Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141332-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201141110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 16:06:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,026,995,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9319 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,696 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6261 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3583 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6726 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7343 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0422 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9576 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7562 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7283 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9699 100m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7624 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1459 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0086 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9262 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6214 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2402 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1345 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2705 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3512 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,679 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2744 100m2
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,309 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2908 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,832 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1532 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6405 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,903 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6557 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1082 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5109 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4604 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8594 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7088 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4584 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5179 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2546 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2731 tấn
52 Gia công cầu thang bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
53 Gia công cầu thang bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5733 tấn
54 Lắp dựng thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6001 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,468 m2
56 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7088 m3
57 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7088 m3
58 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6835 m3
59 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,26 m3
60 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1096 m3
61 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1624 m3
62 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0524 m3
63 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5316 m3
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,415 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,465 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm vân nổi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,755 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,08 m2
68 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2116 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,993 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,76 m2
72 Công tác ốp đá chẻ xanh đen 10x20 cm vào tường, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1471 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,72 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,82 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,9832 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,07 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1914 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,6014 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.601,0832 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,8134 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,36 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.785,846 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,9128 m2
84 Rải màng chống thấm khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,714 100m2
85 Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,4 m2
86 Cung cấp rải đá 1x2 lên mái dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,14 m3
87 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,714 100m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,26 m2
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá mi, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,4 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m
92 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính trong 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,28 m2
93 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
94 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
95 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
96 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,52 m2
97 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
98 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0395 m2
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0395 m2
100 Cung cấp lắp dựng vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 8mm cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,79 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0395 m2
102 GCLD Trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm prima Uco smartboard 3.5mm dám Simily Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
103 GCLĐ Trần nhựa chịu nước kích thước 605x605x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,39 m2
104 Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 18mm (tương đương compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4755 m2
105 Cung cấp lan can cầu thang lưới thép dập kéo dãn sơn tỉnh điện khung thép L50x30x3mm, I50x3mm, xi mạ crom thanh chống 50x12mm tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,232 md
106 Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang cặp tường tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50%, thanh đỡ inox 304 tròn đặc D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,66 md
107 Cung cấp lan can tay vịn inox 304 D8.3 dày 2.77mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
108 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,24 m2
109 Lắp đặt khung bàn lavabol đà granite đen, khung inox 304 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
110 Cung cấp gương soi kính 5mm khung nhôm 30x50x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
111 Cung cấp Nẹp V chèn giữa hai vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 md
112 Cung cấp lắng dựng thang thép gân D16 neo vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Kẻ joint 15 âm 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,3 m
114 GCLD Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4525 m2
115 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,239 m2
116 Rãnh thu nước inox 304 100x600x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Cung cấp lắp dựng lam chắn nắng (tương đương austrong SLC 85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,084 m2
118 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3248 10m3
119 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5382 10 tấn
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,961 100m2 
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2543 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,474 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,225 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5035 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6808 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9309 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3154 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,486 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,265 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6026 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7517 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5345 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6535 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0987 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4915 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7996 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4508 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0573 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3048 tấn
31 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7926 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7926 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,11 m2
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4996 m3
36 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0843 m3
37 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3561 m3
38 Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9123 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm', vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,52 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm vân nổi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,39 m2
42 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,062 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,303 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,444 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,245 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,085 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,7868 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,72 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,67 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,445 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,332 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 877,1168 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,497 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,1718 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,8388 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,267 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,267 m2
59 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,442 m2
60 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m2
61 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
62 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
63 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,495 m2
64 GCLD Cửa đi khung nhôm hàn và tấm nhôm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,495 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,495 m2
67 Trần nhựa chịu nước kích thước 605x605x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,74 m2
68 Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 18mm (tương đương compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8633 m2
69 GCLD lavabol bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 GCLD cửa nhôm lá sách dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m2
71 Lắp đặt khung bàn lavabol đà granite đen, khung inox 304 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5835 m2
72 Kẻ joint 15 âm 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,91 m
73 Sàn thoát nước kích thước 1000x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Rãnh thu nước inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Cung cấp lắp dựng lam chắn nắng NLB 52x150x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
76 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7806 100m2
77 GCLD Bu lông liên kết D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6232 cái
78 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3248 10m3
79 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5382 10 tấn
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17  100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3801 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2173 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4363 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8573 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 tấn
13 SXLD cốt thép cột đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 tấn
14 SXLD cốt thép cột đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
15 Sản xuất xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
17 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
18 Lắp dựng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 tấn
23 GCLD bu lông neo D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
24 GCLD bu lông liên kết D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,453 m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5356 100m2
28 Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7942 100m2
29 CCLĐ thép tròn D48.3x3.68mm, sơn chống rỉ 2 lớp, hàn vào bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6072 m
30 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5372 10 tấn
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87  100m2
D HẠNG MỤC: HỐ THẤM VÀ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4012 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3832 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hầm tự hoại , đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7507 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4955 100m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m2
18 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (4x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1338 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0347 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9907 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn cống
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
32 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
33 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2876 10m3
34 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 10 tấn
E HẠNG MỤC : HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1003 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0546 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,246 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,638 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1392 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1401 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4756 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3254 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0535 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2014 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0618 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6168 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3177 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0752 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1692 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,228 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,39 m2
21 Trát trụ, cột chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,512 m2
22 Trát xà dầm ngoài nhà vữa M75, dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,28 m2
23 Bả bằng bột bả Jajynic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,066 m2
24 Bả matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,792 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,858 m2
26 Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,34 m2
27 LĐ chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,785 m2
28 CC chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,785 m2
29 Cung cấp hàng rào chông sắt đặc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,996 m2
30 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5077 10m3/km
31 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 10 tấn/km
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đường ống cấp nước tổng thể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
2 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
3 CPĐD loại 1, dày 30cm, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
4 Bê tông nền đá 1x2, M200, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
6 Lớp cát nền thượng, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
7 CCLĐ ống sắt tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
8 CCLĐ ống uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 CCLĐ ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
10 CCLĐ ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m
11 CCLĐ van khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 CCLĐ van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 CCLĐ bộ van tưới D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 CCLĐ co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 CCLĐ co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 CCLĐ nối giảm D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 CCLĐ tê uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 CCLĐ mối nối mềm D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 CCLĐ Y lọc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 CCLĐ cluppe D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 CCLĐ van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Đào đất HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m3
23 Đào đất đường ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,774 100m3
24 Đắp đất HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 100m3
26 Đắp cát đầm chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 100m3
27 Bê tông lót móng HG đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
28 Bê tông lót móng cống đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,508 m3
29 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
30 Bê tông móng cống đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,444 m3
31 Bê tông thành HG đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
32 Bê tông nắp đan HG đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
33 GCLD cốt thép đáy HG, móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
34 GCLD cốt thép nắp đan HG D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
35 GCLD cốt thép thành HG D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
39 Xây gạch thẻ thành HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
40 Trát tường HG vữa M75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36 m2
41 Lắp đặt nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
42 CCLĐ cống BTCT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
43 CCLĐ cống BTCT D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
44 CCLĐ gối cống BTCT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 CCLĐ gối cống BTCT D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
46 CCLĐ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
47 CCLĐ vòi xịt rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
48 CCLĐ hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 CCLĐ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
50 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
51 CCLĐ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
52 CCLĐ bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
53 CCLĐ kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
54 CCLĐ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
55 CCLĐ hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
56 CCLĐ âu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 CCLĐ cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
58 CCLĐ cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
59 CCLĐ ống uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
60 CCLĐ ống uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
61 CCLĐ ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
62 CCLĐ ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
63 CCLĐ ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
64 CCLĐ van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
65 CCLĐ van khóa D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 CCLĐ van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 CCLĐ co uPVC 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 CCLĐ co uPVC 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 CCLĐ co uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
70 CCLĐ co uPVC 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 CCLĐ co uPVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 CCLĐ co uPVC 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
73 CCLĐ tê uPVC 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 CCLĐ tê uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 CCLĐ tê uPVC 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 CCLĐ tê uPVC 42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 CCLĐ tê uPVC 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
78 CCLĐ tê uPVC 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
79 CCLĐ co răng trong uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
80 CCLĐ nối giảm uPVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 CCLĐ nối giảm uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 CCLĐ nối giảm uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 CCLĐ nối giảm uPVC D49/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 CCLĐ nối giảm uPVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 CCLĐ cùm ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
86 CCLĐ cùm ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 CCLĐ cùm ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 CCLĐ bồn nước inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 CCLĐ tắc kê đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 con
90 CCLĐ ống uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
91 CCLĐ ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m
92 CCLĐ ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m
93 CCLĐ ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
94 CCLĐ ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
95 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 cái
96 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 cái
97 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cái
98 CCLĐ co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 CCLĐ co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 CCLĐ tê uPVC D49/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 CCLĐ tê uPVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 CCLĐ tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 CCLĐ Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 CCLĐ Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 CCLĐ Y uPVC D168/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 CCLĐ Y uPVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 CCLĐ Y uPVC D140/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 CCLĐ Y uPVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 CCLĐ Y uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
110 CCLĐ nối giảm uPVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 CCLĐ nối giảm uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 CCLĐ tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 CCLĐ tê D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 CCLĐ nối giảm uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 CCLĐ nút bít chơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 CCLĐ nút bít chơn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
117 CCLĐ cùm ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
118 CCLĐ cùm ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
119 CCLĐ cùm ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 CCLĐ cùm ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
121 CCLĐ ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m
122 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <=50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
G CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3949 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
9 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100m2
13 Đắp đất pha cát dày 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
14 Bê tông lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 m3
15 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
16 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
18 Lát nền, sàn bằng đá granite nhám dày 18mm, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
19 CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D120 L=3m, đoạn 2 inox D90 L=3m, đoạn 3 inox D60 L=3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
20 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 10m3
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 10 tấn
H HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7248 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9181 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3972 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8648 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9544 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4905 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4097 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1624 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8378 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1506 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9173 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3161 100m2
29 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6228 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6528 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch thach anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,17 m2
33 Công tác ốp gạch thạch anh vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,063 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4633 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,48 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9832 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,838 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5263 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,48 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0462 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4633 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9832 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9832 m2
45 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,538 m2
46 Khung sắt hộp sơn dầu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
47 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
48 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
50 GCLD chữ inox nổi mạ đồng d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,988 bộ
51 CCLĐ cửa cổng phụ (Cấu tạo: Khung thép V50x50, cách thanh đứng sắt tròn đặc D14, sơn dầu hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
52 CCLĐ ray rượt cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Cung cấp cửa cổng kéo mạ kẽm thép tròn D16 mạ kẽm gồm ray cửa bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
54 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9713 10m3
55 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 10 tấn
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1899 100m2
I HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 CCLĐ dây thu và dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 CCLĐ kim thu sét bán kính R > 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 CCLĐ cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 CCLĐ ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 CCLĐ hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 CCLĐ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J HẠNG MỤC : CÂY XANH
1 Cây dầu, đường chính gốc 8-9cm, h=3.5-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
2 Cây bàng lá nhỏ đường kính thân 8-10cm, h =3-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
3 Cây móng bò đường kính D8-20cm cao h=2-6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
4 Cây phát tài núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
5 Cây tùng tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
6 GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3878 tấn
7 Gia công thép tròn D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
8 Trồng cỏ đậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 100m2
K HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào đất bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 100m3
2 Đắp đất bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 100m3
4 Bê tông lót đáy bể nước ngầm đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1494 m3
5 Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8254 m3
6 Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
9 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
10 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
11 Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa M75 trộn Sikalatex Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,904 m2
12 Trát tường trong dày 1.5cm, vữa M75 trộn Sikalatex Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
13 Quét 2 lớp chống thấm Sikatop seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
16 GCLD Cửa nhôm lá sách dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4742 m2
21 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6721 10m3
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 10 tấn
L HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 CCLĐ đầu báo cháy quang học Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 CCLĐ chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 CCLĐ nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây (điện trở cuối nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 CCLĐ đèn hiển thị báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 CCLĐ ống nhựa cứng D20 bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
7 CCLĐ ống nhựa cứng D32 bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 CCLĐ Cáp tín hiệu nhánh 2x1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
9 CCLĐ cáp tín hiệu nguồn (từng nhánh) 1x2C-2.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
10 CCLĐ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh + ắc quy theo tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 CCLĐ tủ kính khung nhôm đựng trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 CCLĐ vật liệu phụ , co, tê, cút, đinh vít,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 CCLĐ đèn chiếu sáng thoát nạn (exit) các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
16 CCLĐ đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 CCLĐ Đầu báo gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 CCLĐ bình bột MF80 (80kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Bình CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
M HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,203 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,203 100m3
3 Đắp đất hữu cơ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m3
4 Lớp sỏi đỏ dày 150mm, lu lèn K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,193 100m3
5 Lớp đá 0x4 dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,193 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,2 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 100m2
8 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
12 Kẻ joint 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 10m
13 Đào đất bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 m3
14 Đắp đất bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4397 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4397 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4397 100m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,365 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,933 100m2
21 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5012 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2533 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,769 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mương đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4023 tấn
29 Gia công mương bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2801 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
31 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 10 tấn
N HẠNG MỤC : SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5753 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4703 100m3
3 CC đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.631,8756 m3
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CCLĐ tủ điện 13 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 GCLD tủ 400x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 GCLD tủ 600x800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 GCLD tủ 500x700x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 CCLĐ đèn led gắn trần 2x20W/220V, 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
7 CCLĐ đèn led gắn trần 1x10W/220V, 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
8 CCLĐ đèn led gắn trần 12W/220V, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 CCLĐ quạt trần 100W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
10 CCLĐ quạt đảo 50W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
11 CCLĐ quạt hút tường 220V, Q=990CMH Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 CCLĐ quạt hút bếp 220V, Q=1200CMH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
15 CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 CCLĐ dimmer quạt trần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
17 CCLĐ dimmer quạt trần đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 CCLĐ dimmer quạt trần ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 CCLĐ ổ cắm điện đôi ba lỗ 220V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
20 CCLĐ jack điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
21 CCLĐ jack internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
25 CCLĐ MCB 2P 40A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 CCLĐ MCB 3P 40A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 CCLĐ MCB 3P 50A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 CCLĐ MCB 3P 63A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 CCLĐ MCCB 2P 32A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 CCLĐ MCCB 2P 50A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 CCLĐ MCCB 3P 63A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 CCLĐ MCCB 3P 80A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 CCLĐ MCCB 4P 125A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 CCLĐ cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.200 m
35 CCLĐ cáp 1C-4mm2-PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
36 CCLĐ cáp 1C-6mm2-PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
37 CCLĐ cáp 1C-10mm2-PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
38 CCLĐ cáp 1C-16mm2-PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
39 CCLĐ dây UTP-CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
40 CCLĐ ống uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200 m
41 CCLĐ ống uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
42 CCLĐ ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
43 CCLĐ ống HDPE D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
44 CCLĐ ống HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
45 CCLĐ hộp đấu nối thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 CCLĐ cọc đồng 2.4m, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
47 CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 CCLĐ đèn cao áp gắn tường bóng led 1x85W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 CCLĐ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 GCLD ADSL SW 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Tổng đài ĐT 6 trung kế- 11 máy lẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Cáp quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
53 Cáp điện thoại 10 pairs Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
54 CCLĐ cáp 50mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 CCLĐ cáp 25mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
56 CCLĐ cáp 16mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
57 CCLĐ cáp 10mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
58 CCLĐ cáp 6mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
59 CCLĐ cáp 4mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
60 CCLĐ đồng hồ báo 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 CCLĐ đồng hồ hiển thị điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 CCLĐ đồng hồ hiển thị điện dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 CCLĐ ống thoát ngưng Upvc D21 - kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
64 CO Upvc D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
65 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5142 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4942 100m3
67 MCB 2P 25A 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Cáp 2,5mm2-1x2C+E2,5 Cu/PVC/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
69 Ống đồng máy lạnh D6.35/D9.52 - kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
P THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
1 Máy điều hòa không khí 1 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Máy điều hòa không khí 1,5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Máy điều hòa không khí 2 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
4 CCLĐ Máy bơm Q: 10M3/h, H: 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 CCLĐ Máy bơm Q: 5M3/h, H: 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tủ lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->