Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựngTrung tâm nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở cán bộ tầng, tường rào, hệ thống thoát nước và hoàn thiện mở rộng Nhà đa năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201145136-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nuôi dưỡng tâm thần người có công và xã hội Hải Dương
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựngTrung tâm nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở cán bộ tầng, tường rào, hệ thống thoát nước và hoàn thiện mở rộng Nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20201140552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh (Từ nguồn đảm bảo xã hội năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 17:54:00 đến ngày 2020-11-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,229,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở CÁN BỘ 3 TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ bệt xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,4141 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8454 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,49 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 208,747 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,765 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,5536 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8637 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,765 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,5536 m2
12 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,1072 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,8336 1m2
14 Dán màng chống thấm Bitum bằng đèn khò khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,8336 m2
15 Lát nền, sàn bằng Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,0965 1m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 233,01 1m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 105,3186 1m2
18 Vách ngăn khu tiểu bằng tấm Composite dày 12 ly, phụ kiện Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,27 m2
19 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,656 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6521 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9585 m3
22 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,941 m2
23 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.440,7 m2
24 Phá lớp vữa trát trụ, cột, cạnh cửa trong nhà 54,4918 m2
25 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 694,3527 m2
26 Phá lớp vữa trát trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 363,4942 m2
27 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 898,6551 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 223,4504 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9742 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3971 m3
31 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 130x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,9932 1m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.502,5008 m2
33 Trát trụ, cột, má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120,0518 m2
34 Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 363,4942 m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 704,1977 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 898,6551 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 223,4504 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 216,84 m
39 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,15 m
40 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 226,36 m
41 Trát chỉ lõm (Mượn mã trát gờ chỉ, bỏ vật tư) Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,12 m
42 Đắp chi tiết trang trí trên chương mái trục 1x(A-C) (Nhân công bậc 3.5/7) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 công
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.744,6581 1m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.067,6919 1m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tính thời gian sử dụng giáo 3 tháng vật tư x3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,7975 100m2
46 Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,13 kg
47 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 758,7868 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 757,8606 1m2
49 Láng granitô cầu tam cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7521 m2
50 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 121,2105 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật tại chương V 121,2105 1m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 121,2105 1m2
53 Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 công
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9096 100m
55 Đai thép bắt ống D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
57 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
58 Chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
60 Bơm keo chống thấm dột toàn bộ các góc chân cửa trời mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 m
61 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 141,7304 m2
62 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 336,16 m
63 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,67 m
64 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,4824 m2
65 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp []14*14*1.4 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4235 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,64 m2
67 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,7911 1m2
68 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 82,29 m2
69 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,64 m2
70 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,48 m2
71 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,48 1m2
72 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,158 m2
73 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,158 1m2
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0775 100m3
75 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,62 1 m3
76 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,058 1m2
77 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 100kg
78 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,67 100kg
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2474 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3576 m3
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5 1m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,9 m2
83 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,9 1m2
84 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,74 1m2
85 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,34 100kg
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,57 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cấu kiện
88 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 130,5802 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 130,5802 m3
90 Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ đã chập cháy, hư hỏng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 công
91 Lắp đặt vỏ tủ điện KT400x300x180 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
92 Lắp đặt vỏ tủ điện KT300x250x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
93 Lắp đặt hộp aptomat 2 pha, 2 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
94 Lắp đặt hộp aptomat 2 pha, 4 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 hộp
95 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 286 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 336 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 936 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa ghen xoắn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 280 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 763 m
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 43 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp mới Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp lại Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 59 cái
113 Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
114 Lắp đặt công tắc + mặt, 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
115 Lắp đặt công tắc + mặt, 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
116 Lắp đặt công tắc + mặt, 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
117 Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 149 cái
118 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
119 Nhân công đục nền đi ống thoát thải dưới nền các khu vệ sinh tầng 1 (Nhân công bậc 3.0/7) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 công
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
121 Vòi chậu Inax LFV -12A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
122 Xi phông Inax A-325PS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
123 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
124 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
125 Kệ kính cường lực Đình Quốc 1003 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
126 Kệ đựng ly Đình Quốc 1420-1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
127 Kệ xà phòng Đình Quốc 1420-4 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
128 Thanh treo khăn Đình Quốc 1420-6 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
129 Lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
130 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
132 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
133 Xi phông Inax A-325PS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
134 Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
136 Van xả tiểu nữ VG101 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
138 Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
139 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA-350W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
140 Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 1 máy
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút chếch D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D110x50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
143 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D50x34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút chếch D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
146 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút chếch D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
148 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D110x110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
149 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê vuông D110x110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút vuông D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D90x90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút vuông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
154 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,585 100m
157 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
158 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,41 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,26 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
164 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D48x32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
165 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D32x25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
166 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
167 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D48mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
168 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong vạch xanh đường kính cút D25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR vạch xanh đường kính cút D25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
171 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê vạch xanh đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong vạch xanh đường kính D25x25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
173 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong vạch xanh đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
174 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
175 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
176 Lắp đặt van khóa téc nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
177 Lắp nút bịt PPR vạch xanh D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52 cái
178 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 BC Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bình
179 Giá đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 chiếc
180 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
B B. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0898 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1622 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0541 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1081 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1081 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4331 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1829 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4255 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1465 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7596 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0529 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0529 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,4016 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0443 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2727 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,936 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1139 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4549 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4465 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9389 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,0246 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 146,9898 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 143,187 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,324 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 317,5008 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3534 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,9647 m3
29 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 454,6056 m2
30 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0174 tấn
31 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2848 tấn
32 Gia công xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1902 tấn
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2191 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 273,1362 m2
35 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0174 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2848 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1902 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2191 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5048 100m2
40 Tôn úp nóc, ke tường khổ rộng 400, tôn dày 0.4 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,902 m
41 Lợp tấm xốp bạc cách nhiệt dày 8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,9619 100m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt []14x14x1.4 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3549 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,6912 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,48 m2
45 Cửa sổ nhôm kính, kính trắng dày 5 ly (Cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,48 m2
46 Gia công cửa sắt hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3317 tấn
47 Gia công cửa bằng tôn tấm dày 1.2 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1609 tấn
48 Bàn lề cạnh cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 bộ
49 Tai khuy khóa + chốt + khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,4396 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,5 m2
52 Lắp vỏ tủ điện KT 300x200x180 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
53 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
55 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 105 m
56 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 m
57 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.138 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 255 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 473 m
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng; có chóa tán quang Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 bộ
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
63 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
64 Lắp đặt rọ chôn âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 hộp
65 Thép ống mạ kẽm D34 dày 2.5ly treo quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 251,4198 kg
66 Gia công hàn ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 công
67 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
68 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
69 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cọc
70 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 29 m
71 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 96 m
72 Bật sắt D8 định hướng giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
73 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,72 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,72 m3
75 Đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 điểm
76 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 BC Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bình
77 Giá đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
78 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
C C. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1622 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,926 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3096 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6292 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,064 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,65 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1423 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1601 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2752 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 88 cấu kiện
12 Gia công tấm đan thép rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,154 tấn
13 Lắp đặt tấm đan thép rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,154 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0416 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2384 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2384 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,86 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,86 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2051 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1186 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5744 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4088 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6424 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,904 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,11 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1059 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1203 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7011 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 cấu kiện
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0324 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1727 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1727 100m3
D D. TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 254,3998 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,6055 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,2961 m3
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai (hệ số nhân công x 1/1.15) Mô tả kỹ thuật tại chương V 234,696 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải xây dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8531 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải xây dựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8531 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6284 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6284 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7823 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,99 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,8577 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,1909 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0952 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2864 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4313 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,0477 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,1608 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 223,2365 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.161,9455 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 352,352 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 188,76 m
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.514,2975 m2
23 Gia công hàng rào lưới thép gai Mô tả kỹ thuật tại chương V 234,696 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 469,392 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 236,925 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 552,825 m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 236,925 m2
28 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V 789,75 1m2
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5539 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5539 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->