Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141020-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 14:32:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,024,969,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,605 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,936 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,726 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,178 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,187 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,076 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,758 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,057 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,889 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,196 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,303 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,694 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,186 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,063 | 100m2 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,559 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,001 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,534 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,99 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | 100m3 |
| 43 | Mua đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,9 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,024 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,234 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao < =28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,923 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,222 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,101 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,407 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,266 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,989 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,735 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.405,147 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,596 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,76 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,12 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,724 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.405,147 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.535,476 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,724 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.940,623 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,28 | m2 |
| 66 | Quét Polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm d=27mm, dày 1mm dài 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,24 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch thạch anh có vân nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,16 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch thạch anh nhám 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,835 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite cắt 3 jont chống trượt rộng 4ly sâu 2 ly ck10, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,62 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite cắt 3 jont chống trượt rộng 4 ky sâu 2 ly ck10, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,352 | m2 |
| 73 | Kẻ rãnh thu nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4 | m |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit D≥18 màu đen, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch granite vào chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,98 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh 300x600mm ốp bằng mặt sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá tổ ong kt150x300x1,2mm không vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,34 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm, kính trong cường lực d8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm, kính mờ d8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,23 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm, kính trong cường lực d8mm theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,04 | m2 |
| 83 | Cung cấp khung nhôm kính, khung nhôm, kính cường lực d8m theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,58 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,58 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,27 | m2 |
| 86 | Kẻ joint tường sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,1 | m |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt trần clip in đục lỗ D23, kt 600x600 dày 0,9mm, mặt sau dán 01 lớp màng tiêu âm màu đen, hệ treo trần khung sắt mạ hợp kim nhôm kèm phủ lớp resin vàng dày 0,3mm (dung sai 0,02mm) đan 2 phương 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,325 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt thang inox-304 Ø30 d1,2 ck 300 (ngàm inox-304) xẻ đuôi cá chôn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Sản xuất lan can ban công tay vịn sắt hộp kt15x30x1,2mm, song đứng lan can sắt hộp kt15x30x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang song đứng lan can sắt hộp kt15x30x1,2mm, song ngang 15x30x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can cầu thang song đứng lan can sắt hộp kt15x30x1,2mm, song ngang 15x30x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 92 | SXLĐ tay vịn gỗ kt30x60 sơn Pu màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,772 | m |
| 93 | Sơn tay vịn gỗ kt30x60 bằng sơn PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m2 |
| 94 | Cung cấp lam nhôm chắn nắng chữ z 132s dày 0,6mm, thép hộp 40x80 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 95 | Lắp đặt am nhôm chắn nắng chữ z 132s dày 0,6mm, thép hộp 40x80 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao < =16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,115 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,959 | 10m3 |
| 98 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,389 | 10m3 |
| 99 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,826 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,098 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,426 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,207 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,457 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,469 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,966 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,822 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,943 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,983 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,481 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,415 | m3 |
| 31 | Xây hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,893 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,901 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,538 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,975 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,42 | m2 |
| 37 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,338 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7 | m |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường gạch thạch anh 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,83 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,82 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,13 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite cắt 3 jont chống trượt rộng 4ly sâu 2 ly ck10, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,53 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,961 | m2 |
| 45 | Thi công trần hộp kim nhôm kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,265 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,66 | m2 |
| 47 | Quét Polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,66 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,901 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,901 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,538 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,538 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,733 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,733 | m2 |
| 54 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,141 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp khung nhôm kính, khung nhôm kính, kính trong cường lực d8mm, theo thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,79 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính, kính trong cường lực d8mm, theo thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,35 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm kính, kính trong cường lực d8mm, theo thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,94 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép inox-304 D27 để treo màn nhựa wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt màn nhựa wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao < =16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,873 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,086 | 10m3 |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,794 | 10m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,29 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Kẻ ron nền nhà rộng 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | 10m |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu D=4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt máng xối mạ kẽm d2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 28 | Bu lông Ø20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,477 | m2 |
| 36 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,593 | 10m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,905 | 10m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC : CỔNG CHÍNH + NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,874 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,662 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,011 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,887 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 32 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,433 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,698 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,714 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,599 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,74 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,871 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,049 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,23 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,64 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,82 | m2 |
| 44 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 46 | Công tác ốp đá granite màu đỏ, d18-20mm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,869 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường gạch thạch anh 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh vân nổi 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m2 |
| 51 | Thi công trần hộp kim nhôm kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,21 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,21 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,049 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,049 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,76 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,76 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | m |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,319 | m2 |
| 61 | Quét Polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,319 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa cổng xếp - cổng chính (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm, kính cường lực d8mm theo thiết kế(bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 800, kính cường lực d8mm theo thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 67 | Cung cấp khung, song sắt hộp, song đứng kt25x25x1,2mm ck120mm, song ngang kt25x25x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,06 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao < =16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,649 | 10m3 |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,474 | 10m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,195 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,155 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,574 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, bệ gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,407 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,061 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,477 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,546 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,108 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,555 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,184 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,391 | m2 |
| 24 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,185 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,579 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,391 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,391 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,764 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,764 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá tổ ong kt150x300x1,2mm không vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,82 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sắt cổng phụ (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,199 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,199 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,199 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ TRỒNG RAU TĂNG GIA SẢN XUẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,031 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,854 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,209 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,807 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,324 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 20 | Cung cấp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,232 | m3 |
| 21 | Lưới nhựa che nắng màu đen (độ che phủ 70% nắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,694 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cáp lụa 2mm (căng lưới nhựa che nắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,2 | m |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,358 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,358 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | m2 |
| 30 | Bu lông Ø16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| G | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp cần đèn thép tráng kẽm Ø60 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 100W, H=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV 2CX2.5mm2+ E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV 2CX2.5mm2+ E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV 2CX4mm2+ E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CXV 2CX35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 24 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 25 | Hoá chất ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt tủ đồng hồ 1 pha điện lực (điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng, có choá phản quang 1,2m + máng đôi, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng, có choá phản quang 1,2m + máng đơn, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 0,6m + máng đơn, 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn dĩa áp trần D300, 32w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Quạt trần 75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D160/9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Đimmer quạt mặt một + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Đimmer quạt mặt ba + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt hút âm tường 600CMH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ âm 6 MOD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ âm 9 MOD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ âm 12 MOD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ âm 18 MOD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P 100A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 2P 50A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 67 | Lắp đặt dây CV1Cx1,5mm (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 68 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CV1Cx4mm (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CV1Cx1,5mm (trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm (trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CV1Cx4mm (trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 73 | Lắp đặt dây CV1Cx1,5mm (TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 74 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm (TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CV1Cx4mm (TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CV1Cx16mm (TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CXV2Cx16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng, có choá phản quang 1,2m + máng đôi, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng, có choá phản quang 1,2m + máng đơn, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 0,6m + máng đơn, 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Đimmer quạt mặt một + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ âm 9 MOD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt Quạt đảo trần 55w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt hút âm tường 600CMH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Quạt trần 75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 93 | Lắp đặt dây CV1Cx1,5mm (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 94 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây CV1Cx1,5mm (trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 96 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm (trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây CV1Cx1,5mm (TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm (TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 0,6m + máng đơn, 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Đimmer quạt mặt một + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ âm 9 MOD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Quạt đảo trần 55w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CV1Cx1,5mm (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt dây CV1Cx1,5mm (trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm (trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CV1Cx1,5mm (TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CV1Cx2,5mm (TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng, có choá phản quang 1,2m + máng đơn, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khoá D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D34, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt T uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt T giảm uPVC D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,096 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,56 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,75 | đoạn ống |
| 35 | Cung cấp gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | m3 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Jon cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt lơi D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 54 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 64 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,67 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,566 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,341 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,122 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 83 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bộ nối kiểm tra D90 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Bộ nối thông tắt D114 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 126 | Xây móng bằng gạch gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,333 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m2 |
| 128 | Lớp đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 129 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 130 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 131 | Lắp bít trơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp bít trơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp bít trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Ty treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co giảm uPVC D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khoá uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt T uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - loại bồn nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 147 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt T PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt T giảm ren trong PPR D25-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt co giảm ren trong PPR D25-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co giảm uPVC D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khoá uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khoá uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt T uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - loại bồn đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 - loại bồn đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 169 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 170 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt nối uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 187 | Lắp đặt T uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 196 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 206 | Xây móng bằng gạch gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,443 | m3 |
| 207 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,44 | m2 |
| 208 | Lớp đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 209 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 210 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 211 | Lắp bít trơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp bít trơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 213 | Lắp bít trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 214 | Ty treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 215 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt phễu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 220 | Lắp đặt lơi uPVCD114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 227 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 229 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 232 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,937 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,464 | m2 |
| 234 | Lớp đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 235 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 236 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 237 | Lắp đặt bít trơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 239 | Lắp đặt co UPVC42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 241 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp co giảm ren trong uPVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 247 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,959 | 10m3 |
| 248 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,389 | 10m3 |
| 249 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,826 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tivi RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây mạng đt 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 4 cor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 6 | Hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 26 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 27 | Hoá chất ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét tiên đạo cấp III Rp=63m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 33 | Sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 36 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối |
| 37 | Hoá chất ram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 39 | Lắp đặt đầu báo báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 40 | Nút nhấn báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Trung tâm báo cháy 4 zone, kèm chống sét lan truyền và bộ acquy 2AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp cáp Fr 1x2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 49 | Lắp cáp Fr 1x2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp cáp Fr 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 10w có bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sự cố emergency 10w có bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đầu báo báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Nút nhấn báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp cáp Fr 1x2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp cáp Fr 1x2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CV 1CX1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 10w có bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sự cố emergency 10w có bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm tivi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Hộp trung gian 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH + CỘT CỜ | |||
| 1 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,918 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,107 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,046 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,046 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,198 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,912 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,765 | 100m2 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,965 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,526 | m3 |
| 23 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,145 | m3 |
| 25 | Trồng mới cây dầu đường kính 35-45cm, cao ≥ 5m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cây |
| 26 | Cung cấp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,24 | m3 |
| 27 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | 100m2 |
| 28 | Chặt bỏ cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | cây |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp bằng gạch thạch anh màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,894 | m2 |
| 38 | Bulong Ø12x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | con |
| 39 | Cột cờ bằng inox dài 7m, đoạn 1 dài 3m bằng inox-304 Ø 120 d1,5mm, đoạn 2 dài 4m Ø 90 d1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,549 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Ủi quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,772 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,938 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,938 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.253,44 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5344 | 100m3 |
| L | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm giếng khoan trục ngang 1P-1,85KW-H=32m, max 18,6m³/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy lạnh 1,5HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 1,0HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Máy nước nóng NLMT 360l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 7 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 8 | Máy nước nóng NLMT 360l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ chữ bảng tên cổng chính,chữ inox nổi mạ đồng d10 font vni avo - bản vẽ KT02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Huy hiệu lực lượng dân quân tự vệ bằng đồng nổi - bản vẽ KT02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi