Gói thầu: Gói thầu số 01- Toàn bộ phần xây dựng, Công trình: Nhà thư viện Trường THPT Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142256-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01- Toàn bộ phần xây dựng, Công trình: Nhà thư viện Trường THPT Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20201139212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư; Ngân sách từ nguồn tài trợ giáo dục nhà trường và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 14:05:00 đến ngày 2020-11-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THƯ VIỆN
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,833 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 30,8352 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 16,564 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 27,5352 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,7728 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,4488 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,5544 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6031 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9229 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 106,548 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 55,58 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 8,3952 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,6874 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1396 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9473 tấn
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 5,7108 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 28,5767 m3
18 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 14,6366 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 140,3752 m2
20 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật chương V 37,0306 m2
21 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 53,562 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 6,1222 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,8891 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1085 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9984 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 13,9777 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,718 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3711 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 2,747 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 47,1301 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 3,9021 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 4,9009 tấn
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9291 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1132 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0259 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0551 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 62,8484 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5209 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 21,0355 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9473 m3
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,4005 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,4005 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 190,428 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 3,4946 100m2
45 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m dày 0.42ly Mô tả kỹ thuật chương V 47,108 md
46 Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 1.180,2 md
47 Công tác chống thẫm mái sảnh bằng màng khò nhiệt polime Mô tả kỹ thuật chương V 60,2 m2
48 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 42,5524 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật chương V 191,232 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật chương V 279,3231 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật chương V 410,5153 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 59,0176 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 31,6624 m2
56 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 390,21 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 156,28 m
58 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 100,38 m
59 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 621,4984 m2
60 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 480,8008 m2
61 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 279,3231 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 822,9761 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 233,333 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 17,6526 m2
65 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 68,34 m2
66 Cửa kính cường lực dày 12 ly (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 18,588 m2
67 Vách kính cố định bằng kính cường lực dày 12 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 36,0186 m2
68 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, dưới pa nô thanh, trên kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 3,15 m2
69 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, dưới pa nô thanh, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 2,025 m2
70 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, dưới pa nô thanh, trên kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 8,115 m2
71 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm,): Mô tả kỹ thuật chương V 31,2 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, kính trắng dày 5mm,): Mô tả kỹ thuật chương V 1,92 m2
73 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 20x40x1.4 (cả sơn và lắp dựng): Hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 20x40x1.4(cả sơn và lắp dựng): 31,2 m2
74 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12(cả sơn và lắp dựng): Mô tả kỹ thuật chương V 1,92 m2
75 Vách ngăn bằng khung nhựa lõi thép (gồm cả khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, lắp dựng, pa nô bằng thanh nhựa Austprofile) Mô tả kỹ thuật chương V 14,6025 m2
76 Tủ điện bằng nhựa âm tường 200x250 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 420 m
83 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bảng
84 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bảng
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
92 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
93 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
94 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
95 Đế âm tường chống cháy Si nô Mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
96 Mặt 1/3/3 lỗ -Roman Mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật chương V 600 m
98 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
101 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
102 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
105 Van xả tiểu nam xả nhấn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
106 Ga thu nước sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
107 Bộ phao điện tự động máy bơm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
108 Máy bơm chân không liên doanh Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
110 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
115 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
116 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
117 Rắc co PPR D25( bao gồm ren trong và ren ngoài) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
118 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
120 Khóa nhựa PVC d48 đáy bể nước Mô tả kỹ thuật chương V 1 đv
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100m
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6038 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6108 m3
131 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0109 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 tấn
133 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,0962 m3
134 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,264 m3
135 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0166 tấn
137 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 35,6384 m2
138 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9388 m2
139 Trát tường ngoài, dày 0,5cm, vữa khô trộn sẵn G9 M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật chương V 20,758 m2
140 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5158 m3
141 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0425 tấn
142 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0266 100m2
143 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
B SAN NỀN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m3
3 Lắp dựng cột thông tin hình chữ H, loại cột 7m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
4 Xà kép 1.2m bằng thép L 63x63 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 400 m
6 Phát rừng loại II, thủ công, mật độ cây TC/100m2: <=5 cây Mô tả kỹ thuật chương V 18 100m2
7 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 8,7631 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 9,6394 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 28,9182 100m3
10 Lệ phí mua đất tại mỏ( mỏ Phú Nguyên Hải thuộc xã Hưng Tây cách công trình 11km) (giá trên phương tiện vận chuyển bên mua) Mô tả kỹ thuật chương V 2.442,561 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 24,4256 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4655 100m3
13 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,977 100m3
14 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 21,0948 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1103 100m3
16 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5104 m3
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,857 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 4,536 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 38,52 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8657 100m2
21 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 30,0701 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 67,78 m3
23 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 677,8 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 2,46 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,804 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,904 m2
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 khoản
2 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->