Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình (Chi phí xây dựng: 1.629.990.427 đồng; chi phí thiết bị: 1.989.717.573 đồng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142781-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình (Chi phí xây dựng: 1.629.990.427 đồng; chi phí thiết bị: 1.989.717.573 đồng)
Số hiệu KHLCNT 20201132598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 10:05:00 đến ngày 2020-11-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,619,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Nạo vét và xử lý bùn cặn, sơn chống thấm, sơn mới ngoài
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 59,1 m3
2 Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 59,1 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 710,5 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 710,5 m2
C Bể chứa nước TK202
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,8216 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5895 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2321 100m3
4 San sửa mặt bằng hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 73,53 M2
5 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,385 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,02 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,2025 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 33,29 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,0832 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 m3
11 Xoa phẳng nền và sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 125,19 M2
12 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,088 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,7316 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,724 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0433 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,335 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1444 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,0641 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,036 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,212 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,1043 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4722 tấn
23 CCLD mạch dừng Waterbar Stop Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 36 M
24 Mài, xử lý tường trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 273,16 1m2
25 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 404,41 m2
26 Nắp ga 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 HT
D Bể tạo bông TK201
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,064 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0593 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0047 100m3
4 San sửa mặt bằng hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 M2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,6 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,564 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,88 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,7984 m3
9 Xoa phẳng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 m2
10 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,092 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,1796 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0624 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0088 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,285 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1354 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,304 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0208 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0972 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0658 tấn
20 CCLD mạch dừng Waterbar Stop Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,2 m
21 Mài, xử lý tường trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 115,2 1m2
22 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 126,96 m2
E Cải tạo bể khuấy trộn
1 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 1m3
2 Trải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,25 m2
3 Đổ bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,625 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0614 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4184 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,9 100m2
F Bệ móng máy bơm
1 San sửa mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,264 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4 m3
4 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0184 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3046 tấn
G Hồ lắng bùn
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6708 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5055 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5055 100m3
4 Xây móng đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,239 m3
5 Làm tầng lọc bằng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,135 M3
6 Lót vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,92 m2
7 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,8696 100m2
H Mương dẫn hồ lắng bùn
1 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,591 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,295 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,013 100m3
4 San sửa mặt bằng hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,75 M2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,075 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,688 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,22 m3
8 Xoa phẳng bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,06 M2
9 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0607 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1164 100m2
I Hố thu nước hồ lắng bùn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6207 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0757 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,545 100m3
4 San sửa mặt bằng hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,12 M2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,256 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,392 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,536 m3
8 Xoa phẳng bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 M2
9 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0176 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1536 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,138 tấn
12 Mài, xử lý tường trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,36 1m2
13 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,4 m2
14 Nắp ga 1100x1100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 HT
J Mái che
1 Gia công cột bản mã vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0502 tấn
2 Gia công cột D90x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0507 tấn
3 Lắp cột thép D90x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0507 tấn
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2311 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2311 tấn
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,6 m2
K Lắp đặt đường ống công nghệ
1 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cái
8 Lắp đặt cùm ống ĐK 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 bộ
9 Lắp đặt cùm ống ĐK 168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 bộ
10 Lắp đặt cùm ống ĐK 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18 bộ
11 Lắp đặt cùm ống ĐK 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt cùm ống ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32 bộ
13 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
15 Lắp luper nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
16 Lắp bích nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 cặp bích
17 Lắp bích nhựa, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cặp bích
18 Lắp bích nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 46 cặp bích
19 Lắp bích nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cặp bích
20 Lắp bích thép, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12 cặp bích
21 Lắp bích thép, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cặp bích
22 Lắp bích thép, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12 cặp bích
23 Lắp bích thép, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 29 cặp bích
24 Lắp bích thép, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cặp bích
25 Lắp đặt nối gen trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
26 Lắp đặt nối giảm 21-27 trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
27 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
28 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
29 Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 168-200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
30 Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75-90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
31 Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90-114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
32 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
33 Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
34 Lắp đặt bịt thép nối bằng p/p hàn, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
35 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
36 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,08 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,22 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,29 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,14 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,054 100m
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,165 100m
43 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,52 100m
44 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,015 100m
45 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,99 100m
46 Lắp đặt rắc có nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
47 Lắp support đỡ ống ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 1 bộ
48 Lắp support đỡ ống ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 1 bộ
49 Lắp support đỡ ống ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18 1 bộ
50 Lắp support đỡ ống ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 bộ
51 Lắp support đỡ ống ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32 1 bộ
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
55 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
56 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 cái
57 Lắp đặt tê rút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 168-90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
58 Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
59 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
60 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
61 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 29 cái
62 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
63 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
L PHẦN THIẾT BỊ
M Thiết bị, đường ống công nghệ và hệ thống điện
N Bể trộn hiện hữu (TK101)
1 Bơm định lượng phèn<br/>- Công suất: 0,2 kW, 3 pha; 3P-380V/50Hz.<br/>- Q = 15 l/h, 4P; P=5Bar<br/>- Tận dụng lại<br/>- Vệ sinh, sửa chữa và làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
2 Máy khuấy hóa chất sử dụng động cơ giảm tốc - P =0,75kW; 3P-220V/380V, 50Hz; - Trục và cánh bằng thép không rỉ. - Tận dụng lại - Vệ sinh, sửa chữa và làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
3 Bơm trục ngang (P1/2/3-GM') - Loại: bơm trục ngang - Lưu lượng: 96m3/h x 15m - Kích thước hút/xả: DN80/DN65 - Công suất: 5,5kW, 3ph/380V/50Hz - Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
4 Mái che Bơm trục ngang - Vật liệu: SUS 304, dày 2,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 Bộ
5 Hệ thống motor và cánh khuấy trộn - Điện năng: 2,2 kW - Tốc độ: 1400/113 vòng/phút - Chỉ số truyền: 12,38 - Kiểu mặt bích V1 - Điện áp 3 pha 380VAC 50Hz, class F, IP55 - Bao gồm trục, hệ thống gạt bằng SUS 304 - Hệ thống giá đỡ mô tơ - Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Bộ
6 Giàn Mưa - Thép CT3 - LxR= 1,8x1,8 - Bao gồm khung đỡ - Xuất xứ: Việt Nam - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
O
1 Hệ thống motor và cánh khuấy keo tụ<br/>- Điện năng: 3 kW <br/>- Tốc độ: 1400/25 vòng/phút<br/>- Chỉ số truyền: 56<br/>- Kiểu mặt bích V1<br/>- Điện áp 3 pha 380VAC 50Hz, class F, IP55<br/>- Bao gồm trục, hệ thống gạt bằng SUS 304<br/>- Hệ thống giá đỡ mô tơ<br/>- Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương<br/>- Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Bộ
2 Bơm định lượng dung dịch polymer - Qmax = 155 l/h, P= 6 bar, N= 0,2 Kw, 3 pha, 230/400V/50Hz - Kiểu bơm: bơm màng - Vật liệu: PP - Màng: Teftlon - Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Bộ
3 Bồn chứa dung dịch polymer V= 1 m3 - Vật liệu: Nhựa - Dạng đứng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Bộ
4 Hệ thống cánh khuấy bồn pha dung dịch phèn - Điện năng: 1,1kW - Tốc độ: 101 v/phút - Đường kính cốt dương: Ǿ25x50mm - Kiểu lắp mặt bích: V1(160mm) - Điện áp 3 pha 380VAC 50Hz, class F, IP55 - Bao gồm trục khuấy, cánh khuấy bằng SUS 304 - Hệ thống giá đỡ mô tơ - Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Bộ
P
1 Ống lắng trung tâm<br/>- Bao gồm: Pát, khe cố định ống lắng<br/>- Tận dụng lại<br/>- Gia cố thêm pát cố định ống lắng và đường ống phân phối vào<br/>- Sơn chống rỉ và mới toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
2 Máng răng cưa - Bao gồm: Pát, khe cố định - SUS304, dày 2mm - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
3 Tấm chắn bọt - Bao gồm: Pát, khe cố định - SUS304, dày 2mm - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
4 Van xả cặn - Đường kính: D150 - Vật liệu: thép - Tận dụng lại - Vệ sinh, chà sét, sơn chống rỉ và mới toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
5 Van xả cặn tự động - Đường kính: D90 - Vật liệu: Lá inox, thân gang - Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
Q
1 Ống lắng trung tâm<br/>- Bao gồm: Pát, khe cố định ống lắng<br/>- Tận dụng lại<br/>- Gia cố thêm pát cố định ống lắng và đường ống phân phối vào<br/>- Sơn chống rỉ và mới toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
2 Máng răng cưa - Bao gồm: Pát, khe cố định - SUS304, dày 2mm - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
3 Tấm chắn bọt - Bao gồm: Pát, khe cố định - SUS304, dày 2mm - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
4 Van xả cặn - Đường kính: D150 - Vật liệu: thép - Tận dụng lại - Vệ sinh, chà sét, sơn chống rỉ và mới toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
5 Van xả cặn tự động - Đường kính: D90 - Vật liệu: Lá inox, thân gang - Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
R
1 Vật liệu lọc<br/>- Bao gồm: cát, sỏi, vật liệu lọc đa năng<br/> + Sỏi: Kích thước: 3-5 mm, 6-10 mm, Trọng lượng: 1400kg/m3, Quy cách: 50 kg/bao, sỏi trắng, Xuất xứ: Việt Nam, tổng khối lượng 1 bồn: 1700 kg<br/> + Cát thạch Anh: kích thước: 0.8-1.2 mm, trọng lượng: 1400kg/m3, quy cách: 50 kg/bao, cát trắng, xuất xứ: Việt Nam, tổng khối lượng 01 bồn: 2100 kg<br/> + Vật liệu lọc đa năng: ODM-2F: Nâng và ổn định độ pH của nước trong khoảng 6.5 – 8.0, xúc tác quá trình khử sắt, trọng lượng: 650kg/m3, xuất xứ: Nga, tổng khối lượng 01 bồn: 800 kg<br/>- Tận dụng lại<br/>- Tháo giàn đỡ và gia cố, thay vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
S
1 Vật liệu lọc<br/>- Bao gồm: cát, sỏi, vật liệu lọc đa năng<br/> + Sỏi: Kích thước: 3-5 mm, 6-10 mm, Trọng lượng: 1400kg/m3, Quy cách: 50 kg/bao, sỏi trắng, Xuất xứ: Việt Nam, tổng khối lượng 1 bồn: 1700 kg<br/> + Cát thạch Anh: kích thước: 0.8-1.2 mm, trọng lượng: 1400kg/m3, quy cách: 50 kg/bao, cát trắng, xuất xứ: Việt Nam, tổng khối lượng 01 bồn: 2100 kg<br/>- Vật liệu lọc đa năng: kích thước 0.9-1.2mm, tỷ trọng 0.7-0.8kg/l, xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương, tổng khối lượng 01 bồn: 1550 kg<br/>- Tận dụng lại<br/>- Tháo giàn đỡ và gia cố, thay vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
T
1 Bơm trục ngang (P1/2/3-GM')<br/>- Loại: bơm trục ngang<br/>- Lưu lượng: 110m3/h x 20m<br/>- Kích thước hút/xả: DN80/DN65<br/>- Công suất: 9,2kW, 3ph/380V/50Hz<br/>- Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương<br/>- Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
2 Mái che Bơm trục ngang - Vật liệu: SUS 304, dày 2,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Bộ
3 Thiết bị lọc tinh - Vỏ bồn lọc tinh gia công: DxH=600x1300mm - Vật liệu bồn : SS304 - Lõi lọc : 25 lõi lọc kích thước 40" - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện - Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 Bộ
U
1 Bơm ly tâm trục ngang<br/>- Q = 50-60m3/h; H = 60-70m; <br/>- N = 18,5kW; 3P-380V/50Hz, 2P<br/>- Vỏ bơm + trục + cánh bơm băng thép không rỉ<br/>- Tận dụng lại<br/>- Vệ sinh, sửa chữa và làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
V
1 Tủ điện PLC<br/>- Bộ điều khiển PLC logo <br/>Thiết bị đóng cắt MCCB,MCB<br/>Contactor, rơle nhiệt<br/>- Đèn báo, nút nhấn, công tắc xoay<br/>- Rơ le kính <br/>- Bảo vê pha<br/>- Bảo vệ chạm đất<br/>- Bộ đo điện đa năng<br/>- Vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện <br/>- Xuất xứ: G8, Châu Á hoặc tương đương<br/>Cáp điện<br/>- Cáp điện động lục CVV<br/>- Cáp điện điều khiển DVV<br/>- Nhãn hiệu: Cadivi<br/>- Xuất xứ: Việt Nam<br/>Đường ống điện và máng cáp bảo vệ<br/>- Tray cáp thép nhúng kẽm nóng<br/>- Ống cáp ngầm gân xoắn HDPE<br/>- Xuất xứ: Việt Nam<br/>- Cung cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 hệ
W
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Khoản
X
1 Chi phí lấy mẫu phân tích 1 mẫu đầu ra theo QCVN 01:2009/BYT Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Khoản
Y
1 Chi phí vận hành + đào tạo chuyển giao công nghệ + nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Khoản
Z
1 Chi phí bảo hiểm thiết bị (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->