Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà làm việc phòng duy trì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu nhà làm việc phòng duy trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:36:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,039,313,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Phá Dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,91 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,89 | m² |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ, quạt trần, bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m³ |
| 6 | Phá dỡ móng xây gạch đường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,21 | m³ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,17 | m² |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,75 | m² |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m³ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m³ |
| 12 | Thu gom phế liệu đóng bao (15bao/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,61 | m³ |
| 13 | Thu gom phế liệu đóng bao bốc xếp lên phương tiện thô sơ và oto | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,61 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,61 | m³ |
| 15 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông và trần trước khi lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,89 | m² |
| B | Phần Cải Tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm tường, chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,17 | m² |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m³ |
| 3 | Nilong lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,36 | m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,21 | m³ |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m³ |
| 6 | Xây đường bao bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m³ |
| 8 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m² |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,76 | m² |
| 10 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,76 | m² |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m² |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,19 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,59 | m² |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,63 | m² |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,52 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,56 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,59 | m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m³ |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn lạnh giả ngói xanh chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m² |
| 27 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,36 | md |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 31 | Gia công khuôn cửa kép gỗ Lim + Nẹp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | md |
| 32 | Gia công cửa gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m² |
| 33 | Phụ kiện cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | m |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m² |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m² |
| C | Phần Điện Nước | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường (4 modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường (10 modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần (5 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm ấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Thay thế Điều hòa 2 chiều (Daikin hoặc tương đương) 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện nhẹ cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Kéo rải các loại dây cáp tín hiệu UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | Phụ kiện điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Phần Hạng Mục Khác | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng phông bạt phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,76 | m² |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6086 | m³ |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7988 | m³ |
| 6 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1765 | 1000viên |
| 7 | Bốc xuống các vật liệu khác, gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1765 | 1000viên |
| 8 | Bốc lên các vật liệu khác, gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | 1000viên |
| 9 | Bốc xuống các vật liệu khác, gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | 1000viên |
| 10 | Bốc lên các vật liệu khác, xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6997 | tấn |
| 11 | Bốc xuống các vật liệu khác, xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6997 | tấn |
| 12 | Bốc lên các vật liệu khác, thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9473 | tấn |
| 13 | Bốc xuống các vật liệu khác, thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9473 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi