Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201144645-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201144311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020 (1,5 tỷ đồng) và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:43:00 đến ngày 2020-11-23 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,268,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Nền đường
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3. Đất cấp I (đào đất không thích hợp) Theo HSTK 10,6519 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1,6m3. Đất cấp II (đào nền + đào khuôn + đánh cấp) Theo HSTK 20,5033 100m3
3 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8m3. Đất cấp II Theo HSTK 0,0311 100m3
4 Đào rãnh bằng thủ công. Đất cấp II Theo HSTK 0,0035 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 37,0397 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK 11,5775 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 5,2615 100m3
8 Khai thác đất cấp III để đắp Theo HSTK 55,2847 100m3
9 Khai thác cát để đắp Theo HSTK 6,4191 100m3
10 Vận chuyển đất cấp I (v/c đổ ra bãi thải) Theo HSTK 10,6519 100m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết. Đất cấp II (đắp trả mương) Theo HSTK 2,5539 100m3
12 Vận chuyển đất cấp II (v/c đổ ra bãi thải) Theo HSTK 17,9839 100m3
B 2. Mặt đường bê tông nhựa
1 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm Theo HSTK 41,792 100m2
2 Sản xuất BTN C19 Theo HSTK 5,029 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK 5,029 100tấn
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Theo HSTK 40,6459 100m2
5 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK 1,1461 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Theo HSTK 5,0213 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Theo HSTK 5,3988 100m3
C 3. An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,9m Theo HSTK 6 cái
2 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,0576 100m2
3 Đào hố móng cột, trụ. Đất cấp III Theo HSTK 1,455 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,0098 100m3
5 Làm gồ giảm tốc bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm Theo HSTK 14 m2
D 4. Cống bản KĐ 0,75m - (02 cái)
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo HSTK 2,1832 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 4,7788 m3
3 Làm lớp sạn ngang đệm móng Theo HSTK 1,1376 m3
4 Ván khuôn thép tường Theo HSTK 0,128 100m2
5 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,1646 100m2
6 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo HSTK 6,036 m3
7 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 8,1375 m3
8 Bê tông giằng, xà mũ M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,875 m3
9 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm Theo HSTK 0,1622 tấn
10 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=18mm Theo HSTK 0,0085 tấn
11 Làm lớp sạn ngang đệm móng Theo HSTK 2,7125 m3
12 Ván khuôn thép tường Theo HSTK 0,5628 100m2
13 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,114 100m2
14 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 16 ck
15 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK 3,26 m3
16 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm Theo HSTK 0,0877 tấn
17 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Theo HSTK 0,2161 tấn
18 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 0,1485 100m2
19 Bê tông mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2 Theo HSTK 1,0074 m3
20 Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm Theo HSTK 0,0513 tấn
21 Đào móng công trình. Đất cấp III Theo HSTK 0,5351 100m3
22 Đào đất hố móng. Đất cấp III Theo HSTK 0,0595 100m3
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,2874 100m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK 12,0574 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK 2,21 m3
26 Vận chuyển đất cấp IV (v/c đổ ra bãi thải) Theo HSTK 0,1427 100m3
27 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo HSTK 0,99 m3
28 Ván khuôn thép tường Theo HSTK 0,114 100m2
29 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 0,96 m3
30 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,0238 100m2
31 Bê tông giằng, xà mũ M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,1896 m3
32 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm Theo HSTK 0,0103 tấn
33 Ván khuôn thép tường (giằng) Theo HSTK 0,0228 100m2
34 Làm lớp sạn ngang đệm móng Theo HSTK 0,48 m3
35 Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt dày 1cm Theo HSTK 0,426 m2
36 Đào móng công trình. Đất cấp III Theo HSTK 0,0357 100m3
37 Đào đất hố móng. Đất cấp III Theo HSTK 0,004 100m3
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,0187 100m3
E 5. Cống bản KĐ 1,0m - (01 cái)
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo HSTK 3,144 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 2,52 m3
3 Làm lớp sạn ngang đệm móng Theo HSTK 0,63 m3
4 Ván khuôn thép tường Theo HSTK 0,1546 100m2
5 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,0406 100m2
6 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo HSTK 4,312 m3
7 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 4,4 m3
8 Bê tông giằng, xà mũ M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,375 m3
9 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm Theo HSTK 0,0581 tấn
10 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=18mm Theo HSTK 0,0032 tấn
11 Làm lớp sạn ngang đệm móng Theo HSTK 1,1 m3
12 Ván khuôn thép tường Theo HSTK 0,3199 100m2
13 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,06 100m2
14 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 6 ck
15 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK 1,44 m3
16 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm Theo HSTK 0,0393 tấn
17 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Theo HSTK 0,1053 tấn
18 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK 0,0659 100m2
19 Bê tông mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2 Theo HSTK 0,7234 m3
20 Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm Theo HSTK 0,0385 tấn
21 Đào móng công trình. Đất cấp III Theo HSTK 0,1974 100m3
22 Đào đất hố móng. Đất cấp III Theo HSTK 0,0219 100m3
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,0946 100m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK 14,4605 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK 2,2491 m3
26 Vận chuyển đất cấp IV (v/c đổ ra bãi thải) Theo HSTK 0,1671 100m3
F 6. Cống ngang BTLT ĐK 0,5m - (02 CÁI)
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo HSTK 1,9926 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 4,6063 m3
3 Ván khuôn thép tường Theo HSTK 0,1489 100m2
4 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,2176 100m2
5 Mua và lắp đặt ống cống Ø500, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Theo HSTK 6 ck
6 Mua và lắp đặt ống cống Ø500, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Theo HSTK 1 ck
7 Nối ống bê tông Ø500 bằng phương pháp xảm Theo HSTK 5 mối nối
8 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 0,7272 m3
9 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,0267 100m2
10 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600 Theo HSTK 12 ck
11 Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,552 m3
12 Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK<=10mm Theo HSTK 0,0287 tấn
13 Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn Theo HSTK 0,0489 100m2
14 Làm lớp sạn ngang đệm móng Theo HSTK 2,2097 m3
15 Đào móng công trình bằng máy đào <=1,25 m3. Đất cấp III Theo HSTK 0,2808 100m3
16 Đào đất hố móng. Đất cấp III Theo HSTK 0,0312 100m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,1872 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK 4,28 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK 3,9219 m3
20 Vận chuyển đất cấp IV (v/c đổ ra bãi thải) Theo HSTK 0,082 100m3
21 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo HSTK 2,88 m3
22 Ván khuôn thép tường Theo HSTK 0,3876 100m2
23 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 2,88 m3
24 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,0676 100m2
25 Bê tông giằng, xà mũ M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,5088 m3
26 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm Theo HSTK 0,0325 tấn
27 Ván khuôn thép tường (giằng) Theo HSTK 0,0714 100m2
28 Làm lớp sạn ngang đệm móng Theo HSTK 1,44 m3
29 Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt dày 1cm Theo HSTK 0,39 m2
30 Đào móng công trình . Đất cấp III Theo HSTK 0,1098 100m3
31 Đào đất hố móng. Đất cấp III Theo HSTK 0,0122 100m3
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,06 100m3
G 7. Cống ngang BTLT ĐK 0,8m - (01 CÁI)
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo HSTK 1,8881 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 5,604 m3
3 Ván khuôn thép tường Theo HSTK 0,1205 100m2
4 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,3637 100m2
5 Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Theo HSTK 4 ck
6 Nối ống bê tông Ø800 bằng phương pháp xảm Theo HSTK 3 mối nối
7 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK 0,5713 m3
8 Ván khuôn thép móng Theo HSTK 0,0163 100m2
9 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D800 Theo HSTK 8 ck
10 Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,472 m3
11 Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK<=10mm Theo HSTK 0,0222 tấn
12 Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn Theo HSTK 0,038 100m2
13 Làm lớp sạn ngang đệm móng Theo HSTK 1,7673 m3
14 Đào móng công trình. Đất cấp III Theo HSTK 0,1985 100m3
15 Đào đất hố móng. Đất cấp III Theo HSTK 0,0221 100m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,1327 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK 2,8059 m3
18 Vận chuyển đất cấp IV (v/c đổ ra bãi thải) Theo HSTK 0,0281 100m3
19 Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Theo HSTK 3 ck
H 8. Công tác khác
1 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc H, cọc thủy chí (Đào chôn lại cọc tiêu ĐT.575a) Theo HSTK 2 cọc
2 Đào móng công trình. Đất cấp III (Đào di dời cột điện) Theo HSTK 0,08 100m3
3 Cẩu lắp cột điện Theo HSTK 1 ck
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 Theo HSTK 0,07 100m
I 9. Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường
1 Di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường bằng ô tô đầu kéo Theo HSTK 2 ca
J 10. Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường (Thu hồi 80% vật liệu đảm bảo giao thông)
1 Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT(50x70)cm (Biển báo phía trước 100m công trường I.441B) Theo HSTK 2 cái
2 Barie chắn hai đầu công trường Theo HSTK 2 bộ
3 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo công trường đang thi công W.227. Nhân công tính 25%) Theo HSTK 2 cái
4 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo đường hẹp W.203b - W.203c. Nhân công tính 25%) Theo HSTK 2 cái
5 Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT(50x70)cm (Biển báo xe chạy chậm lại. Nhân công tính 25%) Theo HSTK 2 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 0,7m - ĐBGT (Vòng chướng ngại vật R.302a - R.302b. Nhân công tính 25%) Theo HSTK 2 cái
7 Đèn tín hiệu Theo HSTK 4 bộ
8 Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang Theo HSTK 5 100m
9 Bê tông đế cột đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,5625 m3
10 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Theo HSTK 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->