Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121859-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201121494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:20:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,753,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN TBA TD ĐL An Dương (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Cáp mặt máy 0,6/1(1,2)kV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 5,5 m
2 Cáp mặt máy 0,6/1(1,2)kV - Cu/XLPE/PVC1x240mm2 16,5 m
3 Hệ thống tiếp địa trạm trụ 1 bộ
4 Tiếp địa tủ 1 bộ
5 Biển tên trạm 1 biển
6 Biến cấm trèo 1 biển
B LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 22KV TD TRẠM BIẾN ÁP TD ĐL AN DƯƠNG (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Cáp mặt máy 0,6/1(1,2)kV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 5,5 m
2 Cáp mặt máy 0,6/1(1,2)kV - Cu/XLPE/PVC1x240mm2 16,5 m
3 Hệ thống tiếp địa trạm trụ 1 HT
4 Tiếp địa tủ 1 VT
5 Móng trạm trụ 1 móng
6 Móng tủ RMU 4 ngăn 1 móng
7 Đầu cáp 22kV-70mm2 Elbow (kèm thiết bị) 2 bộ
8 Biển tên trạm 1 biển
9 Biến cấm trèo 1 biển
10 Thu hồi MBA 250 kVA-22/0,4 kV 1 máy
11 Thu hồi Thanh đồng F8 12 m
12 Thu hồi Xà đỡ SI+thanh đồng (tạm tính 50kg) 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ đỡ thanh đồng (tạm tính 45kg) 1 bộ
14 Thu hồi Rào chắn an toàn (tạm tính 60kg) 1 bộ
15 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế (tạm tính 20kg) 1 bộ
C MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - TBA Tòa Giám Mục (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Dây AC240/39-XLPE 2,5/HDPE 15 m
2 Đầu cốt M240 6 cái
3 Ghíp bọc nhựa bấm thủng >= 2 bu lông (loại dùng cho dây bọc 240mm) 6 cái
4 Dây chì 16A 1 bộ
5 Xà kép lệch cột LT12 (XLT6-12) 1 bộ
6 Xà kép lệch cột LT16 (XLT6-16) 1 bộ
7 Xà đỡ đầu cáp (XĐC-12) 1 bộ
8 Xà đỡ đầu cáp (XĐC-16) 1 bộ
9 Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-12-1) 1 bộ
10 Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16-1) 1 bộ
11 Biển tên trạm 1 biển
12 Biến cấm trèo 1 biển
D LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 22KV (TBA Tòa Giám Mục) (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Dây AC240/39-XLPE 2,5/HDPE 15 m
2 Đầu cốt M240 6 cái
3 Xà kép lệch cột LT12 (XLT6-12) 1 bộ
4 Xà kép lệch cột LT16 (XLT6-16) 1 bộ
5 Xà đỡ đầu cáp (XĐC-12) 1 bộ
6 Xà đỡ đầu cáp (XĐC-16) 1 bộ
7 Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-12-1) 1 bộ
8 Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16-1) 1 bộ
9 Biển tên trạm 1 biển
10 Biến cấm trèo 1 biển
11 Tháo lắp lại sứ đứng 22 kV 12 quả
12 Thu hồi Dây AC50 21 m
13 Thu hồi Xà kép lệch (XLT6) (tạm tính 60kg) 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ lèo 3 sứ XĐL3S (tạm tính 20kg) 1 bộ
15 Thu hồi Xà đón dây đầu trạm (tạm tính 40kg) 1 bộ
16 Thu hồi Sứ đứng 35kV 3 quả
E Phần tháo dỡ, thu hồi - Đường dây 22kV (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Dây AC70 225 m
2 XĐL1S (tạm tính 15kg) 1 bộ
3 Xà XT4 (tạm tính 35kg) 1 bộ
4 Xà XT6 (tạm tính 60kg) 1 bộ
5 Sứ VHD 22kV 11 quả
F MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Cáp ngầm 22kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 (9,0kg/m) 29,29 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 (4,8kg/m) 23,74 m
3 Đầu cáp 22kV AL3x300 ngoài trời 5 bộ
4 Hộp nối cáp 22kV AL-3x300 mm2 8 bộ
5 ống nhựa HDPE xoắn F195/150 trong hào 46 m
6 ống nhựa HDPE xoắn F195/150 lên cột 20 m
7 Cách điện đứng VHD22kV +ty 4 quả
8 Đầu cốt AM120 6 cái
9 Đầu cốt AM70 3 cái
10 Tiếp địa tủ 1 VT
11 Hào cáp 22kV 1 cáp đi dưới nền đất 676 m
12 Hào cáp 22kV 1 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm 1.179 m
13 Hào cáp 22kV-3 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm 9,5 m
14 Hào cáp 22kV-2 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm 4 m
15 Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch xi măng 39 m
16 Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch đỏ 40x40x4 66,5 m
17 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm 48 m
18 Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất 16 m
19 Viên báo hiệu cáp 526 viên
20 Xà đỡ CD+CSV+ĐC (197,5 kg) 1 bộ
21 Ghế thao tác (47,04 kg) 2 bộ
22 Giá đỡ ghế thao tác (51,45 kg) 2 bộ
23 Thang trèo (45,27 kg) 1 bộ
24 Giá đỡ tay dao (kèm thiết bị) (12,67 kg) 2 bộ
25 Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16-1) (31,3kg) 2 bộ
G THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Kéo cáp lên cột Cáp ngầm 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) 60 m
2 Kéo cáp trong ống, trong hào cáp (cáp 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) Cáp ngầm 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) 46 m
3 Kéo cáp trong hào cáp (cáp 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) Cáp ngầm 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (12kg/m) 2.004,9 m
4 Kéo cáp lên cột Cáp ngầm 22kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 (9,0kg/m) 7 m
5 Kéo cáp trong hào cáp (cáp 22kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 (09kg/m) Cáp ngầm 22kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 (9,0kg/m) 22,29 m
6 Kéo cáp lên cột Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 (4,8kg/m) 4 m
7 Kéo cáp trong ống, trong hào cáp (cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 (4,8kg/m) Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 (4,8kg/m) 19,735 m
8 Đầu cáp 22kV-300 Tplug (kèm thiết bị) 4 bộ
9 Đầu cáp 22 kV-95 Tplug (kèm thiết bị) 1 bộ
10 Đầu cáp 22kV AL3x300 ngoài trời 5 bộ
11 Hộp nối cáp 22kV AL-3x300 mm2 8 bộ
12 ống nhựa HDPE xoắn F195/150 trong hào 46 m
13 ống nhựa HDPE xoắn F195/150 lên cột 20 m
14 Cách điện đứng VHD22kV +ty 4 quả
15 Đầu cốt AM240 12 cái
16 Đầu cốt AM120 6 cái
17 Đầu cốt AM70 3 cái
18 Tiếp địa tủ 1 VT
19 Hào cáp 22kV 1 cáp đi dưới nền đất 676 m
20 Hào cáp 22kV 1 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm 1.179 m
21 Hào cáp 22kV-3 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm 9,5 m
22 Hào cáp 22kV-2 cáp đi dưới nền bê tông dày 5cm 4 m
23 Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch xi măng 39 m
24 Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch đỏ 40x40x4 66,5 m
25 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm 48 m
26 Hào cáp 0,4kV đi dưới nền đất 16 m
27 Mốc báo hiệu cáp điện lực 22kV 36 cái
28 Viên báo hiệu cáp 686 viên
29 Móng tủ RMU 4 ngăn 1 móng
30 Xà đỡ CD+CSV+ĐC (197,5 kg) 1 bộ
31 Ghế thao tác (47,04 kg) 2 bộ
32 Giá đỡ ghế thao tác (51,45 kg) 2 bộ
33 Thang trèo (45,27 kg) 1 bộ
34 Giá đỡ tay dao (kèm thiết bị) (12,67 kg) 2 bộ
35 Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16-1) (31,3kg) 2 bộ
36 tháo, lắp lại Chống sét van 22kV 1 bộ
37 tháo, lắp lại Cáp ngầm 22kV -AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 (7,8kg/m) 10 m
38 Thu hồi CDCL 22kV 1 bộ
39 Thu hồi Cáp ngầm 22kV AL-XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 (7,8kg/m) 10 m
40 Thu hồi Dây AC 120mm2 15 m
41 Thu hồi Dây AC 70 mm2 15 m
42 Thu hồi Xà đỡ CD-CSV+ĐC ( Tạm tính 120kg) 1 bộ
43 Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột (Tạm tính 15kg) 1 bộ
H Mua sắm thiết bị (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Cầu dao phụ tải 22kV 2 bộ
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0.4KVkiểu kín, kết nối Plugin Bushing ( loại dùng cho trạm trụ) 1 máy
2 Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế bao gồm: 1 AB tổng 400A loại có chỉnh định dòng, 2AB nhánh 250A loại có chỉnh định dòng, hệ thống thanh cái , CSV hạ thế và các phụ kiện, thiết bị kèm theo. 1 trụ
3 Tủ trung thế RMU 24kV 4 ngăn (3I+ 1Q) loại module bao gồm đày đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi, đầu cáp sang máy,… 1 tủ
4 Tủ trung thế RMU 24kV-630A 4 ngăn (4I) loại module gồm đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ trang bị cảnh báo sự cố, đầu cáp đến và đi, có card RTU và card TTTT theo tiêu chuẩn IEC 60870-5-101 và tiêu chuẩn IEC 60870-5-104 1 tủ
5 Cầu dao phụ tải 22kV 2 bộ
6 Chống sét van 22kV 1 bộ
J THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ, VẬT TƯ (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Thí nghiệm chuyển cấp MBA (35-22kV) 1 máy
2 Cầu dao phụ tải 22kV 2 bộ
3 Chống sét van 22kV 1 bộ
4 HT tiếp địa trạm 1 HT
5 HT tiếp địa tủ 2 HT
6 Cách điện đứng 22kV 4 quả
7 Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm 3 sợi
8 Chi phí thí nghiệm cách điện đứng VHD 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) Thí nghiệm tại ETC1 1 Phần tử
9 Chi phí mẫu thí nghiệm Cách điện đứng VHD 22kV Thí nghiệm tại ETC1 1 quả
K HOÀN TRẢ PHẦN CÁP NGẦM (Xây dựng mạch vòng từ trạm An Dương 3 lộ 480-E2.21 đi bơm Quán Vĩnh lộ 486-E2.2)
1 Hoàn trả đường asphalt dày 10cm 28,8 m2
2 Hoàn trả vỉa hè nền bê tông 31,2 m2
3 Hoàn trả vỉa hè gạch đỏ 40x40x4 53,6 m2
4 Hoàn trả đường bê tông dày 5cm 712,2 m2
L MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22KV (ải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh)
1 Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x300mm2 1 bộ
2 Đầu cáp nhôm 3 pha, 22kV, 3x300mm2, ngoài trời, co nguội 2 bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 194,8 m
4 Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm 65 m
5 Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm 119 m
6 Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch xi măng 30x30x6 2,8 m
7 Tiếp địa tủ 2 VT
8 Viên báo hiệu cáp 15 viên
M MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (ải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh)
1 Ghíp A120 265 cái
2 Đầu cốt AM120 9 cái
3 Cách điện đứng VHD 22kV + ty 4 quả
4 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty 28 quả
5 Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện 3 chuỗi
6 Tiếp địa RS1 3 VT
7 Cột BTLT I16-190-9,2 2 cột
8 Cột BTLT I16-190-11 1 cột
9 Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng (XL1P-3T) 2 bộ
10 Xà kép lệch sứ chuỗi cột đúp (XLT6(MH)-SC) 1 bộ
11 Xà kép lệch cột đúp mang rộng - XLT6(MR) 1 bộ
12 Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng cột đúp XL1P-3T(MR) 1 bộ
13 Xà kép lệch 3 pha (XL3P) 1 bộ
14 Xà kép bằng sứ đứng cột đúp XT6(MH) 2 bộ
15 Ghế thao tác (GTT) 1 bộ
16 Xà kép bằng 2 pha sứ đứng XT4 1 bộ
17 Giá đỡ ghế (GĐG) 1 bộ
18 Thang lên ghế thao tác (TT) 1 bộ
19 Giá đỡ cáp lên cột 16M (GĐC 16-1) 2 bộ
N LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (Cải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh)
1 Kéo cáp lên, xuống cột, lên tủ Cáp ngầm 22kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 33 m
2 Kéo cáp luồn trong ống nhựa trong hào cáp Cáp ngầm 22kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 194,8 m
3 Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x70mm2 1 bộ
4 Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x150mm2 1 bộ
5 Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x300mm2 6 bộ
6 Đầu cáp nhôm 3 pha Tplug, 22kV, 3x300mm2 1 bộ
7 Đầu cáp nhôm 3 pha, 22kV, 3x300mm2, ngoài trời, co nguội 2 bộ
8 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 194,8 m
9 Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông dày 15cm 65 m
10 Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa dày 10cm 119 m
11 Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch xi măng 30x30x6 2,8 m
12 Tiếp địa tủ 2 VT
13 Vật tư tháo dỡ Tủ trung thế 2 tủ
14 Vật tư tháo dỡ Cáp ngầm 22kV AL 3x150 12 m
15 Vật tư tháo dỡ Cáp ngầm 22kV Cu 3x70 10 m
16 Móng tủ RMU 6 ngăn 1 móng
17 Móng tủ RMU 5 ngăn 1 móng
O LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV (ải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh)
1 Dây nhôm lõi thép có mỡ 120/19 (6720*1,02) 6.720 m
2 Đầu cốt AM120 9 cái
3 Cách điện đứng VHD 22kV + ty 4 quả
4 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty 28 quả
5 Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện 3 chuỗi
6 Tiếp địa RS1 3 VT
7 Cột BTLT I16-190-9,2 2 cột
8 Cột BTLT I16-190-11 1 cột
9 Nối cột bê tông bằng mặt bích 3 mối
10 Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng (XL1P-3T) 2 bộ
11 Xà kép lệch sứ chuỗi cột đúp (XLT6(MH)-SC) 1 bộ
12 Xà kép lệch cột đúp mang rộng - XLT6(MR) 1 bộ
13 Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng cột đúp XL1P-3T(MR) 1 bộ
14 Xà kép lệch 3 pha (XL3P) 1 bộ
15 Xà kép bằng sứ đứng cột đúp XT6(MH) 2 bộ
16 Ghế thao tác (GTT) 1 bộ
17 Xà kép bằng 2 pha sứ đứng XT4 1 bộ
18 Giá đỡ ghế (GĐG) 1 bộ
19 Thang lên ghế thao tác (TT) 1 bộ
20 Giá đỡ cáp lên cột 16M (GĐC 16-1) 2 bộ
21 Phần tháo, lắp lại Xà CSV (Tạm tính 40kg) 1 bộ
22 Phần tháo, lắp lại Xà CDPT (tạm tính 80kg) 1 bộ
23 Phần tháo, lắp lại Cách điện đứng 35kV 6 quả
24 Vật tư tháo dỡ Xà XL1P-3T (Tạm tính 90kg) 3 bộ
25 Vật tư tháo dỡ Xà XT4 (Tạm tính 42kg) 1 bộ
26 Vật tư tháo dỡ Xà XT6 (Tạm tính 60kg) 1 bộ
27 Vật tư tháo dỡ Xà XLT6 (Tạm tính 60kg) 3 bộ
28 Vật tư tháo dỡ Xà XLT3 (Tạm tính 40kg) 1 bộ
29 Vật tư tháo dỡ Ghế thao tác (Tạm tính 45kg) 1 bộ
30 Vật tư tháo dỡ Giá đỡ ghế (Tạm tính 45kg) 1 bộ
31 Vật tư tháo dỡ Thang lên ghế thao tác (Tạm tính 40kg) 1 bộ
32 Vật tư tháo dỡ Giá đỡ cáp lên cột (tạm tính 25kg) 2 bộ
33 Vật tư tháo dỡ Dây AC70mm2 6.720 m
34 Vật tư tháo dỡ Sứ VHD 22kV 38 quả
35 Móng ghép cột LT16 (MT16-1) 3 móng
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM 22KV (Cải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh)
1 Tủ RMU 24kV 6 ngăn (6I) loại Module gồm 6 ngăn CDPT 630A-20kA/s, đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố. Đầu cáp đến và đi,…, card RTU và card TTTT giao tiếp với hệ thống Scada qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-101 vàIEC 60870-5-104; Modem truyền thống 3G/APN 1 tủ
2 Tủ RMU 24kV 5 ngăn (5I) loại Module gồm 5 ngăn CDPT 630A-20kA/s, đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố. Đầu cáp đến và đi,… 1 tủ
Q THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN (Cải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh)
1 Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ 2 VT
3 Cách điện đứng Polymer 22kV 28 quả
4 Cách điện đứng VHD 22kV 4 Quả
5 Cách điện chuỗi Polymer 22kV 3 chuỗi
6 Thí nghiệm tiếp địa 3 VT
7 Chi phí thí nghiệm cách điện đứng VHD 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) Thí nghiệm tại ETC1 1 Phần tử
8 Chi phí thí nghiệm cách điện polymer 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) Thí nghiệm tại ETC1 1 Phần tử
9 Chi phí thí nghiệm cách điện chuỗi néo polymer 22kV (cho 8 phần tử đầu tiên) Thí nghiệm tại ETC1 1 bát
10 Chi phí mẫu thí nghiệm Cách điện đứng VHD 22kV Thí nghiệm tại ETC1 1 quả
11 Chi phí mẫu thí nghiệm Cách điện đứng Polymer 22kV Thí nghiệm tại ETC1 1 quả
12 Chi phí mẫu thí nghiệm Cách điện chuỗi néo 22kV Thí nghiệm tại ETC1 1 chuỗi
R Hoàn trả phần cáp ngầm 22kV (Cải tạo đường dây lộ 486-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 484-E2.2 cấp điện cho bơm Quán Vĩnh)
1 Hoàn trả đường bê tông dày 15cm 39 m2
2 Hoàn trả đường nhựa dày 10cm 71,4 m3
3 Hoàn trả vỉa hè lát gạch xi măng 30x30x6 2,24 m2
S MUA SẮM THIẾT BỊ (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14)
1 Cầu dao cách ly 22kV 1 bộ
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Cầu dao cách ly 22kV 1 bộ
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB
1 Cầu dao cách ly 22kV 1 bộ
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
3 Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm 1 sợi
4 Cách điện đứng VHD 22kV 4 quả
5 Cách điện đứng Polymer 22kV 6 quả
6 HT tiếp đường dây 4 VT
7 Cách điện đứng Polymer 22kV 100 quả
8 Cách điện đứng Polymer 22kV 82 quả
9 Chi phí TN cách điện đứng VHD 22kV Thí nghiệm tại ETC1 1 mẫu
10 Chi phí TN cách điện đứng Polymer 22kV Thí nghiệm tại ETC1 4 mẫu
11 Chi phí mẫu cách điện đứng VHD 22kV Thí nghiệm tại ETC1 1 Quả
12 Chi phí mẫu cách điện đứng Polymer 22kV Thí nghiệm tại ETC1 1 Quả
V MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN CÁP NGẦM 22KV (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14)
1 Ghíp A120 18 cái
2 Đầu cốt AM120 6 cái
3 Cách điện đứng VHD 22kV + ty 4 quả
4 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty 6 quả
5 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 luồn cáp lên cột 10 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 luồn cáp đi dưới hào 400 m
7 Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất 196 m
8 Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền bê tông dày 5cm 204 m
9 Viên báo hiệu cáp 12 viên
10 Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL1S) 1 bộ
11 Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL2S) 1 bộ
12 Xà đỡ lèo 3 sứ (XĐL3S) 1 bộ
13 Xà đỡ CDLĐ 24kV (XCDLĐ) 1 bộ
14 Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV) 1 bộ
15 Giá đỡ tay dao (GĐTD) 1 bộ
16 Ghế thao tác (GTT) 1 bộ
17 Giá đỡ ghế thao tác (GĐG) 1 bộ
18 Thang trèo 4,5m (TT-4,5) 1 bộ
19 Giá đỡ cáp lên cột 08 (GĐC08-1) 1 bộ
20 Giá đỡ cáp lên cột 65 (GĐC65-1) 1 bộ
21 Tiếp địa RS6 1 bộ
W MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14)
1 Ghíp A50 18 cái
2 Ghíp A120 99 cái
3 Đầu cốt AM50 3 cái
4 Đầu cốt AM120 6 cái
5 Cách điện đứng Polymer 22kV 182 quả
6 Khóa néo 3 cái
7 Tiếp địa RS1 3 VT
8 Tiếp địa RS2 1 VT
9 Tiếp địa bổ sung 22 bộ
10 Cột BTLT I16-190-9,2 (Dựng cột thủ công) 2 cột
11 Cột BTLT I16-190-11 (Dựng cột thủ công) 2 cột
12 Chụp đầu cột 2,7M cột đúp (CĐCĐ-2,7) 4 bộ
13 Chụp đầu cột 2,7M cột đơn (CĐC-2,7) 2 bộ
14 Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng (XL1P-3T) 14 bộ
15 Xà kép lệch 1 pha mang hẹp sứ đứng 3 tầng XL1P-3T(MH) 4 bộ
16 Xà kép lệch 1 pha mang rộng sứ đứng 3 tầng XL1P-3T(MR) 1 bộ
17 Xà chuyển hướng (XT4-24) 1 bộ
18 Xà kép bằng 4 pha sứ cột mang hẹp - XT4(MH) 1 bộ
19 Xà kép bằng sứ đứng 1 cột LT - XT6 5 bộ
20 Xà kép bằng sứ đứng 2 cột LT ngang tuyến - XT6(MR) 3 bộ
21 Xà đỡ lèo 6 sứ (XĐL6S-MH) 2 bộ
X THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14)
1 Kéo cáp lên, xuống cột trạm Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 17 m
2 Kéo cáp luồn trong ống nhựa trong hào cáp Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 404 m
3 Đầu cáp nhôm 3 pha, 22kV, 3x300mm2, ngoài trời 2 bộ
4 Hộp nối cáp nhôm 3 pha, 22kV, 3x300 1 bộ
5 Dây lèo AC120 36 m
6 Đầu cốt AM120 6 cái
7 Cách điện đứng VHD 22kV + ty 4 quả
8 Cách điện đứng Polymer 22kV + ty 6 quả
9 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 luồn cáp lên cột 10 m
10 Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 luồn cáp đi dưới hào 400 m
11 Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất 196 m
12 Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền bê tông dày 5cm 204 m
13 Cọc bê tông + viên báo hiêu cáp 10 viên
14 Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL1S) 1 bộ
15 Xà đỡ lèo 2 sứ (XĐL2S) 1 bộ
16 Xà đỡ lèo 3 sứ (XĐL3S) 1 bộ
17 Xà đỡ CDLĐ 24kV (XCDLĐ) 1 bộ
18 Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV) 1 bộ
19 Giá đỡ tay dao (GĐTD) 1 bộ
20 Ghế thao tác (GTT) 1 bộ
21 Giá đỡ ghế thao tác (GĐG) 1 bộ
22 Thang trèo 4,5m (TT-4,5) 1 bộ
23 Giá đỡ cáp lên cột 08 (GĐC08-1) 1 bộ
24 Giá đỡ cáp lên cột 65 (GĐC65-1) 1 bộ
25 Tiếp địa RS6 1 bộ
Y THI CÔNG - ĐƯỜNG DÂY 22kV (Cải tạo đường dây 22kV nhánh Hồng Thái lộ 484-E2.2 kết nối mạch vòng với lộ 473-E2.14)
1 Dây AC120/19 bọc mỡ (4605+24)*1,02 4.721,58 m
2 Dây AC50 bọc mỡ (36)*1,02 36,72 m
3 Đầu cốt AM50 3 cái
4 Đầu cốt AM120 6 cái
5 Cách điện đứng Polymer 22kV 182 quả
6 Khóa néo 3 cái
7 Tiếp địa RS1 3 VT
8 Tiếp địa RS2 1 VT
9 Tiếp địa bổ sung 22 bộ
10 Cột BTLT I16-190-9,2 (Dựng cột thủ công) 2 cột
11 Cột BTLT I16-190-11 (Dựng cột thủ công) 2 cột
12 Nối cột bê tông bằng mặt bích 4 mối nối
13 Móng MT-16 (Đào đất thủ công) 4 móng
14 Chụp đầu cột 2,7M cột đúp (CĐCĐ-2,7) 4 bộ
15 Chụp đầu cột 2,7M cột đơn (CĐC-2,7) 2 bộ
16 Xà kép lệch 1 pha sứ đứng 3 tầng (XL1P-3T) 14 bộ
17 Xà kép lệch 1 pha mang hẹp sứ đứng 3 tầng XL1P-3T(MH) 4 bộ
18 Xà kép lệch 1 pha mang rộng sứ đứng 3 tầng XL1P-3T(MR) 1 bộ
19 Xà chuyển hướng (XT4-24) 1 bộ
20 Xà kép bằng 4 pha sứ cột mang hẹp - XT4(MH) 1 bộ
21 Xà kép bằng sứ đứng 1 cột LT - XT6 5 bộ
22 Xà kép bằng sứ đứng 2 cột LT ngang tuyến - XT6(MR) 3 bộ
23 Xà đỡ lèo 6 sứ (XĐL6S-MH) 2 bộ
24 tháo, lắp lại Dây AC120 816 m
25 tháo, lắp lại Cáp LV-ABC 4x95 240 m
26 tháo, lắp lại Hòm công tơ H1 1 hòm
27 tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 1 hòm
28 thu hồi Cột LT10 4 cột
29 thu hồi Chụp đầu cột CĐC (tạm tính 60kg) 2 bộ
30 thu hồi Chụp đầu cột đúp CĐCĐ (tạm tính 70kg) 1 bộ
31 thu hồi Xà XL1P-3T (100kg) 19 bộ
32 thu hồi Xà XT4 (MH) (50kg) 3 bộ
33 thu hồi Xà XT6 (65kg) 4 bộ
34 thu hồi Xà XT6(MR) (65kg) 4 bộ
35 thu hồi Giá đỡ CDLĐ+CSV (60kg) 1 bộ
36 thu hồi Dây AC50 4.611 m
37 thu hồi Dây AC95 18 m
38 thu hồi Cách điện đứng VHD 22kV 174 quả
39 Hoàn trả đường bê tông dày 5cm 122,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->