Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Chống thấm các tuyến đường nội ô thành phố Trà Vinh (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201145923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Chống thấm các tuyến đường nội ô thành phố Trà Vinh (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 17:36:00 đến ngày 2020-11-26 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,033,138,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT ĐOẠN TỪ CẦU PHÚ HÒA 2 ĐẾN CẦU KÊNH ĐẠI | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14,57 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,1457 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,1903 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,8833 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,8377 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2514 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,3963 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,4187 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,8149 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28,4575 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28,46 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28,46 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 29,896 | 100m2 |
| 15 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 154,53 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.577,451 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,7745 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,5371 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 151,323 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.577,454 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.577,454 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 37,303 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,3495 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,8331 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18,887 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 37,303 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,2696 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,6177 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | m3 |
| 15 | Nắp gang hố ga (750x750 loại 400KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,723 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14,175 | 100m |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,0138 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,02 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 28,99 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,4615 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,8072 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát , ĐK400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,695 | 100m |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,5038 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,4368 | 100m2 |
| 27 | Quét SIKADUR 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 22,24 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,274 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ , lắp đặt tấm đal | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,3437 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,911 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt nắp composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,416 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,3606 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,5387 | tấn |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,3852 | 100m3 |
| 41 | Thi công mặt đường đá 4X6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,926 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,3927 | 100m3 |
| 43 | Thi công mặt đường đá 4X6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,9241 | 100m2 |
| 44 | Thi công mặt đường đá 4X6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,9241 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,1535 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,1535 | 100m2 |
| 47 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN THIỆN THÀNH | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 281,17 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,8117 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18,3425 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18,3425 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18,3425 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,7331 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 23,79 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 23,79 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 25,0756 | 100m2 |
| 10 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÁNG ĐẾN CẦU PHÚ HÒA 2 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 141,08 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,4108 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 7,2194 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,3386 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 59,5604 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,4258 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,1277 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,3763 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,4429 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 29,8191 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 151,4071 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 157,922 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 157,922 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 181,2293 | 100m2 |
| 15 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 894,54 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: VÒNG XOAY SÓC RUỘNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,2025 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 16,2025 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi