Gói thầu: Gói thầu số 01: CHi phí xây dựng + mua sắm và lắp đặt thiết bị: Xây dựng Hệ thống lò đốt rác thải tại xã Hồng Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143689-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: CHi phí xây dựng + mua sắm và lắp đặt thiết bị: Xây dựng Hệ thống lò đốt rác thải tại xã Hồng Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20201143534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2020; nguồn ngân sách huyện và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 16:31:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,104,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1426 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,44 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4 100m2
6 Lấp đất hố móng công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0528 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1056 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền nhà lò đốt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1596 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà lò đốt, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,9181 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,687 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,876 m3
12 Thi công khe co giãn trên mặt nền bê tông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,2 10m
13 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 42 m
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 144 m2
15 Bu lông chân móng M18x700 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 40 Cái
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8503 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8503 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,423 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,423 tấn
20 Gia công xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7068 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7068 tấn
22 Kéo dây cáp giằng d8 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 73,6 m
23 Tăng đơ D8 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 109,8948 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6814 100m2
26 Ke chống bão (4cái/m2) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 672,56 cái
27 Tôn úp nóc bản rộng 600 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,3 m
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,17 100m2
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 100m3
3 Mua đất san nền Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.879,19 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,79 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,79 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,79 100m3
C HỐ TRO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7807 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,6743 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,6374 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,2272 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,5104 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43,4544 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43,454 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 m2
9 Lấp đất nền móng công trình, hố móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,904 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8084 100m3
D BỂ CHỨA NƯỚC XỬ LÝ KHÍ THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4071 100m3
2 Lấp đất hố móng công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,032 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,989 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1142 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,5541 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,4738 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 134,16 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 39,8904 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 130,3444 m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 đoạn ống
11 Máng tràn inox D300 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 m
12 Máng giải nhiệt D200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11,12 m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0388 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
15 Ống dẫn PPR D110 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,57 m
16 Máy bơm nước (Đã bao gồm phụ kiên) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 máy
17 Khoan giếng (Đã bao gồm các vật tư phụ kiện) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 giếng
E SÂN PHƠI RÁC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,5 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt bê tông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,12 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 45 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 10m
5 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 60 m
F CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 km/dây
2 Dây nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.020 m
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 cột
4 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 1 bộ
5 Cột bê tông chữ H 7.5 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 cột
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 cấu kiện
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km (Trọng lượng 580kg/cột) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,682 10 tấn/1km
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,682 10 tấn/1km
10 Cổ dề néo trên cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 cái
11 Kẹp hãm cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29 cái
12 Kẹp treo cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 cái
13 Bịt đầu cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
14 Ghíp đấu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,3181 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,84 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,176 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,16 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,6042 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (90%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5044 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,7079 m3
23 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 1 vị trí
24 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 sợi
G TRẠM CÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4162 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,7998 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,2667 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,1435 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9288 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,1273 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1618 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1021 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1087 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3785 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0009 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,7234 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5544 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4087 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,74 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,1104 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4708 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0518 100m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 43,865 m2
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56,1531 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5615 100m3
23 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,382 tấn
24 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,382 tấn
25 Gia công xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,064 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,064 tấn
27 SXLD Bulông M20, L=300 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 cái
28 Mbich dao dộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
29 Loadcell dao động Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36 cái
H CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,312 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,392 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2786 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0305 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0442 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,024 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0502 100m2
8 Lấp đất hố móng công trình Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,4373 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7434 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,464 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,464 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,464 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt cổng chính (bao gồm cả phụ kiện ) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0192 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,48 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,72 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,096 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0598 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,33 m3
20 Kéo dây thép gai bảo vệ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 300 m
I MÓNG ỐNG KHÓI, MÓNG NEO CÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,272 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,0907 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,688 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,204 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,97 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1893 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7451 tấn
8 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,136 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,136 tấn
10 Bu lông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16 cái
J THIẾT BỊ
1 Hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt:<br/>- Hệ thống thân lò<br/>- Ghi lò chịu nhiệt<br/>- Dụng cụ nạp rác thủ công và sàng rác<br/>- Buồng lưu nhiệt<br/>- Hệ thống xử lý khói<br/>- Ống khói<br/>- Đầu đốt<br/>- Tủ điện, hệ thống điện<br/>- Hệ thống chống sét<br/>- Thùng dầu và các phụ kiện kèm theo<br/>- Chi phí quan trắc khí thải đầu ra (2 lần) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hệ thống
2 Trạm cân điện tử có tải trọng 15 Tấn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->