Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128713-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201128502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Tĩnh Gia và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 13:54:00 đến ngày 2020-11-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,209,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,7327 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 30,3633 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 22,7289 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0634 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,1469 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 1,3171 tấn
7 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,0935 100m2
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 37,1188 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 101,0603 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 69,7588 m3
11 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 8,5371 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,102 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2652 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,017 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,9819 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,7416 m3
17 Đắp đất nền móng, độ chặt K85 Theo TC phê duyệt 3,3423 100m3
18 Mua đất đắp tại chân công trình, đất cấp 3, hệ số đầm chặt H=1,07 Theo TC phê duyệt 233,1 m3
19 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 25,5552 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,0844 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2126 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,6636 tấn
23 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,8222 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,2241 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 2,8497 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,6508 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1068 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 4,0316 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,1511 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 17,9264 m3
31 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 33,7863 m3
32 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 83,1668 m3
33 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 2,7059 m3
34 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 2,0563 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo TC phê duyệt 0,5946 100m2
36 Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,1076 tấn
37 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,3711 tấn
38 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,0298 m3
39 Ván khuôn gỗ, lam trang trí Theo TC phê duyệt 0,1441 100m2
40 Cốt thép lam trang trí, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0187 tấn
41 Cốt thép lam trang trí, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,1479 tấn
42 Bê tông lam trang trí M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,1985 m3
43 Lắp dựng lam trang trí Theo TC phê duyệt 16 cái
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,3724 100m2
45 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,6009 tấn
46 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,1639 tấn
47 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,0646 m3
48 Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,3838 m3
49 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 73,0266 m2
50 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 40,0776 m2
51 SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 13,128 m2
52 Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm III (KT60x100) Theo TC phê duyệt 16,41 m
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 258,3136 m2
54 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 54,828 m2
55 Trát lam ngang, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 52,3024 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 776,4544 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 89,8578 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 284,97 m2
59 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 323,2198 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo TC phê duyệt 21,9402 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo TC phê duyệt 301,2796 m2
62 Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600mm Theo TC phê duyệt 74,376 m2
63 Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 313,1416 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.202,2352 m2
65 SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm Theo TC phê duyệt 85,41 m2
66 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 39,216 m2
67 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 9,676 m2
68 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 55,944 m2
69 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 8,88 m2
70 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 1,44 m2
71 Vách kính khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 32,709 m2
72 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,271 100m2
73 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1759 tấn
74 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,3156 tấn
75 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2116 tấn
76 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,8483 m3
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,7393 100m2
78 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 3,6572 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,8297 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,609 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,6584 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,6974 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 22,504 m3
84 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 40,882 m3
85 Ván khuôn gỗ lam chớp Theo TC phê duyệt 0,1253 100m2
86 Cốt thép lam chớp Theo TC phê duyệt 0,1597 tấn
87 Bê tông lam chớp M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,254 m3
88 Lắp dựng lam chớp Theo TC phê duyệt 100 cái
89 Trát lam chớp, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 50,532 m2
90 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 70,997 m3
91 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 3,0158 m3
92 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 2,3868 m3
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 281,2713 m2
94 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 68,565 m2
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 503,697 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 182,6882 m2
97 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 365,72 m2
98 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 314,0858 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo TC phê duyệt 314,0858 m2
100 Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600mm Theo TC phê duyệt 91,704 m2
101 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo TC phê duyệt 111,393 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 197,2713 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.052,1052 m2
104 Đắp bát đầu cột VXM M75 Theo TC phê duyệt 11 cái
105 SXLD lan can Inox D60, dày 1,2mm Theo TC phê duyệt 34,97 m
106 Bộ chữ và logo bằng Meka màu đỏ Theo TC phê duyệt 1 bộ
107 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 20,5262 m3
108 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,3392 100m2
109 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1515 tấn
110 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,9504 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 35,028 m2
112 Trát sê nô, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 203,0919 m2
113 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 89,46 m
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 89,46 m
115 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 70,7228 m2
116 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo TC phê duyệt 70,7228 m2
117 Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 86,3289 m2
118 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 3,7728 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 3,7728 tấn
120 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 288,9619 1m2
121 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Theo TC phê duyệt 3,6521 100m2
122 Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm Theo TC phê duyệt 52,4 m
123 Thang lên mái, thép tròn trơn D20 Theo TC phê duyệt 1 bộ
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 6,37 100m2
125 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,3222 m3
126 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 7,3633 m3
127 Láng bậc hè, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 30,1275 m2
128 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 30,1275 m2
129 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo TC phê duyệt 29,361 m3
130 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 8,046 m3
131 Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 11,8401 m3
132 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 31,8696 m2
133 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 60,2688 m2
134 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 9,787 m3
135 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,2612 100m2
136 Cốt thép tấm đan rãnh Theo TC phê duyệt 0,1975 tấn
137 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,5468 m3
138 Lắp dựng tấm đan nắp rãnh Theo TC phê duyệt 108 cái
139 Bê tông lót nền M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 6,4 m3
140 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 64 m2
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 46 bộ
142 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 26 bộ
143 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 29 cái
144 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo TC phê duyệt 4 cái
145 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 9 cái
146 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 1 cái
147 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo TC phê duyệt 2 cái
148 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 44 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 7 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo TC phê duyệt 14 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo TC phê duyệt 2 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo TC phê duyệt 1 cái
153 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Theo TC phê duyệt 11 hộp
154 Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mm Theo TC phê duyệt 2 hộp
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 850 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 850 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
159 Lắp đặt ống nhựa D15mm Theo TC phê duyệt 750 m
160 Lắp đặt ống nhựa D20mm Theo TC phê duyệt 750 m
161 Swich port 8 cổng Theo TC phê duyệt 2 bộ
162 ổ cắm mạng Sino 1 lỗ Theo TC phê duyệt 15 bộ
163 Cáp mạng UTP CAT5E Theo TC phê duyệt 200 m
164 Lắp đặt ống nhựa D20mm Theo TC phê duyệt 150 m
165 Bộ phát WIFI Theo TC phê duyệt 2 cái
166 Tủ đặt Swich Theo TC phê duyệt 2 cái
167 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II Theo TC phê duyệt 12,8 m3
168 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 12,8 m3
169 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
170 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
171 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC phê duyệt 8 cọc
172 Kéo rải dây thép chống sét D=10mm Theo TC phê duyệt 100 m
173 Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mm Theo TC phê duyệt 30 m
174 Bu lông, đai ốc vành đệm ... Theo TC phê duyệt 1 bộ
175 Hộp khung nhôm kính Theo TC phê duyệt 2 bộ
176 Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG Theo TC phê duyệt 2 bình
177 Bình cứu hỏa MFZ4 4KG Theo TC phê duyệt 4 bình
178 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 bộ
179 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo TC phê duyệt 0,8 100m
180 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo TC phê duyệt 0,12 100m
181 Lắp đặt phễu thu D110 Theo TC phê duyệt 9 cái
182 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo TC phê duyệt 45 cái
183 Quai nhê, ốc vít Theo TC phê duyệt 1 bộ
184 Lắp đặt ống nhựa D48 Theo TC phê duyệt 0,12 100m
185 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo TC phê duyệt 1,5 100m
186 Lắp đặt ống nhựa D21 Theo TC phê duyệt 0,12 100m
187 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo TC phê duyệt 5 cái
188 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo TC phê duyệt 15 cái
189 Lắp đặt cút nhựa D21 Theo TC phê duyệt 8 cái
190 Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 Theo TC phê duyệt 11 cái
191 Lắp đặt tê nhựa D21 Theo TC phê duyệt 6 cái
192 Lắp đặt tê nhựa ren trong D21 Theo TC phê duyệt 3 cái
193 Lắp đặt côn thu nhựa D48x21 Theo TC phê duyệt 1 cái
194 Van khóa nhựa D21 Theo TC phê duyệt 1 cái
195 Van khóa nhựa D48 Theo TC phê duyệt 1 cái
196 Van phao điện Theo TC phê duyệt 1 cái
197 Máy bơm nước V=3m3/h, H<=15m Theo TC phê duyệt 1 cái
198 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
199 Giếng khoan hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 1 cái
200 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo TC phê duyệt 0,06 100m
201 Lắp đặt ống nhựa D75 Theo TC phê duyệt 0,12 100m
202 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo TC phê duyệt 0,12 100m
203 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo TC phê duyệt 10 cái
204 Lắp đặt cút nhựa D75 Theo TC phê duyệt 10 cái
205 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo TC phê duyệt 5 cái
206 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo TC phê duyệt 4 cái
207 Lắp đặt tê nhựa D75 Theo TC phê duyệt 2 cái
208 Lắp đặt tê nhựa D42 Theo TC phê duyệt 2 cái
209 Lắp đặt côn thu nhựa D75x42 Theo TC phê duyệt 1 cái
210 Lắp đặt côn thu nhựa D110x42 Theo TC phê duyệt 1 cái
211 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 3 bộ
212 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 3 cái
213 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 2 bộ
214 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TC phê duyệt 2 bộ
215 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
216 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
217 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 2 cái
218 Lắp đặt kệ kính Theo TC phê duyệt 2 cái
219 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TC phê duyệt 2 cái
220 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo TC phê duyệt 5 cái
221 Vòi rửa đồng D21, tay gạt ngang Theo TC phê duyệt 2 cái
222 Đào móng bể, đất cấp II Theo TC phê duyệt 15,4224 m3
223 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,756 m3
224 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,756 m3
225 Ván khuôn móng bể Theo TC phê duyệt 0,0519 100m2
226 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0513 tấn
227 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,029 tấn
228 Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7 m3
229 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,035 100m2
230 Cốt thép nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0454 tấn
231 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 3,729 m3
232 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 16,5 m2
233 Láng nền bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 4,5096 m2
234 Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất Theo TC phê duyệt 16,5 m2
235 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 5,1408 m3
236 Lắp dựng tấm đan nắp bể Theo TC phê duyệt 7 cái
B Hạng mục: Xây mới nhà bảo vệ
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo TC phê duyệt 13,608 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,316 m3
3 Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 4,9 m3
4 Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 2,464 m3
5 Xây tường 110 gạch không nung, VXM M50 Theo TC phê duyệt 0,616 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,015 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,097 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,616 m3
9 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 6,359 m3
10 Vận chuyển đất ra bãi thảiổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,073 100m3
11 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,911 m3
12 Xây tường 220 gạch không nung, VXM M50 Theo TC phê duyệt 6,718 m3
13 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,037 100m2
14 Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,004 tấn
15 Cốt thép lanh tô ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,017 tấn
16 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,232 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,056 100m2
18 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,169 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,019 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,099 tấn
21 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,182 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,616 m3
23 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,184 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 41,494 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 35,032 m2
26 Trát lam dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 2,686 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 0,169 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 18,8 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 33,68 m
30 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 10,684 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Theo TC phê duyệt 10,684 m2
32 Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 44,18 m2
33 Sơn trần, tường trong 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 35,201 m2
34 Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 6,12 m2
35 Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 2 m2
36 Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 6,12 m2
37 Xây tường gạch không nung, VXM M50 Theo TC phê duyệt 1,997 m3
38 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,002 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,027 tấn
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,021 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,227 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 8,68 m2
43 Trát sê nô, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 17,108 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 18,8 m
45 Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 9,588 m2
46 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 3,116 m2
47 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8mm Theo TC phê duyệt 0,072 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,8mm Theo TC phê duyệt 0,072 tấn
49 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Theo TC phê duyệt 0,154 100m2
50 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Theo TC phê duyệt 11,88 m
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 2 bộ
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 3 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo TC phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Theo TC phê duyệt 1 hộp
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 15 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
60 Lắp đặt ống nhựa D15mm Theo TC phê duyệt 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo TC phê duyệt 0,02 100m
C Hạng mục: Xây mới khu vệ sinh học sinh
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,459 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 5,104 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 5,393 m3
4 Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 18,655 m3
5 Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 9,564 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 3,529 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,094 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,102 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,507 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,682 m3
11 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 27,229 m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,238 100m3
13 Bê tông lót nền M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 4,8 m3
14 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,007 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,051 tấn
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,048 100m2
17 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,261 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 19,966 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 2,786 m3
20 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,102 100m2
21 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,016 tấn
22 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,07 tấn
23 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,614 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,314 100m2
25 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,828 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,091 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,46 tấn
28 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,685 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,797 m3
30 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,292 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 1,274 m3
32 Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 88,722 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 96,176 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 198,968 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 18,054 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 82,79 m2
37 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 4,752 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 38,6 m
39 Ốp tường gạch men 300x600mm Theo TC phê duyệt 96,144 m2
40 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 61,87 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo TC phê duyệt 61,87 m2
42 Sơn trần, tường trong 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 203,668 m2
43 Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 100,928 m2
44 SXLD cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm Theo TC phê duyệt 7,56 m2
45 SXLD cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm Theo TC phê duyệt 5,04
46 SXLD cửa sổ nhựa gia cường lõi thép cánh mở hất, kính mờ dày 5mm Theo TC phê duyệt 6,48 m2
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 8 bộ
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
54 Lắp đặt ống ghen nhựa D15 Theo TC phê duyệt 50 m
55 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Theo TC phê duyệt 3 hộp
56 Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mm Theo TC phê duyệt 1 hộp
57 Lắp đặt ống nhựa D21 Theo TC phê duyệt 0,36 100m
58 Lắp đặt ống nhựa D27 Theo TC phê duyệt 0,18 100m
59 Lắp đặt ống nhựa D42 Theo TC phê duyệt 0,24 100m
60 Lắp đặt ống nhựa D48 Theo TC phê duyệt 0,12 100m
61 Lắp đặt ống nhựa D75 Theo TC phê duyệt 0,12 100m
62 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo TC phê duyệt 0,3 100m
63 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo TC phê duyệt 15 cái
64 Lắp đặt cút nhựa D75 Theo TC phê duyệt 12 cái
65 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo TC phê duyệt 5 cái
66 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo TC phê duyệt 18 cái
67 Lắp đặt tê nhựa D75 Theo TC phê duyệt 5 cái
68 Lắp đặt tê nhựa D48 Theo TC phê duyệt 1 cái
69 Lắp đặt tê nhựa D42 Theo TC phê duyệt 10 cái
70 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo TC phê duyệt 15 cái
71 Lắp đặt cút nhựa D21 Theo TC phê duyệt 8 cái
72 Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 Theo TC phê duyệt 8 cái
73 Lắp đặt tê nhựa D21 Theo TC phê duyệt 6 cái
74 Lắp đặt tê nhựa ren trong D21 Theo TC phê duyệt 40 cái
75 Lắp đặt côn nhựa D48x21 Theo TC phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa D110x42 Theo TC phê duyệt 5 cái
77 Khóa D48 Theo TC phê duyệt 1 cái
78 Khóa D21 Theo TC phê duyệt 2 cái
79 Van xả cặn D34 Theo TC phê duyệt 1 cái
80 Máy bơm nước 750W Theo TC phê duyệt 1 cái
81 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
82 Van phao điện Theo TC phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 6 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 6 cái
85 Lắp đặt phễu thu D75 Theo TC phê duyệt 8 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TC phê duyệt 17 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 17 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 6 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 6 bộ
90 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 6 cái
91 Lắp đặt kệ kính Theo TC phê duyệt 6 cái
92 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TC phê duyệt 6 cái
93 Vòi rửa D21, tay gạt ngang Theo TC phê duyệt 2 cái
94 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,147 100m3
95 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤ 2m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,633 m3
96 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,756 m3
97 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,756 m3
98 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,032 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,051 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,029 tấn
101 Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,035 100m2
102 Cốt thép nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,045 tấn
103 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 3,513 m3
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 30,705 m2
105 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 4,51 m2
106 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 5,444 m3
107 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,109 100m3
108 Lắp dựng tấm đan nắp bể Theo TC phê duyệt 7 cái
109 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,899 m3
110 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,034 100m2
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,091 tấn
112 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,046 tấn
113 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,079 m3
114 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 4,036 m3
115 Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,053 100m2
116 Cốt thép nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,121 tấn
117 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,974 m3
118 Lắp dựng tấm đan nắp, đáy bể Theo TC phê duyệt 9 cái
119 Trát tường bể dày 1,5cm, VXM M75 Theo TC phê duyệt 49,148 m2
120 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 8,664 m2
121 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất Theo TC phê duyệt 21,84 m2
122 Ống lọc U.PVC D60mm Theo TC phê duyệt 2 m
123 Đắp cát vàng bể lọc Theo TC phê duyệt 1,332 m3
124 Giếng khoan hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 1 T.bộ
D  Hạng mục: Xây mới nhà để xe học sinh
1 Đào móng cột, đất cấp II Theo TC phê duyệt 16,33 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Theo TC phê duyệt 3,134 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 4,357 m3
4 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,549 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 1,633 tấn
6 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 1,633 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,544 m3
8 Xây móng gạch không nung, dày ≤33cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 1,854 m3
9 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 27,521 m3
10 Lót Nilon tái sinh chống thấm Theo TC phê duyệt 216,46 m2
11 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 20,274 m3
12 Gia công xà gồ thép 60x30x1,8mm Theo TC phê duyệt 0,808 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,8mm Theo TC phê duyệt 0,808 tấn
14 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Theo TC phê duyệt 2,382 100m2
15 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Theo TC phê duyệt 51,7 m
E  Hạng mục: Xây mơi nhà để xe giáo viên
1 Đào móng cột, đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,998 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,423 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,921 m3
4 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,235 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,7 tấn
6 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 0,7 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,376 m3
8 Xây móng gạch không nung, dày ≤33cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 0,842 m3
9 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 11,104 m3
10 Lót Nilon tái sinh chống thấm Theo TC phê duyệt 84,94 m2
11 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,906 m3
12 Gia công xà gồ thép 60x30x1,8mm Theo TC phê duyệt 0,32 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,8mm Theo TC phê duyệt 0,32 tấn
14 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm Theo TC phê duyệt 0,942 100m2
15 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Theo TC phê duyệt 27,7 m
F Hạng mục: Khuôn Viên
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo TC phê duyệt 37,22 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 15,217 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 16,199 m3
4 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 89,76 m2
5 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 12,407 m3
6 Ốp gạch thẻ 60x240mm bó vỉa Theo TC phê duyệt 59,84 m2
7 Đào bóc phong hóa nền sân -đất cấp I Theo TC phê duyệt 3,175 100m3
8 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 3,175 100m3
9 Mua đất đắp tại chân công trình, đất cấp 3, hệ số đầm chặt H=1,07 Theo TC phê duyệt 2.664,835 m3
10 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TC phê duyệt 26,648 100m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 163 m3
12 Lót Nilon tái sinh chống thấm Theo TC phê duyệt 3.260 m2
13 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 3.260 m2
14 Lát gạch Terazzo 400x400mm Theo TC phê duyệt 3.260 m2
15 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,313 100m3
16 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 3,476 m3
17 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 7,452 m3
18 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 6,974 m3
19 Đắp đất nền móng công trình K85 Theo TC phê duyệt 11,585 m3
20 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 63,576 m2
21 Láng mương rãnh dày 2cm, VXM M75 Theo TC phê duyệt 30,622 m2
22 Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,25 100m2
23 Cốt thép nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,345 tấn
24 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,275 m3
25 Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga Theo TC phê duyệt 103 1ck
26 Đào và di chuyển cây xanh sang bồn cây mới, đường kính gốc <=30cm (cây bàng, cây phượng...) Theo TC phê duyệt 32 cây
G Hạng mục: Cổng, Tường rào
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,128 100m3
2 Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,425 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,848 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,007 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,157 tấn
6 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,105 100m2
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,912 m3
8 Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 5,304 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt K85 Theo TC phê duyệt 0,142 100m3
10 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,032 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,175 tấn
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,206 100m2
13 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,133 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,209 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,431 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,052 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,146 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 0,114 tấn
19 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,319 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,168 m3
21 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,097 m3
22 Xây cột, trụ gạch không nung, VXM M50 Theo TC phê duyệt 9,447 m3
23 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,098 m3
24 Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 1,032 m3
25 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 54,082 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 38,434 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 23,432 m2
28 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 24,411 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 8,501 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột Theo TC phê duyệt 62,072 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 53,07 m2
32 SXLD cửa cổng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 14,952 m2
33 Bộ chữ biển hiệu Theo TC phê duyệt 1 bộ
34 Bộ chữ "Tiên học lễ - Hậu học văn" Theo TC phê duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 2 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 30 m
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 1 cái
38 Lắp đặt ống ghen nhựa D15 Theo TC phê duyệt 20 m
39 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,325 100m3
40 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 3,615 m3
41 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 4,303 m3
42 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 17,874 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,132 100m2
44 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,036 tấn
45 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,233 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,185 m3
47 Đắp đất, độ chặt K85 Theo TC phê duyệt 0,121 100m3
48 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,241 100m3
49 Xây tường gạch không nung, dày ≤33cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 4,369 m3
50 Xây tường gạch không nung, dày ≤11cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 9,186 m3
51 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,186 m3
52 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,044 tấn
53 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,049 100m2
54 Xây cột, trụ gạch không nung, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 4,436 m3
55 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 263,263 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 244,4 m
57 Ốp đá chẻ trang trí trụ tường Theo TC phê duyệt 24,816 m2
58 SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14mm Theo TC phê duyệt 14,1 m2
59 Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 238,447 m2
60 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,142 100m3
61 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 12,689 m3
62 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 15,106 m3
63 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 94,122 m3
64 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,465 100m2
65 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,442 tấn
66 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 2,876 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,669 m3
68 Đắp đất bằng, độ chặt K85 Theo TC phê duyệt 0,423 100m3
69 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,846 100m3
70 Xây tường gạch không nung, dày ≤33cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 15,338 m3
71 Xây tường gạch không nung, dày ≤11cm, VXM M50 Theo TC phê duyệt 38,346 m3
72 Xây cột, trụ gạch không nung, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 13,329 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 836,64 m2
74 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 125,198 m2
75 Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 961,838 m2
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHÍA TÂY
1 Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng Theo TC phê duyệt 598,846 m2
2 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Theo TC phê duyệt 14,971 m3
3 Đào xúc phế thải vận chuyển Theo TC phê duyệt 29,942 m3
4 Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km Theo TC phê duyệt 0,299 100m3
5 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 598,846 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Theo TC phê duyệt 598,846 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo TC phê duyệt 1.363,387 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo TC phê duyệt 706,571 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TC phê duyệt 340,847 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo TC phê duyệt 176,643 m2
11 Trát tường dày trát 1,5cm, VXM M75 Theo TC phê duyệt 343,471 m2
12 Trát dầm, trần vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 176,643 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 711,867 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.875,58 m2
15 Phá lớp láng granito tam cấp, cầu thang Theo TC phê duyệt 56,663 m2
16 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 56,663 m2
17 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 33,21 m2
18 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 23,453 m2
19 Tháo dỡ cửa Theo TC phê duyệt 116,64 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ Theo TC phê duyệt 291,6 m2
21 Cân chỉnh đóng ke các bộ cửa sổ tận dụng Theo TC phê duyệt 116,64 m2
22 Sơn cửa gỗ 3 nước Theo TC phê duyệt 291,6 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt Theo TC phê duyệt 44,88 m2
24 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước Theo TC phê duyệt 44,88 m2
25 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo TC phê duyệt 0,48 100m
26 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo TC phê duyệt 30 cái
27 Lắp đặt phễu thu D90mm Theo TC phê duyệt 6 cái
28 Quai nhê, ốc vít, keo dán Theo TC phê duyệt 1 T.bộ
29 Tháo dỡ đường ống cũ hư hỏng Theo TC phê duyệt 1 công
30 Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thu Theo TC phê duyệt 6 lỗ
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 3,36 100m2
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 48 bộ
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 4 bộ
34 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 13 bộ
35 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 8 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo TC phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 40 cái
40 Lắp đặt hộp điện tổng 250x200mm Theo TC phê duyệt 2 hộp
41 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Theo TC phê duyệt 10 hộp
42 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 22 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo TC phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo TC phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 8 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 850 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 850 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa D15mm Theo TC phê duyệt 500 m
51 Lắp đặt ống nhựa D20mm Theo TC phê duyệt 500 m
52 Nhân công trát trám vá vị trí đục đường dây điện Theo TC phê duyệt 5 công
53 Hộp khung nhôm kính chuyên dụng Theo TC phê duyệt 2 hộp
54 Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG Theo TC phê duyệt 2 bình
55 Bình cứu hỏa MFZ4 4KG Theo TC phê duyệt 4 bình
56 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 bộ
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHÍA NAM
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo TC phê duyệt 1.500,325 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo TC phê duyệt 792,595 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 587,168 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.705,752 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo TC phê duyệt 89,959 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ Theo TC phê duyệt 333,62 m2
7 Sơn cửa gỗ 3 nước Theo TC phê duyệt 333,62 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt Theo TC phê duyệt 115,38 m2
9 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước Theo TC phê duyệt 115,38 m2
10 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo TC phê duyệt 0,52 100m
11 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo TC phê duyệt 35 cái
12 Lắp đặt phễu thu D90mm Theo TC phê duyệt 7 cái
13 Quai nhê, ốc vít, keo dán Theo TC phê duyệt 1 T.bộ
14 Tháo dỡ đường ống cũ hư hỏng Theo TC phê duyệt 1 công
15 Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thu Theo TC phê duyệt 7 lỗ
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 3,15 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->