Gói thầu: Thi công hạng mục: Nâng cấp đường nối từ đường Tà Lèng - Mường Phăng đi nhà khách UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142805-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công hạng mục: Nâng cấp đường nối từ đường Tà Lèng - Mường Phăng đi nhà khách UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200833612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 14:57:00 đến ngày 2020-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,018,168,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 171,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoàn
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoàn
B THI CÔNG XÂY DỰNG
HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
HM1: Nền đường
1 Đào nền đất C2 4,907 100m3
2 Đào nền đất C3 17,346 100m3
3 Đào nền đất C4 19,218 100m3
4 Đắp đất K95 38,818 100m3
5 Đào rãnh đất C2 0,921 100m3
6 Đào rãnh đất C3 3,1 100m3
7 Đào rãnh đất C4 5,869 100m3
8 đánh cấp đất C2 3,533 100m3
C HM2:Điều phối đất
1 Cày xới mặt đường để lu lèn 28,834 100m3
2 Lu lèn độ chặt Y/C K = 0,98 28,834 100m3
3 Đào khuôn đất C2 3,046 100m3
4 Đào khuôn đất C3 6,867 100m3
5 Đào khuôn đất C4 14,469 100m3
6 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đó lèn ộp 7cm 231,604 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 231,604 100m2
8 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm 34,217 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm 30,598 100m3
10 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 41,064 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường Bê tông 0,26 100m2
12 Bạt dứa lót 2,053 100m2
13 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm 0,329 100m3
14 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 3,464 100m3
D Hm3: Điều phối đất
Cự ly 4500m
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 5,384 100m3
2 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 5,384 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1,014 100m3
4 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1,014 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 17,856 100m3
6 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 17,856 100m3
E Cự ly 5500m
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 2,233 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 2,233 100m3
3 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 2,233 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 11,847 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 11,847 100m3
6 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 11,847 100m3
F Cự ly 6500m
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 2,236 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 2,236 100m3
3 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 2,236 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 5,675 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 5,675 100m3
6 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 5,675 100m3
G Cự ly 7500m
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 1,257 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 1,257 100m3
3 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 1,257 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 4,2 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 4,2 100m3
6 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV 4,2 100m3
H HM2: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
Hm1: rãnh gia cố đúc sẵn
1 Bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tụ, đá 1x2, mác 200 292,372 m3
2 Ván khuôn Bê tông đúc sẵn, Ván khuôn kim loại,Ván khuôn nắp đan,tấm chớp 16,927 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 107,716 m3
4 Vữa XM M100# đệm móng dày 2cm 129,644 m3
5 Vữa XM M100# mối nối 146,186 m2
6 Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm 447,74 m3
7 Bạt dứa lót 22,387 100m2
8 móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm 2,239 100m3
9 Đào khuôn lề gia cố đất C3 6,716 100m3
10 Lắp đặt tấm Bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước 15.388 cái
I Hm2: rãnh hộp dọc tuyến 40x60
1 Thân rãnh BTCT M200# 126,36 m3
2 móng rãnh BTCT M200# 77,22 m3
3 Ván khuôn Thân rãnh 16,848 100m2
4 Ván khuôn móng rãnh 1,404 100m2
5 Cốt thép rãnh D<=10mm 5,631 tấn
6 Cốt thép rãnh 10<D<18mm 12,228 tấn
7 Đệm cát sạn 56,16 m3
8 Bê tông tấm đậy M250 68,796 m3
9 Ván khuôn tấm đậy 4,437 100m2
10 Cốt thép tấm đậy D<=10mm 5,57 tấn
11 Cốt thép tấm đậy 10<D<18mm 3,406 tấn
12 Lắp đặt tấm đậy 1.404 cấu kiện
J Hm3: rãnh chịu lực 60x40
1 Thân rãnh BTCT M200# 34,809 m3
2 Móng rãnh BTCT M200# 38,205 m3
3 Đệm móng 28,3 m3
4 Ván khuôn Thân rãnh 4,528 100m2
5 Ván khuôn móng rãnh 0,849 100m2
6 Cốt thép rãnh D<=10mm 5,244 tấn
7 Cốt thép rãnh D<10<18mm 6,999 tấn
8 Tấm đậy BTCT M250# 41,601 m3
9 Ván khuôn tấm đậy 2,621 100m2
10 Cốt thép tấm đậy D<=10mm 3,345 tấn
11 Cốt thép tấm đậy D<10<18mm 2,049 tấn
12 Lắp đặt tấm đậy 566 cấu kiện
K Hm4: Tấm đậy qua nhà dân
1 Lắp đặt tấm đậy 24 cấu kiện
2 Tấm đậy BTXM M200# 1,656 m3
3 Ván khuôn tấm đậy 0,101 100m2
4 Cốt thép tấm đậy D<=10mm 0,081 tấn
5 Cốt thép tấm đậy 10<D<18mm 0,13 tấn
6 BTXM M150# gia cố tấm đậy 0,522 m3
7 Đào móng đất C3 gia cố tấm đậy 0,522 m3
L Hm5: Cống tròn
1 Lắp đặt ống Bê tông, đường kính <=1000mm (chỉ tính công lắp đặt) 21 đoạn
2 Quyét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m 21 1 ống
3 Nối ống Bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm 18 mối nối
4 Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 7,35 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,775 tấn
6 Ván khuôn Bê tông đúc sẵn, Ván khuôn kim loại, Ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,451 100m2
7 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M100 đá 2x4 độ sụt 2-4cm 7,585 m3
8 Ván khuôn thép móng dài 0,154 100m2
9 Đệm cát sạn 1,82 m3
10 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 đá 2x4 độ sụt 2-4cm 20,243 m3
11 Ván khuôn thép móng dài 0,326 100m2
12 Bê tông tường <=45cm, cao <=6m, vữa M150, đá 2x4 độ sụt 2-4cm 20,235 m3
13 Ván khuôn thép mái bờ kênh mương 0,853 100m2
14 Bê tông nền, vữa M150 đá 2x4 độ sụt 2-4cm 11,446 m3
15 Ván khuôn thép mái bờ kênh mương 0,136 100m2
16 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 đá 2x4 độ sụt 2-4cm 10,373 m3
17 Ván khuôn thép móng dài 0,715 100m2
18 Đệm cát sạn 7,28 m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,123 100m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,425 100m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV 1,298 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,702 100m3
23 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trờn cạn 9 rọ
24 Bê tông tường <=45cm, cao <=6m, vữa M150, đá 2x4 độ sụt 2-4cm 1,44 m3
25 Ván khuôn thép mái bờ kênh mương 0,076 100m2
26 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công 16,94 m3
27 BTXM M150# nâng cao tường đầu 1,2 m3
28 Ván khuôn nâng cao tường đầu 0,064 100m2
29 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 0,5 m3
M HM3: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
Hm1: Kè taluy âm
1 Đệm cát móng kè dày 10cm 7,04 m3
2 Ván khuôn móng kè 0,656 100m2
3 BTXM đá 2x4 M150#, móng kè 35,92 m3
4 Ván khuôn Thân kè 1,474 100m2
5 BTXM đá 2x4 M150#, Thân kè H<=4m 68,68 m3
6 Ván khuôn đỉnh kè 0,128 100m2
7 BTXM đá 2x4 M200#, đỉnh kè 2,56 m3
8 Đệm đá 4x6 12,4 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,616 100m2
10 Ống nước PVC D90 0,211 100m
11 Cốt thép hộ lan D<= 10mm 0,465 tấn
12 Ván khuôn hộ lan 0,497 100m2
13 BTCT đá 1x2 M200#, hộ lan 7,02 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,336 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 1,418 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV 0,782 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,204 100m3
N Chân khay ốp mái đường giao thông
1 BTXM M150# Chân khay 106,64 m3
2 Đệm cát sạn 18,426 m3
3 Ván khuôn Chân khay 9,296 100m2
4 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 32,254 m3
5 Bạt dứa lót 2,688 100m2
6 Đào móng Chân khay đất C3 0,96 100m3
7 Đắp móng Chân khay K95 0,432 100m3
O Hm2: Chân khay ốp mái bờ ao
1 Bê tông Chân khay M200# 44,688 m3
2 Ván khuôn Chân khay 1,268 100m2
3 Đệm cát sạn 1,47 m3
4 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 22,747 m3
5 Cốt thép ốp mái D<=10mm 1,048 tấn
6 Vột bùn 1,449 100m3
7 Đào móng Chân khay đất C3 0,966 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 2,008 100m3
9 Bạt dứa lót 2,663 100m2
P HM4: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cọc tiêu + cọc H 116 cái
2 Lắp dựng cọc Km 5 cấu kiện
3 Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 3,919 m3
4 Ván khuôn Bê tông đúc sẵn, Ván khuôn kim loại, Ván khuôn cọc,cột 0,752 100m2
5 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 đá 2x4 độ sụt 2-4cm 6,232 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,308 tấn
7 Sơn tường 2 nước 12,701 m2
8 Sơn tường 2 nước 42,275 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 20,26 m3
10 Lắp đặt hộ lan mềm 502 tấm
11 Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối 18 tấm
12 Cột thép đỡ hộ lan 511 cột
13 Tấm thép đệm 511 chiếc
14 Tiêu phản quang 511 chiếc
15 BuLong M16x35 3.066 bộ
16 BuLong M16x150 511 bộ
17 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 đá 1x2 độ sụt 2-4cm 56,21 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 56,21 m3
Q Hm2: Vạch sơn biển báo
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 208,829 m2
2 Biển báo tam giác 14 cái
3 Đào đất móng cột đất C3 2,8 m3
R HM5: BÃI ĐỖ XE
1 Đào san nền bãi đỗ đất C3 2,388 100m3
2 Đăp K95 0,469 100m3
3 Lu lèn mặt sân 11,611 100m2
4 Rải móng CP đá dăm loại 2 dày 16cm 1,438 100m3
5 Đổ Bê tông bói đỗ M300 dày 20cm 179,744 m3
6 Cắt khe co giãn chiều dày 5cm 2,62 100m
7 Bê tông mũ kè M300 9,422 m3
8 Cốt thép mũ kè D<=10mm 0,228 tấn
9 Cốt thép mũ kè D<=18mm 0,565 tấn
10 Ván khuôn mũ kè 0,44 100m2
11 Sản xuất lan can 3,274 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt 92,34 m2
13 Gạch chỉ xây VXM M75 9,438 m3
14 Đệm cát dày 5cm 0,944 m3
15 Ốp gạch men màu đá mặt bú bờ 48,906 m2
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng + Chi phí dự phòng trượt giá (4,4%*GTXL) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->