Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130910-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201104173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 07:46:00 đến ngày 2020-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,248,754,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 Móng M14-2a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 32 Móng
2 Móng M14 + bt (trụ đơn) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 56 Móng
3 Móng M14a + bt (trụ ghép) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 34 Móng
4 Móng M16 + bt (trụ đơn) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Móng
5 Móng MK16 trụ ghép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
6 Móng M16+bt trụ ghép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Móng
7 Móng M18 + bt (trụ đơn) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Móng
8 Móng M18+bt trụ ghép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
9 Trụ ghép BTLT 18m (1000kgf; Fph=2Fdt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Trụ
10 Trụ đơn BTLT 18m (1000kgf; Fph=2Fdt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Trụ
11 Trụ ghép BTLT 16m (1000kgf; Fph=2Fdt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Trụ
12 Trụ đơn BTLT 16m (1000kgf; Fph=2Fdt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Trụ
13 Trụ đơn BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fdt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 88 Trụ
14 Trụ ghép BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fdt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 34 Trụ
15 Bộ xà sắt XIG2-2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Bộ
16 Bộ xà sắt XIG2 - 2m (lắp cạnh 160 đà U) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
17 Bộ xà sắt XIG-2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 24 Bộ
18 Bộ xà sắt XIG - 2,4m (lắp cạnh 160 đà U) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
19 Bộ xà sắt XIT2-2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
20 Bộ xà sắt XIT-2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 119 Bộ
21 Bộ xà sắt XIT - 2,4m (lắp cạnh 160 đà U) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
22 Bộ xà sắt XIND-2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 46 Bộ
23 Bộ xà sắt XIND - 2,4m (lắp cạnh 160 đà U) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
24 Bộ xà sắt XIND - 2,4m (trụ ghép 12-14) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 26 Bộ
25 Bộ xà sắt XIND - 2,4m (trụ ghép 16-18m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 22 Bộ
26 Bộ đà tháp sắt U 160 - 2,7m (trụ đơn - dọc tuyến) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
27 Bộ xà sắt XINH - 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
28 Bộ tiếp địa trung thế trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Bộ
29 Bộ tiếp địa trung thế trụ 18m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
30 Bộ tiếp địa LA trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Bộ
31 Tiếp địa LA trụ 16 (18) m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Bộ
32 Tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
33 Tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
34 Tiếp địa cần thao tác DS Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
35 Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 95 Bộ
36 Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 792 Bộ
37 Bộ sứ treo kép polymer 24kV lắp xà (dây ACXH.240mm2) + giáp níu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 Bộ
38 Bộ sứ treo polymer 24kV lắp xà (dây ACXH.240mm2) + giáp níu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Bộ
39 Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây (AC185-240mm2) + Kẹp 5U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 297 Bộ
40 Bộ sứ treo polymer kép dừng dây (AC185-240mm2) + Kẹp 5U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Bộ
41 Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây (ACX.50mm2) + giáp níu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 16 Bộ
42 Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây (ACX.70mm2) + giáp níu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
43 Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây (ACX.120mm2) + giáp níu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 30 Bộ
44 Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa trụ ghép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Bộ
45 Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 147 Bộ
46 Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa trụ đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Bộ
47 Bộ sứ treo thủy tinh lắp trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 68 Bộ
48 Bộ sứ treo thủy tinh lắp trụ ghép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 26 Bộ
49 Bộ dừng dây trung hòa (AC.150mm2) trụ ghép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
50 Rải và căng dây AC.150mm2 độ cao <10m (A cấp 3.169 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,608 Km
51 Rải và căng dây AC.120mm2 độ cao <10m (A cấp 1.192 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,481 Km
52 Rải và căng dây AC.185mm2 độ cao >10m (A cấp 17.610 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23,715 Km
53 Rải và căng dây AC.240mm2 độ cao <10m (A cấp 136 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,145 Km
54 Rải và căng dây ACXH.240mm2 độ cao >10m (A cấp 1.688 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,655 Km
55 Cáp đồng bọc CXV240mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 231 Mét
56 Cáp đồng bọc CXV 50mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 102 Mét
57 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 163 Mét
58 Giáp buộc sứ đứng đơn 24kV (phi kim loại) cho cáp nhôm lõi thép ACX.240mm2-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 31 Bộ
59 Giáp buộc sứ đứng đôi 24kV (phi kim loại) cho cáp nhôm lõi thép ACX.240mm2-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Bộ
60 Dây AC95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 133 Kg
61 Kẹp quay 4/0 +Hotline clamp 4/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 190 Cái
62 Kẹp nhôm A.70-95/A.95-120 (Ghép dây trung hòa) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 153 Cái
63 Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 96 Cái
64 Kẹp ép WR 875 + compound (để ép dây 120-240mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 424 Cái
65 Kẹp ép WR 419 + compound (để ép dây 70-95mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
66 Đầu Cosse ép Cu/Al 2 lỗ dây 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 Cái
67 Băng keo nhựa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 159 Cuộn
68 Ống nối dây AC150- có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
69 Ống nối dây AC120- có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
70 Ống nối dây AC185- có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
71 Ống nối dây ACXH240- có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
72 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (Theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 140 Cái
73 Kẹp quay 120-150mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
74 Ốc siết cáp A120-150/C25-150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 56 Cái
75 Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 boulon) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Cái
76 Dây M70mm2 (0,602 kg/m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Kg
77 Dây M25mm2 (0,224 kg/m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Kg
78 Cọc đất 16x2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
79 Đầu cosse ép 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
80 Ống nhựa PVC Ф21x1,3- 4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32 Mét
81 Ống nhựa PVC Ф42x2,3- 4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32 Mét
82 Nối ống PVC Ф42 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Mét
83 Co L ống PVC Ф42 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
84 Đai thép inox 0,4x10-1200 + khóa đai Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
85 Giá đỡ FCO- LA (6x60x1100) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
86 Hộp 1 công tơ 1 pha đặt ngoài trời (bao gồm 2 đai inox 0,4x20x1200 + khóa đai) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
87 Boulon 10x80 + 2 londel M12 (50x50x2,5mm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 96 Bộ
88 Boulon 16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
89 Boulon 16x400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32 Cái
90 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 80 Cái
91 Bộ chống sét LA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 90 Bộ 1 pha
92 DS 24kV- 630A 3 pha 24kV- 600A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
93 LBS 24kV- 630A (bao gồm tủ RTU + TU) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
94 FCO 27kV - 100A + bass lắp+ Sứ tăng cường 14KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
95 Chì 24kV- 3K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
C PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 Bộ xà composite XIT-2,4m (lắp trụ + đà U) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
2 Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
3 Bộ sứ treo polymer lắp trụ + kẹp dừng dây Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
4 Bộ sứ treo polymer lắp xà + kẹp dừng dây Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
5 Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 31 Bộ
6 Điện kế khách hàng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 Bộ
7 Căng lại dây ACX.185mm2 độ cao >10m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,186 Km
8 Kẹp treo cáp ABC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 Cái
9 Rack 2 sứ + SOC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Bộ
10 Bộ LBFCO 27kV - 200A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 35 Bộ 1 pha
11 Bộ DS 3 pha - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ 3 pha
D PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước)
1 Trụ BTLT 7,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Trụ
2 Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Trụ
3 Trụ BTLT 12m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Trụ
4 Trụ BTLT 14m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Trụ
5 Bộ chằng xuống đơn trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
6 Bộ chằng lệch đơn trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
7 Bộ chằng hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
8 Bộ xà sắt XIT2 - 2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
9 Bộ xà composite XIT - 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
10 Bộ xà sắt XIT - 0,8m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
11 Bộ xà sắt XIND - 2,4m (trụ đơn) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 21 Bộ
12 Bộ xà sắt XIND - 2,4m (trụ ghép) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
13 Bộ tháp sắt đơn U160-2,7m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
14 Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 41 Bộ
15 Bộ sứ đứng 24kV + Toppin thẳng 870mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Bộ
16 Bộ sứ đứng 24kV + Toppin cong 870mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
17 Bộ sứ treo polymer 24kV lắp xà + kẹp dừng dây Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 Bộ
18 Bộ sứ treo polymer kép lắp xà + kẹp dừng dây Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 57 Bộ
19 Bộ sứ treo polymer lắp trụ + kẹp dừng dây Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Bộ
20 Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 38 Bộ
21 Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 37 Bộ
22 Bộ khóa néo dừng dây trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
23 Tháo dây AC.50mm2 (độ cao < 10m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,66 Km
24 Tháo dây AC.185mm2 (độ cao < 10m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,126 Km
E PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
1 Mương cáp ngầm 1 mạch trên vĩa hè Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn Bộ
2 Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch dưới lòng đường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn Bộ
3 Mương cáp ngầm 2 mạch trên vĩa hè Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn Bộ
4 Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
5 Tiếp địa LA trụ 16m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
6 Tiếp địa LA trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
7 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m (A cấp 1.645 mét cáp ngầm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.629 Mét
8 Cáp đồng bọc cách điện CV150mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 253 Mét
9 Cáp đồng bọc cách điện CV240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 93 Mét
10 Ống nhựa xoắn HDPE- TFP Ø195/150 (Luồn cáp 3x240mm2 đi trong mương cáp trên vĩa hè) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 254,6 Mét
11 Ống nhựa trơn HDPE Ø168 (luồn cáp 1x240mm2 lên trụ+Băng đường) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 642 Mét
12 Code cố định ống HDPE Ø300/195 trên trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 33 Bộ
13 Đầu cáp ngầm ngoài trời 22/24kV- 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Bộ
14 Đầu cáp ngầm trong nhà 22/24kV- 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
15 Giá đỡ đầu cáp ngầm 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
16 Mốc gang báo hiệu cáp ngầm trên mặt đường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
17 Mốc báo hiệu cáp ngầm trên mặt đất Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
18 Đầu cosse ép Cu cỡ dây 240mm2 (loại 2 boulon) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
19 Đai thép 20x0,4-1,2m + khóa đai Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 33 Cái
20 Khoan đặt ống đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 168 Mét
21 Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 168 Mét
22 Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 1,35m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Hố
23 Bộ chống sét LA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 Bộ 1 pha
24 Bộ DS 3 pha - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ 3 pha
25 Chi phí thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Trọn Bộ
F PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 50 KVA
1 Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn bộ
2 Phần nhân công tháo lắp lại trạm 50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn bộ
3 Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 50kVA (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Đước) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->