Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:20:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,753,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN TBA TD ĐL An Dương (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Cáp mặt máy 0,6/1(1,2)kV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | 5,5 | m | |
| 2 | Cáp mặt máy 0,6/1(1,2)kV - Cu/XLPE/PVC1x240mm2 | 16,5 | m | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ | 1 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa tủ | 1 | bộ | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | biển | |
| 6 | Biến cấm trèo | 1 | biển | |
| B | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 22KV TD TRẠM BIẾN ÁP TD ĐL AN DƯƠNG (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Cáp mặt máy 0,6/1(1,2)kV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | 5,5 | m | |
| 2 | Cáp mặt máy 0,6/1(1,2)kV - Cu/XLPE/PVC1x240mm2 | 16,5 | m | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ | 1 | HT | |
| 4 | Tiếp địa tủ | 1 | VT | |
| 5 | Móng trạm trụ | 1 | móng | |
| 6 | Móng tủ RMU 4 ngăn | 1 | móng | |
| 7 | Đầu cáp 22kV-70mm2 Elbow (kèm thiết bị) | 2 | bộ | |
| 8 | Biển tên trạm | 1 | biển | |
| 9 | Biến cấm trèo | 1 | biển | |
| 10 | Thu hồi MBA 250 kVA-22/0,4 kV | 1 | máy | |
| 11 | Thu hồi Thanh đồng F8 | 12 | m | |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ SI+thanh đồng (tạm tính 50kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ đỡ thanh đồng (tạm tính 45kg) | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi Rào chắn an toàn (tạm tính 60kg) | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế (tạm tính 20kg) | 1 | bộ | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - TBA Tòa Giám Mục (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Dây AC240/39-XLPE 2,5/HDPE | 15 | m | |
| 2 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 3 | Ghíp bọc nhựa bấm thủng >= 2 bu lông (loại dùng cho dây bọc 240mm) | 6 | cái | |
| 4 | Dây chì 16A | 1 | bộ | |
| 5 | Xà kép lệch cột LT12 (XLT6-12) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà kép lệch cột LT16 (XLT6-16) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp (XĐC-12) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp (XĐC-16) | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-12-1) | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16-1) | 1 | bộ | |
| 11 | Biển tên trạm | 1 | biển | |
| 12 | Biến cấm trèo | 1 | biển | |
| D | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 22KV (TBA Tòa Giám Mục) (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Dây AC240/39-XLPE 2,5/HDPE | 15 | m | |
| 2 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 3 | Xà kép lệch cột LT12 (XLT6-12) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà kép lệch cột LT16 (XLT6-16) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp (XĐC-12) | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp (XĐC-16) | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-12-1) | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16-1) | 1 | bộ | |
| 9 | Biển tên trạm | 1 | biển | |
| 10 | Biến cấm trèo | 1 | biển | |
| 11 | Tháo lắp lại sứ đứng 22 kV | 12 | quả | |
| 12 | Thu hồi Dây AC50 | 21 | m | |
| 13 | Thu hồi Xà kép lệch (XLT6) (tạm tính 60kg) | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ lèo 3 sứ XĐL3S (tạm tính 20kg) | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi Xà đón dây đầu trạm (tạm tính 40kg) | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi Sứ đứng 35kV | 3 | quả | |
| E | Phần tháo dỡ, thu hồi - Đường dây 22kV (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Dây AC70 | 225 | m | |
| 2 | XĐL1S (tạm tính 15kg) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà XT4 (tạm tính 35kg) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà XT6 (tạm tính 60kg) | 1 | bộ | |
| 5 | Sứ VHD 22kV | 11 | quả | |
| F | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 (9,0kg/m) | 29,29 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 (4,8kg/m) | 23,74 | m | |
| 3 | Đầu cáp 22kV AL3x300 ngoài trời | 5 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV AL-3x300 mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ống nhựa HDPE xoắn F195/150 trong hào | 46 | m | |
| 6 | ống nhựa HDPE xoắn F195/150 lên cột | 20 | m | |
| 7 | Cách điện đứng VHD22kV +ty | 4 | quả | |
| 8 | Đầu cốt AM120 | 6 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM70 | 3 | cái | |
| 10 | Tiếp địa tủ | 1 | VT | |
| 11 | Hào cáp 22kV 1 cáp đi dưới nền đất | 676 | m | |
| 12 | Hào cáp 22kV 1 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm | 1.179 | m | |
| 13 | Hào cáp 22kV-3 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm | 9,5 | m | |
| 14 | Hào cáp 22kV-2 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm | 4 | m | |
| 15 | Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch xi măng | 39 | m | |
| 16 | Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch đỏ 40x40x4 | 66,5 | m | |
| 17 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm | 48 | m | |
| 18 | Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất | 16 | m | |
| 19 | Viên báo hiệu cáp | 526 | viên | |
| 20 | Xà đỡ CD+CSV+ĐC (197,5 kg) | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế thao tác (47,04 kg) | 2 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ ghế thao tác (51,45 kg) | 2 | bộ | |
| 23 | Thang trèo (45,27 kg) | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ tay dao (kèm thiết bị) (12,67 kg) | 2 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16-1) (31,3kg) | 2 | bộ | |
| G | THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Kéo cáp lên cột | Cáp ngầm 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) | 60 | m |
| 2 | Kéo cáp trong ống, trong hào cáp (cáp 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) | Cáp ngầm 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) | 46 | m |
| 3 | Kéo cáp trong hào cáp (cáp 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) | Cáp ngầm 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) | 2.004,9 | m |
| 4 | Kéo cáp lên cột | Cáp ngầm 22kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 (9,0kg/m) | 7 | m |
| 5 | Kéo cáp trong hào cáp (cáp 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (09kg/m) | Cáp ngầm 22kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 (9,0kg/m) | 22,29 | m |
| 6 | Kéo cáp lên cột | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 (4,8kg/m) | 4 | m |
| 7 | Kéo cáp trong ống, trong hào cáp (cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 (4,8kg/m) | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 (4,8kg/m) | 19,735 | m |
| 8 | Đầu cáp 22kV-300 Tplug (kèm thiết bị) | 4 | bộ | |
| 9 | Đầu cáp 22 kV-95 Tplug (kèm thiết bị) | 1 | bộ | |
| 10 | Đầu cáp 22kV AL3x300 ngoài trời | 5 | bộ | |
| 11 | Hộp nối cáp 22kV AL-3x300 mm2 | 8 | bộ | |
| 12 | ống nhựa HDPE xoắn F195/150 trong hào | 46 | m | |
| 13 | ống nhựa HDPE xoắn F195/150 lên cột | 20 | m | |
| 14 | Cách điện đứng VHD22kV +ty | 4 | quả | |
| 15 | Đầu cốt AM240 | 12 | cái | |
| 16 | Đầu cốt AM120 | 6 | cái | |
| 17 | Đầu cốt AM70 | 3 | cái | |
| 18 | Tiếp địa tủ | 1 | VT | |
| 19 | Hào cáp 22kV 1 cáp đi dưới nền đất | 676 | m | |
| 20 | Hào cáp 22kV 1 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm | 1.179 | m | |
| 21 | Hào cáp 22kV-3 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm | 9,5 | m | |
| 22 | Hào cáp 22kV-2 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm | 4 | m | |
| 23 | Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch xi măng | 39 | m | |
| 24 | Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch đỏ 40x40x4 | 66,5 | m | |
| 25 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm | 48 | m | |
| 26 | Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất | 16 | m | |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp điện lực 22kV | 36 | cái | |
| 28 | Viên báo hiệu cáp | 686 | viên | |
| 29 | Móng tủ RMU 4 ngăn | 1 | móng | |
| 30 | Xà đỡ CD+CSV+ĐC (197,5 kg) | 1 | bộ | |
| 31 | Ghế thao tác (47,04 kg) | 2 | bộ | |
| 32 | Giá đỡ ghế thao tác (51,45 kg) | 2 | bộ | |
| 33 | Thang trèo (45,27 kg) | 1 | bộ | |
| 34 | Giá đỡ tay dao (kèm thiết bị) (12,67 kg) | 2 | bộ | |
| 35 | Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16-1) (31,3kg) | 2 | bộ | |
| 36 | tháo, lắp lại Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 37 | tháo, lắp lại Cáp ngầm 22kV -AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 (7,8kg/m) | 10 | m | |
| 38 | Thu hồi CDCL 22kV | 1 | bộ | |
| 39 | Thu hồi Cáp ngầm 22kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 (7,8kg/m) | 10 | m | |
| 40 | Thu hồi Dây AC 120mm2 | 15 | m | |
| 41 | Thu hồi Dây AC 70 mm2 | 15 | m | |
| 42 | Thu hồi Xà đỡ CD-CSV+ĐC ( Tạm tính 120kg) | 1 | bộ | |
| 43 | Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột (Tạm tính 15kg) | 1 | bộ | |
| H | Mua sắm thiết bị (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0.4KVkiểu kín, kết nối Plugin Bushing ( loại dùng cho trạm trụ) | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế bao gồm: 1 AB tổng 400A loại có chỉnh định dòng, 2AB nhánh 250A loại có chỉnh định dòng, hệ thống thanh cái , CSV hạ thế và các phụ kiện, thiết bị kèm theo. | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV 4 ngăn (3I+ 1Q) loại module bao gồm đày đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi, đầu cáp sang máy,… | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24kV-630A 4 ngăn (4I) loại module gồm đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ trang bị cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi, có card RTU và card TTTT theo tiêu chuẩn IEC 60870-5-101 và tiêu chuẩn IEC 60870-5-104 | 1 | tủ | |
| 5 | Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | bộ | |
| 6 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ, VẬT TƯ (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Thí nghiệm chuyển cấp MBA (35-22kV) | 1 | máy | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | HT tiếp địa trạm | 1 | HT | |
| 5 | HT tiếp địa tủ | 2 | HT | |
| 6 | Cách điện đứng 22kV | 4 | quả | |
| 7 | Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm | 3 | sợi | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm cách điện đứng VHD 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | Phần tử |
| 9 | Chi phí mẫu thí nghiệm Cách điện đứng VHD 22kV | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | quả |
| K | HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2) | |||
| 1 | Hoàn trả đường asphalt dày 10cm | 28,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè nền bê tông | 31,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch đỏ 40x40x4 | 53,6 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường bê tông dày 5cm | 712,2 | m2 | |
| L | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22KV (ải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh) | |||
| 1 | Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x300mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp nhôm 3 pha, 22kV, 3x300mm2, ngoài trời, co nguội | 2 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 194,8 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm | 65 | m | |
| 5 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm | 119 | m | |
| 6 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch xi măng 30x30x6 | 2,8 | m | |
| 7 | Tiếp địa tủ | 2 | VT | |
| 8 | Viên báo hiệu cáp | 15 | viên | |
| M | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh) | |||
| 1 | Ghíp A120 | 265 | cái | |
| 2 | Đầu cốt AM120 | 9 | cái | |
| 3 | Cách điện đứng VHD 22kV + ty | 4 | quả | |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty | 28 | quả | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 6 | Tiếp địa RS1 | 3 | VT | |
| 7 | Cột BTLT I16-190-9,2 | 2 | cột | |
| 8 | Cột BTLT I16-190-11 | 1 | cột | |
| 9 | Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng (XL1P-3T) | 2 | bộ | |
| 10 | Xà kép lệch sứ chuỗi cột đúp (XLT6(MH)-SC) | 1 | bộ | |
| 11 | Xà kép lệch cột đúp mang rộng - XLT6(MR) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng cột đúp XL1P-3T(MR) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà kép lệch 3 pha (XL3P) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà kép bằng sứ đứng cột đúp XT6(MH) | 2 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác (GTT) | 1 | bộ | |
| 16 | Xà kép bằng 2 pha sứ đứng XT4 | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ ghế (GĐG) | 1 | bộ | |
| 18 | Thang lên ghế thao tác (TT) | 1 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp lên cột 16M (GĐC 16-1) | 2 | bộ | |
| N | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (Cải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh) | |||
| 1 | Kéo cáp lên, xuống cột, lên tủ | Cáp ngầm 22kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 | 33 | m |
| 2 | Kéo cáp luồn trong ống nhựa trong hào cáp | Cáp ngầm 22kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 | 194,8 | m |
| 3 | Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x70mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x150mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x300mm2 | 6 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x300mm2 | 1 | bộ | |
| 7 | Đầu cáp nhôm 3 pha, 22kV, 3x300mm2, ngoài trời, co nguội | 2 | bộ | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 194,8 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm | 65 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm | 119 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch xi măng 30x30x6 | 2,8 | m | |
| 12 | Tiếp địa tủ | 2 | VT | |
| 13 | Vật tư tháo dỡ Tủ trung thế | 2 | tủ | |
| 14 | Vật tư tháo dỡ Cáp ngầm 22kV AL 3x150 | 12 | m | |
| 15 | Vật tư tháo dỡ Cáp ngầm 22kV Cu 3x70 | 10 | m | |
| 16 | Móng tủ RMU 6 ngăn | 1 | móng | |
| 17 | Móng tủ RMU 5 ngăn | 1 | móng | |
| O | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV (ải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép có mỡ 120/19 (6720*1,02) | 6.720 | m | |
| 2 | Đầu cốt AM120 | 9 | cái | |
| 3 | Cách điện đứng VHD 22kV + ty | 4 | quả | |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty | 28 | quả | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 6 | Tiếp địa RS1 | 3 | VT | |
| 7 | Cột BTLT I16-190-9,2 | 2 | cột | |
| 8 | Cột BTLT I16-190-11 | 1 | cột | |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | 3 | mối | |
| 10 | Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng (XL1P-3T) | 2 | bộ | |
| 11 | Xà kép lệch sứ chuỗi cột đúp (XLT6(MH)-SC) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà kép lệch cột đúp mang rộng - XLT6(MR) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng cột đúp XL1P-3T(MR) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà kép lệch 3 pha (XL3P) | 1 | bộ | |
| 15 | Xà kép bằng sứ đứng cột đúp XT6(MH) | 2 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác (GTT) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà kép bằng 2 pha sứ đứng XT4 | 1 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ ghế (GĐG) | 1 | bộ | |
| 19 | Thang lên ghế thao tác (TT) | 1 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột 16M (GĐC 16-1) | 2 | bộ | |
| 21 | Phần tháo, lắp lại Xà CSV (Tạm tính 40kg) | 1 | bộ | |
| 22 | Phần tháo, lắp lại Xà CDPT (tạm tính 80kg) | 1 | bộ | |
| 23 | Phần tháo, lắp lại Cách điện đứng 35kV | 6 | quả | |
| 24 | Vật tư tháo dỡ Xà XL1P-3T (Tạm tính 90kg) | 3 | bộ | |
| 25 | Vật tư tháo dỡ Xà XT4 (Tạm tính 42kg) | 1 | bộ | |
| 26 | Vật tư tháo dỡ Xà XT6 (Tạm tính 60kg) | 1 | bộ | |
| 27 | Vật tư tháo dỡ Xà XLT6 (Tạm tính 60kg) | 3 | bộ | |
| 28 | Vật tư tháo dỡ Xà XLT3 (Tạm tính 40kg) | 1 | bộ | |
| 29 | Vật tư tháo dỡ Ghế thao tác (Tạm tính 45kg) | 1 | bộ | |
| 30 | Vật tư tháo dỡ Giá đỡ ghế (Tạm tính 45kg) | 1 | bộ | |
| 31 | Vật tư tháo dỡ Thang lên ghế thao tác (Tạm tính 40kg) | 1 | bộ | |
| 32 | Vật tư tháo dỡ Giá đỡ cáp lên cột (tạm tính 25kg) | 2 | bộ | |
| 33 | Vật tư tháo dỡ Dây AC70mm2 | 6.720 | m | |
| 34 | Vật tư tháo dỡ Sứ VHD 22kV | 38 | quả | |
| 35 | Móng ghép cột LT16 (MT16-1) | 3 | móng | |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM 22KV (Cải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh) | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 6 ngăn (6I) loại Module gồm 6 ngăn CDPT 630A-20kA/s, đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố. Đầu cáp đến và đi,…, card RTU và card TTTT giao tiếp với hệ thống Scada qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-101 vàIEC 60870-5-104; Modem truyền thống 3G/APN | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ RMU 24kV 5 ngăn (5I) loại Module gồm 5 ngăn CDPT 630A-20kA/s, đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố. Đầu cáp đến và đi,… | 1 | tủ | |
| Q | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN (Cải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh) | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm | 1 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | 2 | VT | |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 22kV | 28 | quả | |
| 4 | Cách điện đứng VHD 22kV | 4 | Quả | |
| 5 | Cách điện chuỗi Polymer 22kV | 3 | chuỗi | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa | 3 | VT | |
| 7 | Chi phí thí nghiệm cách điện đứng VHD 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | Phần tử |
| 8 | Chi phí thí nghiệm cách điện polymer 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | Phần tử |
| 9 | Chi phí thí nghiệm cách điện chuỗi néo polymer 22kV (cho 8 phần tử đầu tiên) | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | bát |
| 10 | Chi phí mẫu thí nghiệm Cách điện đứng VHD 22kV | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | quả |
| 11 | Chi phí mẫu thí nghiệm Cách điện đứng Polymer 22kV | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | quả |
| 12 | Chi phí mẫu thí nghiệm Cách điện chuỗi néo 22kV | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | chuỗi |
| R | Hoàn trả phần cáp ngầm 22kV (Cải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh) | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông dày 15cm | 39 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa dày 10cm | 71,4 | m3 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè lát gạch xi măng 30x30x6 | 2,24 | m2 | |
| S | MUA SẮM THIẾT BỊ (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm | 1 | sợi | |
| 4 | Cách điện đứng VHD 22kV | 4 | quả | |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 22kV | 6 | quả | |
| 6 | HT tiếp đường dây | 4 | VT | |
| 7 | Cách điện đứng Polymer 22kV | 100 | quả | |
| 8 | Cách điện đứng Polymer 22kV | 82 | quả | |
| 9 | Chi phí TN cách điện đứng VHD 22kV | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | mẫu |
| 10 | Chi phí TN cách điện đứng Polymer 22kV | Thí nghiệm tại ETC1 | 4 | mẫu |
| 11 | Chi phí mẫu cách điện đứng VHD 22kV | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | Quả |
| 12 | Chi phí mẫu cách điện đứng Polymer 22kV | Thí nghiệm tại ETC1 | 1 | Quả |
| V | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN CÁP NGẦM 22KV (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14) | |||
| 1 | Ghíp A120 | 18 | cái | |
| 2 | Đầu cốt AM120 | 6 | cái | |
| 3 | Cách điện đứng VHD 22kV + ty | 4 | quả | |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty | 6 | quả | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 luồn cáp lên cột | 10 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 luồn cáp đi dưới hào | 400 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất | 196 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền bê tông dày 5cm | 204 | m | |
| 9 | Viên báo hiệu cáp | 12 | viên | |
| 10 | Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL1S) | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL2S) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo 3 sứ (XĐL3S) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ CDLĐ 24kV (XCDLĐ) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV) | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ tay dao (GĐTD) | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác (GTT) | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ ghế thao tác (GĐG) | 1 | bộ | |
| 18 | Thang trèo 4,5m (TT-4,5) | 1 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp lên cột 08 (GĐC08-1) | 1 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột 65 (GĐC65-1) | 1 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa RS6 | 1 | bộ | |
| W | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14) | |||
| 1 | Ghíp A50 | 18 | cái | |
| 2 | Ghíp A120 | 99 | cái | |
| 3 | Đầu cốt AM50 | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM120 | 6 | cái | |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 22kV | 182 | quả | |
| 6 | Khóa néo | 3 | cái | |
| 7 | Tiếp địa RS1 | 3 | VT | |
| 8 | Tiếp địa RS2 | 1 | VT | |
| 9 | Tiếp địa bổ sung | 22 | bộ | |
| 10 | Cột BTLT I16-190-9,2 (Dựng cột thủ công) | 2 | cột | |
| 11 | Cột BTLT I16-190-11 (Dựng cột thủ công) | 2 | cột | |
| 12 | Chụp đầu cột 2,7M cột đúp (CĐCĐ-2,7) | 4 | bộ | |
| 13 | Chụp đầu cột 2,7M cột đơn (CĐC-2,7) | 2 | bộ | |
| 14 | Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng (XL1P-3T) | 14 | bộ | |
| 15 | Xà kép lệch 1 pha mang hẹp sứ đứng 3 tầng XL1P-3T(MH) | 4 | bộ | |
| 16 | Xà kép lệch 1 pha mang rộng sứ đứng 3 tầng XL1P-3T(MR) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà chuyển hướng (XT4-24) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà kép bằng 4 pha sứ cột mang hẹp - XT4(MH) | 1 | bộ | |
| 19 | Xà kép bằng sứ đứng 1 cột LT - XT6 | 5 | bộ | |
| 20 | Xà kép bằng sứ đứng 2 cột LT ngang tuyến - XT6(MR) | 3 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ lèo 6 sứ (XĐL6S-MH) | 2 | bộ | |
| X | THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14) | |||
| 1 | Kéo cáp lên, xuống cột trạm | Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 | 17 | m |
| 2 | Kéo cáp luồn trong ống nhựa trong hào cáp | Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 | 404 | m |
| 3 | Đầu cáp nhôm 3 pha, 22kV, 3x300mm2, ngoài trời | 2 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp nhôm 3 pha, 22kV, 3x300 | 1 | bộ | |
| 5 | Dây lèo AC120 | 36 | m | |
| 6 | Đầu cốt AM120 | 6 | cái | |
| 7 | Cách điện đứng VHD 22kV + ty | 4 | quả | |
| 8 | Cách điện đứng Polymer 22kV + ty | 6 | quả | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 luồn cáp lên cột | 10 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 luồn cáp đi dưới hào | 400 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất | 196 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền bê tông dày 5cm | 204 | m | |
| 13 | Cọc bê tông + viên báo hiêu cáp | 10 | viên | |
| 14 | Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL1S) | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL2S) | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo 3 sứ (XĐL3S) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ CDLĐ 24kV (XCDLĐ) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV) | 1 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ tay dao (GĐTD) | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế thao tác (GTT) | 1 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ ghế thao tác (GĐG) | 1 | bộ | |
| 22 | Thang trèo 4,5m (TT-4,5) | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ cáp lên cột 08 (GĐC08-1) | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp lên cột 65 (GĐC65-1) | 1 | bộ | |
| 25 | Tiếp địa RS6 | 1 | bộ | |
| Y | THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 22kV (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14) | |||
| 1 | Dây AC120/19 bọc mỡ (4605+24)*1,02 | 4.721,58 | m | |
| 2 | Dây AC50 bọc mỡ (36)*1,02 | 36,72 | m | |
| 3 | Đầu cốt AM50 | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM120 | 6 | cái | |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 22kV | 182 | quả | |
| 6 | Khóa néo | 3 | cái | |
| 7 | Tiếp địa RS1 | 3 | VT | |
| 8 | Tiếp địa RS2 | 1 | VT | |
| 9 | Tiếp địa bổ sung | 22 | bộ | |
| 10 | Cột BTLT I16-190-9,2 (Dựng cột thủ công) | 2 | cột | |
| 11 | Cột BTLT I16-190-11 (Dựng cột thủ công) | 2 | cột | |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | 4 | mối nối | |
| 13 | Móng MT-16 (Đào đất thủ công) | 4 | móng | |
| 14 | Chụp đầu cột 2,7M cột đúp (CĐCĐ-2,7) | 4 | bộ | |
| 15 | Chụp đầu cột 2,7M cột đơn (CĐC-2,7) | 2 | bộ | |
| 16 | Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng (XL1P-3T) | 14 | bộ | |
| 17 | Xà kép lệch 1 pha mang hẹp sứ đứng 3 tầng XL1P-3T(MH) | 4 | bộ | |
| 18 | Xà kép lệch 1 pha mang rộng sứ đứng 3 tầng XL1P-3T(MR) | 1 | bộ | |
| 19 | Xà chuyển hướng (XT4-24) | 1 | bộ | |
| 20 | Xà kép bằng 4 pha sứ cột mang hẹp - XT4(MH) | 1 | bộ | |
| 21 | Xà kép bằng sứ đứng 1 cột LT - XT6 | 5 | bộ | |
| 22 | Xà kép bằng sứ đứng 2 cột LT ngang tuyến - XT6(MR) | 3 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ lèo 6 sứ (XĐL6S-MH) | 2 | bộ | |
| 24 | tháo, lắp lại Dây AC120 | 816 | m | |
| 25 | tháo, lắp lại Cáp LV-ABC 4x95 | 240 | m | |
| 26 | tháo, lắp lại Hòm công tơ H1 | 1 | hòm | |
| 27 | tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 | 1 | hòm | |
| 28 | thu hồi Cột LT10 | 4 | cột | |
| 29 | thu hồi Chụp đầu cột CĐC (tạm tính 60kg) | 2 | bộ | |
| 30 | thu hồi Chụp đầu cột đúp CĐCĐ (tạm tính 70kg) | 1 | bộ | |
| 31 | thu hồi Xà XL1P-3T (100kg) | 19 | bộ | |
| 32 | thu hồi Xà XT4 (MH) (50kg) | 3 | bộ | |
| 33 | thu hồi Xà XT6 (65kg) | 4 | bộ | |
| 34 | thu hồi Xà XT6(MR) (65kg) | 4 | bộ | |
| 35 | thu hồi Giá đỡ CDLĐ+CSV (60kg) | 1 | bộ | |
| 36 | thu hồi Dây AC50 | 4.611 | m | |
| 37 | thu hồi Dây AC95 | 18 | m | |
| 38 | thu hồi Cách điện đứng VHD 22kV | 174 | quả | |
| 39 | Hoàn trả đường bê tông dày 5cm | 122,4 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi