Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143709-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201071367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:30:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,774,460,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,600,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường (đoạn Km18 – Km23)
1 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,19 m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,86 m3
3 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.191,62 m3
4 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,07 m3
5 San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,92 m3
B Kết cấu cạp mở rộng mặt đường (đoạn Km18 – Km23)
1 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,93 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,93 m2
3 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,48 m3
4 Xáo xới, lu lèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,77 m3
C Gia cố lề bê tông cốt thép (đoạn Km18 – Km23)
1 Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,06 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5 m2
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,49 m3
5 Đá xô bồ dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m3
D Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (đoạn Km18 – Km23)
1 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,73 m2
3 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,73 m2
E Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (đoạn Km18 – Km23)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
2 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,85 m2
3 Vữa xi măng mối nối mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
4 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
6 Lắp đặt lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,23 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
8 Thi công hoàn thiện nối đốt cống 1,5x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đốt
9 Đổ bê tông mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 m3
10 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,83 m3
13 Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,63 m2
F An toàn giao thông (đoạn Km18 – Km23)
1 Tháo dỡ, lắp dựng lại hộ lan TS (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,29 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m2
4 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
G Nền đường (đoạn Km43 – Km57)
1 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,07 m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,25 m3
3 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,36 m3
4 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,89 m3
5 San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,93 m3
H Kết cấu cạp mở rộng mặt đường (đoạn Km43 – Km57)
1 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,1 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,1 m2
3 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,53 m3
4 Xáo xới, lu lèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1 m3
I Gia cố lề bê tông cốt thép (đoạnKm43 – Km57)
1 Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,97 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 tấn
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.071,31 m2
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,32 m3
5 Đá xô bồ dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,53 m3
J Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (đoạn Km43 – Km57)
1 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,72 m2
3 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,72 m2
K Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (đoạn Km43 – Km57)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m3
2 Lắp đặt lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,33 m2
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,96 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
6 Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,57 m2
7 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Rọ
L An toàn giao thông (đoạn Km43 – Km57)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,88 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,81 m2
3 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
M Nền đường đoạn (Km93 - Km96)
1 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,7 m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,38 m3
3 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266,83 m3
4 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,01 m3
5 San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.178,68 m3
N Gia cố lề bê tông cốt thép (Km93 - Km96)
1 Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,07 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,81 m2
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,57 m3
5 Đá xô bồ dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,95 m3
O Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (Km93 - Km96)
1 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,02 m2
3 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,02 m2
P Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (Km93 - Km96)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
2 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 m2
3 Vữa xi măng mối nối mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m2
4 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m3
6 Lắp đặt lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,86 m2
7 Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
9 Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,38 m2
Q An toàn giao thông (Km93 - Km96)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,52 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3 m2
3 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
R Nền đường khu vực huyện Đồng Văn (đoạn Km108 – Km139)
1 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,59 m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2 m3
3 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145,94 m3
4 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,97 m3
5 San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,2 m3
S Kết cấu cạp mở rộng mặt đường (Km108 - Km139)
1 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,92 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,92 m2
3 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,98 m3
4 Xáo xới, lu lèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,12 m3
T Gia cố lề bê tông cốt thép (Km108 - Km139)
1 Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,7 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 tấn
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,64 m2
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2 m3
5 Đá xô bồ dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,66 m3
U Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (Km108 - Km139)
1 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,55 m2
3 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,55 m2
V Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (Km108 - Km139)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
2 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,78 m2
3 Vữa xi măng mối nối mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m2
4 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,19 m3
6 Lắp đặt lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m2
7 Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,3 m2
8 Thi công, lắp dựng hoàn thiện đốt, tấm rãnh kín BxH= 0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cấu kiện
9 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện đốt công D750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cấu kiện
10 Đổ bê tông mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
11 Đá dăm đệm, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
12 Lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,38 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,62 m3
14 Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,71 m2
15 Lắp đặt lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,63 m2
16 Bê tống gia cố mái taluy đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
17 Đá dăm đệm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
W An toàn giao thông (Km108 - Km139)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,62 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,62 m2
3 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
X Nền đường Khu vực huyện Mèo Vạc (Km146 – Km150)
1 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,32 m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,58 m3
3 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,74 m3
4 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
5 San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,11 m3
Y Gia cố lề bê tông cốt thép (Km146 - Km150)
1 Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 tấn
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,53 m2
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,33 m3
5 Đá xô bồ dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,88 m3
Z Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (Km146 - Km150)
1 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,94 m2
3 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,94 m2
AA Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (Km146 - Km150)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m3
2 Lắp đặt lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,61 m2
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,85 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m3
5 Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,94 m2
AB An toàn giao thông (Km146 - Km150)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
3 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->