Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình (Chi phí xây dựng: 1.629.990.427 đồng; chi phí thiết bị: 1.989.717.573 đồng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình (Chi phí xây dựng: 1.629.990.427 đồng; chi phí thiết bị: 1.989.717.573 đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 10:05:00 đến ngày 2020-11-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,619,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Nạo vét và xử lý bùn cặn, sơn chống thấm, sơn mới ngoài | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 59,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 59,1 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 710,5 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 710,5 | m2 |
| C | Bể chứa nước TK202 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8216 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5895 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2321 | 100m3 |
| 4 | San sửa mặt bằng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 73,53 | M2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,385 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,02 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,2025 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,29 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,0832 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Xoa phẳng nền và sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 125,19 | M2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7316 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0433 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,335 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1444 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,0641 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,212 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4722 | tấn |
| 23 | CCLD mạch dừng Waterbar Stop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 36 | M |
| 24 | Mài, xử lý tường trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 273,16 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 404,41 | m2 |
| 26 | Nắp ga 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | HT |
| D | Bể tạo bông TK201 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 4 | San sửa mặt bằng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | M2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,564 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,88 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,7984 | m3 |
| 9 | Xoa phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1796 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0088 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,285 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1354 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,304 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0208 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0972 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0658 | tấn |
| 20 | CCLD mạch dừng Waterbar Stop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,2 | m |
| 21 | Mài, xử lý tường trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 115,2 | 1m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 126,96 | m2 |
| E | Cải tạo bể khuấy trộn | |||
| 1 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | 1m3 |
| 2 | Trải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M250, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,625 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0614 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,9 | 100m2 |
| F | Bệ móng máy bơm | |||
| 1 | San sửa mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3046 | tấn |
| G | Hồ lắng bùn | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6708 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5055 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,239 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,135 | M3 |
| 6 | Lót vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,92 | m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8696 | 100m2 |
| H | Mương dẫn hồ lắng bùn | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,591 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,295 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 4 | San sửa mặt bằng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,75 | M2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,075 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,688 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,22 | m3 |
| 8 | Xoa phẳng bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,06 | M2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| I | Hố thu nước hồ lắng bùn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6207 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 4 | San sửa mặt bằng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,12 | M2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,392 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,536 | m3 |
| 8 | Xoa phẳng bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | M2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,138 | tấn |
| 12 | Mài, xử lý tường trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,36 | 1m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,4 | m2 |
| 14 | Nắp ga 1100x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | HT |
| J | Mái che | |||
| 1 | Gia công cột bản mã vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0502 | tấn |
| 2 | Gia công cột D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0507 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0507 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2311 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2311 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,6 | m2 |
| K | Lắp đặt đường ống công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cùm ống ĐK 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cùm ống ĐK 168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cùm ống ĐK 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cùm ống ĐK 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cùm ống ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp luper nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp bích nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích nhựa, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 46 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt nối gen trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm 21-27 trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 168-200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 90-114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bịt thép nối bằng p/p hàn, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,29 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,054 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,165 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,52 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,99 | 100m |
| 46 | Lắp đặt rắc có nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp support đỡ ống ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | 1 bộ |
| 48 | Lắp support đỡ ống ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | 1 bộ |
| 49 | Lắp support đỡ ống ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | 1 bộ |
| 50 | Lắp support đỡ ống ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp support đỡ ống ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê rút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 168-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | Thiết bị, đường ống công nghệ và hệ thống điện | |||
| N | Bể trộn hiện hữu (TK101) | |||
| 1 | Bơm định lượng phèn<br/>- Công suất: 0,2 kW, 3 pha; 3P-380V/50Hz.<br/>- Q = 15 l/h, 4P; P=5Bar<br/>- Tận dụng lại<br/>- Vệ sinh, sửa chữa và làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy khuấy hóa chất sử dụng động cơ giảm tốc - P =0,75kW; 3P-220V/380V, 50Hz; - Trục và cánh bằng thép không rỉ. - Tận dụng lại - Vệ sinh, sửa chữa và làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bơm trục ngang (P1/2/3-GM') - Loại: bơm trục ngang - Lưu lượng: 96m3/h x 15m - Kích thước hút/xả: DN80/DN65 - Công suất: 5,5kW, 3ph/380V/50Hz - Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Mái che Bơm trục ngang - Vật liệu: SUS 304, dày 2,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Hệ thống motor và cánh khuấy trộn - Điện năng: 2,2 kW - Tốc độ: 1400/113 vòng/phút - Chỉ số truyền: 12,38 - Kiểu mặt bích V1 - Điện áp 3 pha 380VAC 50Hz, class F, IP55 - Bao gồm trục, hệ thống gạt bằng SUS 304 - Hệ thống giá đỡ mô tơ - Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giàn Mưa - Thép CT3 - LxR= 1,8x1,8 - Bao gồm khung đỡ - Xuất xứ: Việt Nam - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| O | ||||
| 1 | Hệ thống motor và cánh khuấy keo tụ<br/>- Điện năng: 3 kW <br/>- Tốc độ: 1400/25 vòng/phút<br/>- Chỉ số truyền: 56<br/>- Kiểu mặt bích V1<br/>- Điện áp 3 pha 380VAC 50Hz, class F, IP55<br/>- Bao gồm trục, hệ thống gạt bằng SUS 304<br/>- Hệ thống giá đỡ mô tơ<br/>- Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương<br/>- Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng dung dịch polymer - Qmax = 155 l/h, P= 6 bar, N= 0,2 Kw, 3 pha, 230/400V/50Hz - Kiểu bơm: bơm màng - Vật liệu: PP - Màng: Teftlon - Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bồn chứa dung dịch polymer V= 1 m3 - Vật liệu: Nhựa - Dạng đứng - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống cánh khuấy bồn pha dung dịch phèn - Điện năng: 1,1kW - Tốc độ: 101 v/phút - Đường kính cốt dương: Ǿ25x50mm - Kiểu lắp mặt bích: V1(160mm) - Điện áp 3 pha 380VAC 50Hz, class F, IP55 - Bao gồm trục khuấy, cánh khuấy bằng SUS 304 - Hệ thống giá đỡ mô tơ - Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| P | ||||
| 1 | Ống lắng trung tâm<br/>- Bao gồm: Pát, khe cố định ống lắng<br/>- Tận dụng lại<br/>- Gia cố thêm pát cố định ống lắng và đường ống phân phối vào<br/>- Sơn chống rỉ và mới toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máng răng cưa - Bao gồm: Pát, khe cố định - SUS304, dày 2mm - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tấm chắn bọt - Bao gồm: Pát, khe cố định - SUS304, dày 2mm - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Van xả cặn - Đường kính: D150 - Vật liệu: thép - Tận dụng lại - Vệ sinh, chà sét, sơn chống rỉ và mới toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Van xả cặn tự động - Đường kính: D90 - Vật liệu: Lá inox, thân gang - Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| Q | ||||
| 1 | Ống lắng trung tâm<br/>- Bao gồm: Pát, khe cố định ống lắng<br/>- Tận dụng lại<br/>- Gia cố thêm pát cố định ống lắng và đường ống phân phối vào<br/>- Sơn chống rỉ và mới toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máng răng cưa - Bao gồm: Pát, khe cố định - SUS304, dày 2mm - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tấm chắn bọt - Bao gồm: Pát, khe cố định - SUS304, dày 2mm - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Van xả cặn - Đường kính: D150 - Vật liệu: thép - Tận dụng lại - Vệ sinh, chà sét, sơn chống rỉ và mới toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Van xả cặn tự động - Đường kính: D90 - Vật liệu: Lá inox, thân gang - Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| R | ||||
| 1 | Vật liệu lọc<br/>- Bao gồm: cát, sỏi, vật liệu lọc đa năng<br/> + Sỏi: Kích thước: 3-5 mm, 6-10 mm, Trọng lượng: 1400kg/m3, Quy cách: 50 kg/bao, sỏi trắng, Xuất xứ: Việt Nam, tổng khối lượng 1 bồn: 1700 kg<br/> + Cát thạch Anh: kích thước: 0.8-1.2 mm, trọng lượng: 1400kg/m3, quy cách: 50 kg/bao, cát trắng, xuất xứ: Việt Nam, tổng khối lượng 01 bồn: 2100 kg<br/> + Vật liệu lọc đa năng: ODM-2F: Nâng và ổn định độ pH của nước trong khoảng 6.5 – 8.0, xúc tác quá trình khử sắt, trọng lượng: 650kg/m3, xuất xứ: Nga, tổng khối lượng 01 bồn: 800 kg<br/>- Tận dụng lại<br/>- Tháo giàn đỡ và gia cố, thay vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| S | ||||
| 1 | Vật liệu lọc<br/>- Bao gồm: cát, sỏi, vật liệu lọc đa năng<br/> + Sỏi: Kích thước: 3-5 mm, 6-10 mm, Trọng lượng: 1400kg/m3, Quy cách: 50 kg/bao, sỏi trắng, Xuất xứ: Việt Nam, tổng khối lượng 1 bồn: 1700 kg<br/> + Cát thạch Anh: kích thước: 0.8-1.2 mm, trọng lượng: 1400kg/m3, quy cách: 50 kg/bao, cát trắng, xuất xứ: Việt Nam, tổng khối lượng 01 bồn: 2100 kg<br/>- Vật liệu lọc đa năng: kích thước 0.9-1.2mm, tỷ trọng 0.7-0.8kg/l, xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương, tổng khối lượng 01 bồn: 1550 kg<br/>- Tận dụng lại<br/>- Tháo giàn đỡ và gia cố, thay vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| T | ||||
| 1 | Bơm trục ngang (P1/2/3-GM')<br/>- Loại: bơm trục ngang<br/>- Lưu lượng: 110m3/h x 20m<br/>- Kích thước hút/xả: DN80/DN65<br/>- Công suất: 9,2kW, 3ph/380V/50Hz<br/>- Xuất xứ: EU/G8 hoặc tương đương<br/>- Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 2 | Mái che Bơm trục ngang - Vật liệu: SUS 304, dày 2,5mm - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Thiết bị lọc tinh - Vỏ bồn lọc tinh gia công: DxH=600x1300mm - Vật liệu bồn : SS304 - Lõi lọc : 25 lõi lọc kích thước 40" - Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện - Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| U | ||||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang<br/>- Q = 50-60m3/h; H = 60-70m; <br/>- N = 18,5kW; 3P-380V/50Hz, 2P<br/>- Vỏ bơm + trục + cánh bơm băng thép không rỉ<br/>- Tận dụng lại<br/>- Vệ sinh, sửa chữa và làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| V | ||||
| 1 | Tủ điện PLC<br/>- Bộ điều khiển PLC logo <br/>Thiết bị đóng cắt MCCB,MCB<br/>Contactor, rơle nhiệt<br/>- Đèn báo, nút nhấn, công tắc xoay<br/>- Rơ le kính <br/>- Bảo vê pha<br/>- Bảo vệ chạm đất<br/>- Bộ đo điện đa năng<br/>- Vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện <br/>- Xuất xứ: G8, Châu Á hoặc tương đương<br/>Cáp điện<br/>- Cáp điện động lục CVV<br/>- Cáp điện điều khiển DVV<br/>- Nhãn hiệu: Cadivi<br/>- Xuất xứ: Việt Nam<br/>Đường ống điện và máng cáp bảo vệ<br/>- Tray cáp thép nhúng kẽm nóng<br/>- Ống cáp ngầm gân xoắn HDPE<br/>- Xuất xứ: Việt Nam<br/>- Cung cấp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | hệ |
| W | ||||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| X | ||||
| 1 | Chi phí lấy mẫu phân tích 1 mẫu đầu ra theo QCVN 01:2009/BYT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| Y | ||||
| 1 | Chi phí vận hành + đào tạo chuyển giao công nghệ + nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| Z | ||||
| 1 | Chi phí bảo hiểm thiết bị (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi