Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:30:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,774,460,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,600,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường (đoạn Km18 – Km23) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,19 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,86 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,07 | m3 |
| 5 | San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,92 | m3 |
| B | Kết cấu cạp mở rộng mặt đường (đoạn Km18 – Km23) | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,93 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,93 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,48 | m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,77 | m3 |
| C | Gia cố lề bê tông cốt thép (đoạn Km18 – Km23) | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m3 |
| 5 | Đá xô bồ dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m3 |
| D | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (đoạn Km18 – Km23) | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,73 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,73 | m2 |
| E | Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (đoạn Km18 – Km23) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,85 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng mối nối mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,23 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 8 | Thi công hoàn thiện nối đốt cống 1,5x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đốt |
| 9 | Đổ bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,83 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,63 | m2 |
| F | An toàn giao thông (đoạn Km18 – Km23) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng lại hộ lan TS (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,29 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 4 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| G | Nền đường (đoạn Km43 – Km57) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,07 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,25 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,89 | m3 |
| 5 | San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,93 | m3 |
| H | Kết cấu cạp mở rộng mặt đường (đoạn Km43 – Km57) | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,53 | m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m3 |
| I | Gia cố lề bê tông cốt thép (đoạnKm43 – Km57) | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,97 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | tấn |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,31 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,32 | m3 |
| 5 | Đá xô bồ dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,53 | m3 |
| J | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (đoạn Km43 – Km57) | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,72 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,72 | m2 |
| K | Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (đoạn Km43 – Km57) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m3 |
| 2 | Lắp đặt lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,33 | m2 |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,96 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,57 | m2 |
| 7 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Rọ |
| L | An toàn giao thông (đoạn Km43 – Km57) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,88 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,81 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| M | Nền đường đoạn (Km93 - Km96) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,7 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,38 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,01 | m3 |
| 5 | San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,68 | m3 |
| N | Gia cố lề bê tông cốt thép (Km93 - Km96) | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,07 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,81 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,57 | m3 |
| 5 | Đá xô bồ dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,95 | m3 |
| O | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (Km93 - Km96) | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,02 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,02 | m2 |
| P | Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (Km93 - Km96) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng mối nối mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,86 | m2 |
| 7 | Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,38 | m2 |
| Q | An toàn giao thông (Km93 - Km96) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| R | Nền đường khu vực huyện Đồng Văn (đoạn Km108 – Km139) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,59 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,97 | m3 |
| 5 | San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,2 | m3 |
| S | Kết cấu cạp mở rộng mặt đường (Km108 - Km139) | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,92 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,92 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,98 | m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,12 | m3 |
| T | Gia cố lề bê tông cốt thép (Km108 - Km139) | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | tấn |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,64 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m3 |
| 5 | Đá xô bồ dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,66 | m3 |
| U | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (Km108 - Km139) | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,55 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,55 | m2 |
| V | Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (Km108 - Km139) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,78 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng mối nối mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 7 | Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3 | m2 |
| 8 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện đốt, tấm rãnh kín BxH= 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện đốt công D750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,38 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,62 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,71 | m2 |
| 15 | Lắp đặt lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m2 |
| 16 | Bê tống gia cố mái taluy đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| W | An toàn giao thông (Km108 - Km139) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,62 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,62 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| X | Nền đường Khu vực huyện Mèo Vạc (Km146 – Km150) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,32 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,58 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,74 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 5 | San gạt, đắp đất lề đường bằng đất thải tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,11 | m3 |
| Y | Gia cố lề bê tông cốt thép (Km146 - Km150) | |||
| 1 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,53 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm trộn xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,33 | m3 |
| 5 | Đá xô bồ dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,88 | m3 |
| Z | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường (Km146 - Km150) | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m2 |
| AA | Hệ thống thoát nước, gia cố mái taluy (Km146 - Km150) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 2 | Lắp đặt lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,61 | m2 |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng gia cố mái taluy mác 100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,94 | m2 |
| AB | An toàn giao thông (Km146 - Km150) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi