 | CCLĐ cửa cổng phụ (Cấu tạo: Khung thép V50x50, cách thanh đứng sắt tròn đặc D14, sơn dầu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 52 | CCLĐ ray rượt cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp cửa cổng kéo mạ kẽm thép tròn D16 mạ kẽm gồm ray cửa bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 54 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9713 | 10m3 |
| 55 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 10 tấn |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1899 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ dây thu và dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | CCLĐ kim thu sét bán kính R > 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | CCLĐ ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC : CÂY XANH | |||
| 1 | Cây dầu, đường chính gốc 8-9cm, h=3.5-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 2 | Cây bàng lá nhỏ đường kính thân 8-10cm, h =3-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Cây móng bò đường kính D8-20cm cao h=2-6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 4 | Cây phát tài núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 5 | Cây tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 6 | GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | tấn |
| 7 | Gia công thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 8 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể nước ngầm đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1494 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8254 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa M75 trộn Sikalatex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,904 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1.5cm, vữa M75 trộn Sikalatex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp chống thấm Sikatop seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 16 | GCLD Cửa nhôm lá sách dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4742 | m2 |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6721 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 10 tấn |
| L | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ đầu báo cháy quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | CCLĐ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | CCLĐ nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây (điện trở cuối nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | CCLĐ đèn hiển thị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | CCLĐ ống nhựa cứng D20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | CCLĐ ống nhựa cứng D32 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp tín hiệu nhánh 2x1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 9 | CCLĐ cáp tín hiệu nguồn (từng nhánh) 1x2C-2.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | CCLĐ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh + ắc quy theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ tủ kính khung nhôm đựng trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ vật liệu phụ , co, tê, cút, đinh vít,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 13 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | CCLĐ đèn chiếu sáng thoát nạn (exit) các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 16 | CCLĐ đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ Đầu báo gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ bình bột MF80 (80kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,203 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,203 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m3 |
| 4 | Lớp sỏi đỏ dày 150mm, lu lèn K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | 100m3 |
| 5 | Lớp đá 0x4 dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | 100m2 |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 12 | Kẻ joint 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10m |
| 13 | Đào đất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | m3 |
| 14 | Đắp đất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,365 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,933 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mương đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4023 | tấn |
| 29 | Gia công mương bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2801 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 10 tấn |
| N | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5753 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4703 | 100m3 |
| 3 | CC đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.631,8756 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện 13 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | GCLD tủ 400x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | GCLD tủ 600x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | GCLD tủ 500x700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | CCLĐ đèn led gắn trần 2x20W/220V, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | CCLĐ đèn led gắn trần 1x10W/220V, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 8 | CCLĐ đèn led gắn trần 12W/220V, D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | CCLĐ quạt trần 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | CCLĐ quạt đảo 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | CCLĐ quạt hút tường 220V, Q=990CMH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | CCLĐ quạt hút bếp 220V, Q=1200CMH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 15 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | CCLĐ dimmer quạt trần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | CCLĐ dimmer quạt trần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | CCLĐ dimmer quạt trần ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | CCLĐ ổ cắm điện đôi ba lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 20 | CCLĐ jack điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | CCLĐ jack internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | CCLĐ MCB 2P 40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | CCLĐ MCB 3P 40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | CCLĐ MCB 3P 50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ MCB 3P 63A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | CCLĐ MCCB 2P 32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | CCLĐ MCCB 2P 50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ MCCB 3P 63A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ MCCB 3P 80A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | CCLĐ MCCB 4P 125A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.200 | m |
| 35 | CCLĐ cáp 1C-4mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 36 | CCLĐ cáp 1C-6mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 37 | CCLĐ cáp 1C-10mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 38 | CCLĐ cáp 1C-16mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 39 | CCLĐ dây UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 40 | CCLĐ ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 41 | CCLĐ ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 42 | CCLĐ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | CCLĐ ống HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 44 | CCLĐ ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 45 | CCLĐ hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | CCLĐ cọc đồng 2.4m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 47 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | CCLĐ đèn cao áp gắn tường bóng led 1x85W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | CCLĐ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | GCLD ADSL SW 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tổng đài ĐT 6 trung kế- 11 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 53 | Cáp điện thoại 10 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 54 | CCLĐ cáp 50mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | CCLĐ cáp 25mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 56 | CCLĐ cáp 16mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | CCLĐ cáp 10mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 58 | CCLĐ cáp 6mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 59 | CCLĐ cáp 4mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 60 | CCLĐ đồng hồ báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | CCLĐ đồng hồ hiển thị điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | CCLĐ đồng hồ hiển thị điện dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | CCLĐ ống thoát ngưng Upvc D21 - kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 64 | CO Upvc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5142 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m3 |
| 67 | MCB 2P 25A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cáp 2,5mm2-1x2C+E2,5 Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Ống đồng máy lạnh D6.35/D9.52 - kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| P | THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy điều hòa không khí 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Máy điều hòa không khí 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | CCLĐ Máy bơm Q: 10M3/h, H: 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ Máy bơm Q: 5M3/h, H: 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi