Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựngTrung tâm nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở cán bộ tầng, tường rào, hệ thống thoát nước và hoàn thiện mở rộng Nhà đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nuôi dưỡng tâm thần người có công và xã hội Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựngTrung tâm nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà ở cán bộ tầng, tường rào, hệ thống thoát nước và hoàn thiện mở rộng Nhà đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh (Từ nguồn đảm bảo xã hội năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 17:54:00 đến ngày 2020-11-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,229,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở CÁN BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tháo dỡ bệt xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4141 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8454 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,49 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 208,747 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,765 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5536 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8637 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,765 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5536 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,1072 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,8336 | 1m2 |
| 14 | Dán màng chống thấm Bitum bằng đèn khò khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,8336 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,0965 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x450mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,01 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,3186 | 1m2 |
| 18 | Vách ngăn khu tiểu bằng tấm Composite dày 12 ly, phụ kiện Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,27 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,656 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6521 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9585 | m3 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,941 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.440,7 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trụ, cột, cạnh cửa trong nhà | 54,4918 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 694,3527 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 363,4942 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 898,6551 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,4504 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9742 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3971 | m3 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 130x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,9932 | 1m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.502,5008 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, má cửa trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,0518 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 363,4942 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 704,1977 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 898,6551 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,4504 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216,84 | m |
| 39 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,15 | m |
| 40 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 226,36 | m |
| 41 | Trát chỉ lõm (Mượn mã trát gờ chỉ, bỏ vật tư) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,12 | m |
| 42 | Đắp chi tiết trang trí trên chương mái trục 1x(A-C) (Nhân công bậc 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | công |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.744,6581 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.067,6919 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tính thời gian sử dụng giáo 3 tháng vật tư x3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,7975 | 100m2 |
| 46 | Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,13 | kg |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 758,7868 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 757,8606 | 1m2 |
| 49 | Láng granitô cầu tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7521 | m2 |
| 50 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,2105 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,2105 | 1m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,2105 | 1m2 |
| 53 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9096 | 100m |
| 55 | Đai thép bắt ống D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 58 | Chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 60 | Bơm keo chống thấm dột toàn bộ các góc chân cửa trời mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,7304 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,16 | m |
| 63 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,67 | m |
| 64 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,4824 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp []14*14*1.4 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4235 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,64 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,7911 | 1m2 |
| 68 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,29 | m2 |
| 69 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,64 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m2 |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,48 | 1m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,158 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,158 | 1m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 76 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,058 | 1m2 |
| 77 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100kg |
| 78 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,67 | 100kg |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2474 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3576 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 1m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9 | 1m2 |
| 84 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,74 | 1m2 |
| 85 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100kg |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,5802 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,5802 | m3 |
| 90 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ đã chập cháy, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 91 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT400x300x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT300x250x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp aptomat 2 pha, 2 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp aptomat 2 pha, 4 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 286 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 936 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa ghen xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 763 | m |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần lắp lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc + mặt, 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc + mặt, 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc + mặt, 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149 | cái |
| 118 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 119 | Nhân công đục nền đi ống thoát thải dưới nền các khu vệ sinh tầng 1 (Nhân công bậc 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 121 | Vòi chậu Inax LFV -12A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 122 | Xi phông Inax A-325PS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 123 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 125 | Kệ kính cường lực Đình Quốc 1003 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 126 | Kệ đựng ly Đình Quốc 1420-1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 127 | Kệ xà phòng Đình Quốc 1420-4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 128 | Thanh treo khăn Đình Quốc 1420-6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 133 | Xi phông Inax A-325PS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 134 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 136 | Van xả tiểu nữ VG101 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 138 | Ga thoát sàn Vinahasa Inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 139 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA-350W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 140 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút chếch D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D110x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D50x34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút chếch D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D110x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê vuông D110x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút vuông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê chếch D90x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút vuông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,585 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D48x32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D32x25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong vạch xanh đường kính cút D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR vạch xanh đường kính cút D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, tê vạch xanh đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong vạch xanh đường kính D25x25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong vạch xanh đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa téc nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt PPR vạch xanh D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 178 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 179 | Giá đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 180 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| B | B. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0898 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1622 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4331 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4255 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1465 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7596 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0529 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0529 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4016 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0443 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2727 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,936 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1139 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4549 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4465 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9389 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,0246 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,9898 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,187 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,324 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 317,5008 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3534 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,9647 | m3 |
| 29 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 454,6056 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0174 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2848 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1902 | tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2191 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,1362 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0174 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2848 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1902 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2191 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5048 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, ke tường khổ rộng 400, tôn dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,902 | m |
| 41 | Lợp tấm xốp bạc cách nhiệt dày 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9619 | 100m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt []14x14x1.4 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3549 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,6912 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,48 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính, kính trắng dày 5 ly (Cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,48 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3317 | tấn |
| 47 | Gia công cửa bằng tôn tấm dày 1.2 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1609 | tấn |
| 48 | Bàn lề cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 49 | Tai khuy khóa + chốt + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,4396 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m2 |
| 52 | Lắp vỏ tủ điện KT 300x200x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.138 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 473 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng; có chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | hộp |
| 65 | Thép ống mạ kẽm D34 dày 2.5ly treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 251,4198 | kg |
| 66 | Gia công hàn ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 72 | Bật sắt D8 định hướng giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 73 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,72 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,72 | m3 |
| 75 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | điểm |
| 76 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 77 | Giá đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 78 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| C | C. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,926 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3096 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6292 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,064 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,65 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1601 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2752 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | cấu kiện |
| 12 | Gia công tấm đan thép rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan thép rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,86 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,86 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5744 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4088 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6424 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,904 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,11 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1203 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7011 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1727 | 100m3 |
| D | D. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 254,3998 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6055 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2961 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (hệ số nhân công x 1/1.15) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,696 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8531 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8531 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6284 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6284 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7823 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,99 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,8577 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,1909 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0952 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2864 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4313 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,0477 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,1608 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,2365 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.161,9455 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 352,352 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,76 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.514,2975 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép gai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,696 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 469,392 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 236,925 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 552,825 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 236,925 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 789,75 | 1m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5539 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5539 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi