Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 11:56:00 đến ngày 2020-11-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5035 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5035 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0951 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,057 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3612 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5328 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 13 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,416 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,7246 | m2 |
| 15 | Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,7246 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,055 | 100m |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=33mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,105 | 100m |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=33mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0244 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,6828 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,9674 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,5744 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (từ cos -0.55m đến cos 0.00m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3688 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72,7591 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,921 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0632 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2 mác 200 (đến cos -0.55m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8034 | m3 |
| 30 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 200 (từ cos -0.55m đến cos 0.00m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6022 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính <=10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1401 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính >18 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0654 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính <= 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2876 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cổ cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7101 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,2315 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (đến cos -0.55m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,884 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (từ cos -0.55 đến cos +0.00m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,2503 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,444 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,231 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3119 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0697 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1314 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,5036 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,9262 | 100m3 |
| 45 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47,8086 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4781 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4781 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4781 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,6454 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8406 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,67 | m3 |
| 52 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72,5 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,1926 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3852 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7889 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4916 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3594 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,8005 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9294 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0933 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5968 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7217 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 88,1342 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,9256 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,9315 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1878 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2908 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1237 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3331 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,5181 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,198 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5692 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,099 | 100m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0228 | tấn |
| 76 | Bu lông M12 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 288 | cái |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0228 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 294,0049 | m2 |
| 79 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 165,7702 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,4297 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,1144 | m3 |
| 82 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1509 | m3 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4741 | 100m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6147 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 112,32 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,5901 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,59 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84,24 | m2 |
| 90 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,44 | m2 |
| 91 | Gia công lan can bằng inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9234 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 73,2824 | m2 |
| 93 | Láng sàn mái sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 82,2712 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,9404 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,2773 | m2 |
| 96 | Đắp cát đen tôn nền | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,289 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông tôn nền đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,289 | m3 |
| 98 | Lát gạch gốm 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,3824 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 725,0225 | m2 |
| 100 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,3575 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,085 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,2163 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 646,9461 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.081,329 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,419 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 198,576 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 196,9096 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 822,622 | m2 |
| 109 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,065 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 327,04 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.166,3446 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 890,7357 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,649 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 300Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 150Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | hộp |
| 127 | Lắp đặt Quạt trần 80W + Chiết áp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led 1.2m bán cầu 36W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60 | bộ |
| 130 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70 | m |
| 131 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,6 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 108,6 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,5 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 91 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 282 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 649 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa cứng tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 601 | m |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Bình chữa cháy ABC-MFZ4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bình |
| 140 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bình |
| 141 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 142 | Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,9245 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3492 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 222,5 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59,7 | m |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cọc |
| 148 | Mũ chống dột bằng tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0945 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5885 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van PPR d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van PPR d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van 1 chiều d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 1 chiều d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van phao d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa có chân treo tường + vòi chậu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,015 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d=46mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,135 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa d=46mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa d=46mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6975 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 175 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4512 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1504 | 100m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,1332 | m3 |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,4112 | m3 |
| 179 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5327 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7573 | m3 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2984 | tấn |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2833 | 100m2 |
| 183 | Trát thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 125,52 | m2 |
| 184 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,9 | m2 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 137 | cấu kiện |
| B | Hạng mục: Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3994 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,048 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,9902 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3626 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2276 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,309 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,691 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2282 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,367 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4892 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,2362 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3952 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9283 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4158 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,7508 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7624 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5623 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,372 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3552 | m3 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,4 | md |
| 24 | Lắp ống PVC d46, L=400 thoát nước tràn mái sê nô, lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Gia công lan can bằng inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3024 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,1936 | m2 |
| 27 | Láng sàn mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,6648 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,21 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,3648 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,9344 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,928 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,8304 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,23 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,2 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,0604 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,8624 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5912 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi