Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201144582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Dực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:13:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,644,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ HỘC, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 34,38 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 32,504 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,9254 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 29,712 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,6741 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0568 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,5111 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,6845 | 100m3 | |
| 9 | Đất đồi | 1.107,1261 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,3438 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,3438 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 697,29 | m3 | |
| 13 | Nilong chống thấm | 3.486,45 | m2 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,9729 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,7656 | 100m2 | |
| 16 | Phên nứa | 49,18 | m2 | |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 1,1066 | 100m | |
| 18 | Đắp bờ vây | 1,7903 | 100m3 | |
| 19 | Phá bờ vây | 1,7903 | 100m3 | |
| 20 | Bơm nước | 15 | ca | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 283,6382 | m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 25,5274 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9091 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6365 | 100m3 | |
| 25 | Đất đồi | 199,7862 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5178 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,071 | 100m3 | |
| 28 | Đất đồi | 1.046,1892 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 28,3638 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 28,3638 | 100m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 103,9537 | 100m | |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 185,35 | m3 | |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 752,43 | m3 | |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 1.136,13 | m3 | |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 188,86 | m2 | |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,2609 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,45 | 100m | |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 2,587 | m3 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2328 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1064 | 100m3 | |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 5,37 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1711 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 8,08 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,94 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,87 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4858 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2551 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,87 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2202 | 100m2 | |
| 50 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | 0,608 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,22 | m3 | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 57 | cấu kiện | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,32 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,5 | m3 | |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 5,038 | m3 | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,4534 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2601 | 100m3 | |
| 58 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 3,216 | 100m | |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 4,29 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,45 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0362 | 100m2 | |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,31 | m3 | |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 6 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 0,2832 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,49 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,55 | m2 | |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường | 0,0756 | 100m2 | |
| 68 | Cốt thép mũ tường | 0,0454 | tấn | |
| 69 | Bê tông mũ tường đá 1x2 mác 250 | 0,98 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn bản nắp tấm đan đúc sẵn | 0,0291 | 100m2 | |
| 71 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | 0,0855 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,61 | m3 | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 74 | Cống hộp BxH=2x(1.0x1.0) | 14 | m | |
| 75 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 12 | mối nối | |
| 76 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | 14 | đoạn cống | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0482 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,0482 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6.375 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển vật liệu tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6.375 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi