Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 12:19:00 đến ngày 2020-11-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,254,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Kéo dải cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 20x1,5mm2 chống chiễu( Hàn quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 12 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiẽu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m |
| 13 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 17 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 20 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT loại 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( loại 2 mặt )( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại 10W ( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 32 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | hộp |
| 33 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 36 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 37 | Lắp đặt trạm bình tích áp loại 200 lít, áp lực tối đa 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | 20 | m | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ ( Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Alarm van DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y lọc DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 74 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 76 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 77 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 78 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cuộn |
| 79 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 80 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 81 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bình |
| 82 | Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 83 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép <DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m2 |
| 87 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 88 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 100m3 |
| 91 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh ( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥76,3 ( Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥76,3( Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi