Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 16:13:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,354,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + Vét hữu cơ (thủ công 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,704 | m3 |
| 2 | Vét bùn + Vét hữu cơ (cơ giới 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9534 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp mái taluy, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường cũ để thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 10m |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mở rộng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 194,49 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường mở rộng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,5041 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5533 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,7752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,5629 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 32cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3988 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon trước khi đổ BT | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,4 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.262,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường vuốt rẽ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Bơm nước cạn hố móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 20 | Đào móng kè đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2724 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6864 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 166,85 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,37 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 166,85 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc tường kè VXM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 327,8 | m3 |
| 26 | Ống nhựa PVC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4428 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đồi để đắp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.703 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,99 | m3 |
| 32 | Đánh chuyển cây Dừa Dg=40cm về vườn ươm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 33 | Đánh chuyển cây Nhãn Dg=20cm về vườn ươm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 34 | Đánh chuyển cây Cau Vua Dg=60cm về vườn ươm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7199 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông M10 VXM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ BT xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Thép D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Thép D>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,96 | 100m |
| 14 | Đào móng đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 19 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126,65 | m2 |
| 21 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ BT xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 23 | Thép D<=10mm xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 25 | Bê tông M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 26 | Thép D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 27 | Thép D>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 28 | Gia công thép góc nắp tấm đan thép U150x75x5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,367 | tấn |
| 29 | Ống nhựa PVC DN32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59 | cấu kiện |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,202 | 10m |
| 32 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,329 | m3 |
| 33 | Đào móng đất cấp II (máy 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3497 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IV (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 35 | Đào móng đất cấp IV (máy 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8197 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đồi hoàn trả bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4651 | 100m3 |
| 39 | Mua đất đồi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,2536 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | 100m3 |
| 41 | Đào đất hố móng tường đầu, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 44 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 46 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,43 | m3 |
| 49 | Mua đế cống D400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 166 | chiếc |
| 50 | Mua đế cống D600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 512 | chiếc |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D<=600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 678 | 1 cái |
| 52 | Mua đế cống D1000 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 54 | Mua ống cống D400 tải TC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 55 | Mua ống cống D600 tải TC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 239 | đoạn ống |
| 57 | Mua ống cống D1000 tải TC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5 | đoạn ống |
| 59 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,6666 | m2 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột NPC.I-8,5-190-4,3(8,5C) | 21 | cột | |
| 2 | Móng cột M10 | 21 | móng | |
| 3 | Tiếp địa cột RC1 | 0 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa cột RC1 | 4 | bộ | |
| 5 | Gông xà LT (cột đơn ) | 21 | bộ | |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | 0 | bộ | |
| 7 | Chụp cần đèn đơn cột LT | 21 | bộ | |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | 8 | bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp KT4x35 | 16 | bộ | |
| 10 | Ghíp 3 bu lông + hộp bọc A25-120 | 8 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt AM(50-35) | 12 | cái | |
| 12 | Bịt đầu cáp 4x35 | 12 | bộ | |
| 13 | Ghíp GN2 | 42 | bộ | |
| 14 | Đèn đường ERIS 100W LED (Bộ nguồn Philips; Chips led Cree-USA, 3Modul led; 42chip Led), IP66; KT 761x353x114; Thân chóa bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, chụp kính thủy tinh an toàn cường lực trong suốt chịu nhiệt & va đập | 21 | bộ | |
| 15 | Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x50 | 15 | m | |
| 16 | Cáp VX ruột nhôm AL/XLPE 0,1KV 4x35 | 666 | m | |
| 17 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | 105 | m | |
| 18 | Giá đỡ tủ điện CS | 1 | bộ | |
| 19 | Sơn đánh số cột bê tông | 21 | cột | |
| 20 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | 1 | tủ | |
| 21 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | 1 | tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi