Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa cải tạo các công trình vệ sinh trường học tại các huyện Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh và Cát Tiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa cải tạo các công trình vệ sinh trường học tại các huyện Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh và Cát Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ODA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:56:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,834,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO LÂM | |||
| B | I. PHẦN XD MỚI 02 KHU RỬA TAY VÀ CẢI TẠO SỬA CHỮA CÁC KHU VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS NGUYỄN VĂN TRỖI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại *** (XD 02 KHU RỬA TAY) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm cuốn cong định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 100 m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100 m2 |
| 15 | Chít silicon liên kết mép tôn vào tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,326 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi kích thước 1500x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi kích thước 2200x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công *** (CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU WC HỌC SINH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1 | m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,52 | m2 |
| 45 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 47 | Thi công đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100 m2 |
| 48 | Thi công đóng chỉ trần nhựa theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1 | m2 |
| 50 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,72 | m2 |
| 51 | Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,05 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,61 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,26 | m2 |
| 57 | Công tác thay lề cửa đi DX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,384 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,253 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi kích thước 1400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi kích thước 2200x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công *** (CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU WC GIÁO VIÊN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 103 | Thi công đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 104 | Thi công đóng chỉ trần nhựa theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 106 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 107 | Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,43 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,43 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,98 | m2 |
| 113 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 122 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | II. PHẦN CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ LÀM MỚI HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON TÂN LẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi kích thước 1500x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,125 | m2 |
| 11 | Thay mới ổ khóa cửa loại tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vệ sinh, tẩy rửa bề mặt nền, tường ốp, lát gạch men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,94 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | III. PHẦN XD MỚI KHU RỬA TAY, ĐÀI NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100 m2 |
| 5 | Chít silicon liên kết mép tôn vào tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi kích thước 2200x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100 m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100 m3 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,844 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO, MỞ RỘNG CÁC NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ HUOAI | |||
| F | I. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH; ĐÀI NƯỚC, HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG TH THỊ TRẤN ĐẠM MRI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III *** (PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,842 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,535 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100 m3 |
| 18 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,22 | m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,653 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100 m2 |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100 m2 |
| 34 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,83 | m2 |
| 41 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,33 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,005 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 48 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,195 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,835 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,33 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,835 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,33 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III *** (PHẦN ĐÀI NƯỚC, HỆ THỐNG LỌC NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 105 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 106 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 107 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100 m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 113 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100 m3 |
| 114 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | tấn |
| 115 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,844 | m2 |
| 117 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | II. PHẦN XÂY MỚI 02 KHU RỬA TAY TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,304 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi kích thước 2300x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | III. PHẦN XÂY MỚI KHU RỬA TAY VÀ LÀM MỚI GIẾNG KHOAN TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ LÂM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ *** (PHẦN MÁNG RỬA TAY) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,431 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm cuốn cong định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100 m2 |
| 10 | Chít silicon liên kết mép tôn vào tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,863 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,478 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi kích thước 2500x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Khoan giếng sâu 120m, đường kính D114mm ***(PHẦN GIẾNG KHOAN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m2 |
| 36 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m3 đất nguyên thổ |
| 37 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,195 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,538 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1P-3HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt racco nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích thép có nắp đậy, đường kính 120/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Thí nghiệm chỉ tiêu chất lượng nước giếng khoan dùng cho sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chỉ tiêu |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ TẺH | |||
| J | I. PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG CÁC KHU VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công *** (KHỐI 01 TẦNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,793 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,344 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | 100 kg |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,861 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100 m2 |
| 24 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 25 | Đóng chỉ trần bằng chỉ nhựa bản theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 26 | Lắp đặt máng xối tôn phẳng dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 27 | Lắp đặt Pass inox kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m2 |
| 34 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m2 |
| 36 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,62 | m2 |
| 37 | Lát gạch nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ 20% lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,072 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,08 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cửa pano nhôm hệ 2600, xoay lật 2 chiều (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi kích thước 1400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà bông gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay bằng đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,293 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công *** (KHỐI 02 TẦNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ các kết cấu thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,631 | m3 |
| 103 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,88 | m2 |
| 105 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 106 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m2 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 đất nguyên thổ |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 kg |
| 113 | Xây tường bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 114 | Xây tường bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x18cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 116 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 117 | Trát cột, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | m2 |
| 118 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 120 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100 m2 |
| 121 | Đóng chỉ trần bằng chỉ nhựa bản theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | công |
| 122 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | m2 |
| 123 | Lát gạch nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ 20% lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,226 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,446 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,35 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng vách nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng cửa pano nhôm hệ 2600, xoay lật 2 chiều (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 138 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 140 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 141 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 142 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi kích thước 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng xà bông gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 180 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay bằng đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,577 | m2 |
| 181 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 184 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II (02 BỂ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,614 | m3 đất nguyên thổ |
| 185 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 187 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,12 | m2 |
| 189 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 191 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 192 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 193 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 194 | Lắp đặt bi bê tông cốt thép giếng thấm D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| K | II. PHẦN CẢI TẠO,SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS AN NHƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,188 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,46 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100 kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100 m2 |
| 15 | Đóng chỉ trần bằng chỉ nhựa bản theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,84 | m2 |
| 18 | Lát gạch nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,11 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,898 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,445 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,75 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,75 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,445 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay bằng đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,816 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi kích thước 2600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà bông gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,075 | m3 đất nguyên thổ |
| 77 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,627 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 79 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 86 | Lắp đặt bi bê tông cốt thép giếng thấm D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁT TIÊN | |||
| M | I. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG NAI THƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100 m2 |
| 33 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100 m2 |
| 34 | Đóng chỉ trần bằng chỉ nhựa bản theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,48 | m2 |
| 36 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | m2 |
| 42 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,45 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,58 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,64 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,87 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,64 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,87 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,89 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m |
| 54 | Gia công, lắp đặt Pass nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,513 | m3 đất nguyên thổ |
| 57 | Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 58 | Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | m3 |
| 59 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,47 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 64 | Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 65 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn Led trụ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chân ốp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*1400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt thùng đụng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 5 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 113 | Đào móng hầm tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,446 | m3 đất nguyên thổ |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 115 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Thi công, lắp đặt bi cống BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| N | II. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN HOÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 15% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,014 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,72 | m2 |
| 10 | Lát gạch nền, sàn,gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,62 | m2 |
| 11 | Công tác vệ sinh mặt tường cũ trước khi sơn và vệ sinh rêu mốc lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 12 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,014 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,635 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,014 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,746 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x2600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt thùng đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,132 | m3 đất nguyên thổ |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | m3 |
| 48 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,003 | m3 |
| 51 | Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,13 | m2 |
| 52 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 53 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,878 | m3 |
| 54 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100 m2 |
| 59 | Đào giếng nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,226 | m3 đất nguyên thổ |
| 60 | Thi công lắp đặt bi giếng BTCT D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 61 | Thi công lắp đặt nắp đậy giếng BTCT D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước chạy bằng điện 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Thí nghiệm chỉ tiêu, tiêu chuẩn nước sinh hoạt nguồn giếng đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chỉ tiêu |
| O | III. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS TIÊN HOÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100 m3 |
| 17 | Trải bạt ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1 | m2 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,348 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100 m2 |
| 35 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100 m2 |
| 36 | Đóng chỉ trần nhựa đóng theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,26 | m2 |
| 38 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,995 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 44 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,08 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,92 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,245 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,245 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,239 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 63 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi kích thước 800*1600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Gia công, lắp đặt Pass Inox nẹp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 112 | Đào móng hầm tự hoại, giếng thấm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,066 | m3 đất nguyên thổ |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 114 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Thi công, lắp đặt bi cống BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 đất nguyên thổ |
| 124 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 125 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 126 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 132 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100 m3 |
| 133 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 134 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,243 | m2 |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi