Gói thầu: Gói thầu số 08 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142745-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 08 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201138423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:05:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,258,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI 06 PHÒNG + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,046 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,798 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,347 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 188,412 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,571 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,798 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,657 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,886 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,158 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,392 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 31,32 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,496 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22,013 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,331 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 45,236 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,928 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,206 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,907 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 159,297 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,628 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,899 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,353 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,245 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,729 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,104 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,612 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,689 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,93 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,752 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,334 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,066 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,154 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,796 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,032 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,525 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,791 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,447 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,704 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,851 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,163 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,544 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,837 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,065 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,103 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,384 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,103 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 71,683 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 171,693 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 66,867 m3
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.471,2 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,71 m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 703,863 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 355,256 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 82,821 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.484,739 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 514,445 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 322,498 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 946,04 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.162,385 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 89,9 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 126,1 m2
62 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 126,1 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 226,308 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.828,285 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3.035,268 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 355,256 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4.508,297 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 225,8 m
69 Lát đá granit bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,953 m2
70 Lát đá granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,399 m2
71 Ốp đá da trang trí chân tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48,213 m2
72 Ốp gạch 60x200 trang trí tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46,103 m2
73 Đất nâng nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 241,16 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,619 100m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34,133 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.222,729 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 203,035 m2
78 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,624 m2
79 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (400x400) + hệ khung xương Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 200,415 m2
80 Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,278 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,278 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 296,442 m2
83 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,788 100m2
84 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang tay vịn sắt hộp 40x80x2, tay vịn sắt tròn D40x2, Thanh đứng thép hộp 30x30x1,5, thang ngang thép hộp 30x60x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,72 m2
85 CCLD trụ cầu thang ống thép mạ kẽm D125 dày 2 mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 trụ
86 Cung cấp tay vịnInox D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23,2 md
87 Cung cấp tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 62,8 md
88 Cung cấp lan can bằng sắt hộp thanh ngang 30x60x1,5, thanh đứng 30x30x1,2, Thanh vin sắt tròn D60 kích thước dày 1,2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50,22 m2
89 Cung cấp lan can ram dốc inox thanh đứng D60 dày 1,4, thanh ngang D30x1,4 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,14 m2
90 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 76,64 m2
91 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 138,509 m2
92 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 55,64 m2
93 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 141,53 m2
94 CC vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 25mm, bao gồm phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36 bộ
95 Cắt kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 200,034 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 105,762 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 335,679 m2
98 Cung cấp ổ khóa Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34 bộ
99 Cung cấp ổ khóa tròn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28 bộ
100 CCLD bộ chữ " ngôi trường là nhà, cô giáo là mẹ, các cháu là con" Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
101 Vẽ tranh nghệ thuật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,6 m2
102 CCLD máng rửa inoxx Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 bộ
103 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
104 CC hoa văn trang trí tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7 bộ
105 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,305 100m2
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 78 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22 cái
109 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 bộ
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48 cái
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 62 cái
113 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 hộp
114 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 620 m
115 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 720 m
116 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 640 m
117 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
118 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 220 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 310 m
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 360 m
123 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 82 cái
124 Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46 bộ
125 Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + xả nhấn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14 bộ
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
128 Lắp đặt Vòi rửa D25 - INOX Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 84 bộ
129 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22 cái
130 Lắp đặt van Van 2 chiều D25 - HDPE Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
131 Lắp đặt Ống HDPE D40 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,96 100m
132 Lắp đặt Ống HDPE D25 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,36 100m
133 Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,56 100m
134 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,98 100m
135 Lắp đặt ống uPVC D114 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,6 100m
136 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 108 cái
137 Lắp đặt Y cong uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
138 Thông tắc Upvc D114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
139 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 cái
140 Lắp đặt Y cong uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 cái
141 Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
142 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 cái
143 Lắp đặt Y cong uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
144 Lắp đặt Giảm D114/90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
145 Lắp đặt Giảm D90/42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 cái
146 CCLD Nối răng trong D27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 84 cái
147 CCLD Nối răng ngoài D27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 84 cái
B HẠNG MỤC 2: KHỐI 04 PHÒNG (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,825 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,358 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22,415 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 123,562 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,988 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,096 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,877 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,234 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,324 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,08 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,099 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,348 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,125 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,86 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,11 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,434 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,449 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,285 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 93,943 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,722 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,793 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,353 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,245 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,449 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,104 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,101 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,463 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,405 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,464 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,529 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,8 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,708 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,513 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,244 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,326 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,391 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,476 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,607 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,492 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,483 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,163 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,544 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,477 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,331 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,103 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,756 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,627 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 44,357 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 98,905 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 39,545 m3
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 849,12 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,15 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 416,263 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 293,492 m2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48,213 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 831,553 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 333,916 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 243,8 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 579,58 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 648,27 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 79,3 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 102,32 m2
63 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 102,32 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 164,285 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.117,895 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.884,866 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 293,492 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2.709,269 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 160,44 m
70 Lát đá granit bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,953 m2
71 Lát đá granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,461 m2
72 Ốp đá da trang trí chân tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 37,503 m2
73 Ốp gạch 60x200 trang trí chân tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 31,575 m2
74 Đất nâng nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 128,033 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,103 100m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,825 m3
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 696,792 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 125,17 m2
79 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,04 m2
80 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (400x400) + hệ khung xương Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 123,93 m2
81 Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,508 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,508 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 223,428 m2
84 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,131 100m2
85 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang tay vịn sắt hộp 40x80x2, tay vịn sắt tròn D40x2, Thanh đứng thép hộp 30x30x1,5, thang ngang thép hộp 30x60x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,72 m2
86 CCLD trụ cầu thang ống thép mạ kẽm D125 dày 2 mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 trụ
87 Cung cấp tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41,6 md
88 Cung cấp lan can bằng sắt hộp thanh ngang 30x60x1,5, thanh đứng 30x30x1,2, Thanh vin sắt tròn D60 kích thước dày 1,2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,91 m2
89 Cung cấp lan can ram dốc inox thanh đứng D60 dày 1,4, thanh ngang D30x1,4 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,14 m2
90 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 49,09 m2
91 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 76,224 m2
92 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32,24 m2
93 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 130,574 m2
94 CC vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 25mm, bao gồm phụ kiện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 bộ
95 Cắt kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 150,095 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 75,524 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 239,038 m2
98 Cung cấp ổ khóa Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 bộ
99 Cung cấp ổ khóa tròn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 bộ
100 CCLD máng rửa inoxx Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
101 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
102 CC hoa văn trang trí tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,688 100m2
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 44 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
107 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28 cái
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36 cái
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 hộp
112 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 435 m
113 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 600 m
114 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 400 m
115 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
116 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
118 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 160 m
119 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 285 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
121 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 cái
122 Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 bộ
123 Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + xả nhấn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
126 Lắp đặt Vòi rửa D25 - INOX Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46 bộ
127 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
128 Lắp đặt van Van 2 chiều D25 - HDPE Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
129 Lắp đặt Ống HDPE D40 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,96 100m
130 Lắp đặt Ống HDPE D25 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,58 100m
131 Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 100m
132 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,3 100m
133 Lắp đặt ống uPVC D114 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,84 100m
134 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48 cái
135 Lắp đặt Y cong uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
136 Thông tắc Upvc D114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
137 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 cái
138 Lắp đặt Y cong uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28 cái
139 Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
140 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
141 Lắp đặt Y cong uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
142 Lắp đặt Giảm D114/90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
143 Lắp đặt Giảm D90/42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 cái
144 CCLD Nối răng trong D27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46 cái
145 CCLD Nối răng ngoài D27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46 cái
C HẠNG MỤC 3: KHỐI HÀNH CHÍNH VÀ PHỤC VỤ (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,776 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,649 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,255 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 93,332 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,994 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,728 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,943 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,963 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,242 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,431 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,342 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,62 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,668 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,475 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,11 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,346 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,007 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,69 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 71,12 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,817 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,642 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,409 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,237 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,174 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,142 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,313 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,899 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,369 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,58 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,212 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,652 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,192 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,283 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,514 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,034 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,67 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,134 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,163 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,544 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,035 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,176 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,866 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,738 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,596 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 99,2 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 38,689 m3
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 681,072 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,73 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 407,253 m2
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 294,763 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32,985 m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 725,716 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 313,155 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 181,262 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 435,725 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 531,31 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 64,2 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 112,66 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 141,935 m2
60 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 141,935 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.016,749 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.525,652 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 294,763 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2.247,638 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 168,2 m
66 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,693 m2
67 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,005 m2
68 Ốp đá da trang trí chân tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,865 m2
69 Ốp gạch 60x200 trang trí chân tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,12 m2
70 Đất nâng nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 97,42 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,579 100m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,82 m3
73 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 539,798 m2
74 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 51,46 m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,8 m2
76 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (400x400) + hệ khung xương Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50,06 m2
77 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,462 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,462 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 130,68 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,702 100m2
81 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang tay vịn sắt hộp 40x80x2, tay vịn sắt tròn D40x2, Thanh đứng thép hộp 30x30x1,5, thang ngang thép hộp 30x60x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 m2
82 CCLD trụ cầu thang ống thép mạ kẽm D125 dày 2 mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 trụ
83 Cung cấp tay vịn lan can sắt tròng D60, dày 1,2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,8 md
84 Cung cấp lan can bằng sắt hộp thanh ngang 30x60x1,5, thanh đứng 30x30x1,2, Thanh vin sắt tròn D60 kích thước dày 1,2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,1 m2
85 Cung cấp lan can ram dốc inox thanh đứng D60 dày 1,4, thanh ngang D30x1,4 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,69 m2
86 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,95 m2
87 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36,432 m2
88 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36,4 m2
89 CC cửa kéo khung nhôm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,36 m2
90 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 110,279 m2
91 Cắt kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 101,76 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 53,091 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 183,111 m2
94 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,36 m2
95 Cung cấp ổ khóa Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15 bộ
96 Cung cấp ổ khóa tròn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19 bộ
97 CC khung sáng KS sắt hộp, kính cường lực dày 10ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 m2
98 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 m2
99 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
100 CC hoa văn trang trí tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
101 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,428 100m2
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19 bộ
104 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
105 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22 bộ
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 47 cái
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 hộp
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 hộp
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 hộp
112 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48 m
113 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 m
114 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 220 m
115 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 160 m
116 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 240 m
117 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 400 m
118 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 320 m
119 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
120 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
121 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
122 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
123 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
124 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
125 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
127 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 140 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 220 m
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 m
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,12 100m
131 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 45 cái
132 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 bộ
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15 bộ
136 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11 cái
137 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
138 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,02 100m
139 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,08 100m
140 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,6 100m
141 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,08 100m
142 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 100m
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 110 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28 cái
145 Thông tắc Upvc D114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 65mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 65mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48 cái
153 CCLD Nối răng trong D27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
154 CCLD Nối răng ngoài D27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
D HẠNG MỤC 4: HÀNH LANG CẦU NỐI 1+2 (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,317 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,266 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,089 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,402 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,41 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,152 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,112 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,845 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,736 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,133 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,067 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,198 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,115 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,422 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,896 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,221 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,434 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,031 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,365 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,033 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,215 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,043 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,469 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,082 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,454 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,49 tấn
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,128 100m3
28 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,64 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,83 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,2 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,699 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,035 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,358 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 124,08 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 119,04 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 43,4 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,16 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,96 m2
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 49,92 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 286,52 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,398 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 288,918 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 m2
45 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 m
47 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang tay vịn sắt hộp 40x80x2, tay vịn sắt tròn D40x2, Thanh đứng thép hộp 30x30x1,5, thang ngang thép hộp 30x60x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40,48 m2
48 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40,48 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24,288 m2
50 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,786 100m2
E HẠNG MỤC 5: CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,429 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,393 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,583 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,735 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,533 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,208 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,992 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,442 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,941 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,976 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,087 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,221 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,221 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,199 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,382 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,163 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,036 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,415 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,021 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,141 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,143 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,445 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,199 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,207 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,004 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,466 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,478 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 64,8 m2
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35,76 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,44 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 38,2 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,3 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 44,6 m
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,462 m3
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,14 m2
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,24 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 83,94 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 75,83 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 108,9 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50,87 m2
41 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,971 m2
42 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,403 m2
43 Cắt và gắn kính cửa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,48 m2
44 CC cửa cổng khung sắt thép hộp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,625 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22,999 m2
46 CCLD đường ray cổng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
47 CCLD Mô tơ cửa cổng chính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,32 m2
49 ốp gạch trang trí 60x200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,75 m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,368 m3
51 CCLD bộ chữ inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,1 m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,22 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,22 m2
55 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,332 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,332 m2
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,531 100m3
58 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,791 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,448 100m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,84 m3
61 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,695 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24,68 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,659 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,119 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,728 m3
67 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,582 100m2
68 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,867 100m2
69 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,712 100m2
70 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 100m2
71 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,954 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,057 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,581 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,264 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,281 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,644 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,888 tấn
78 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 184,002 m3
79 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m3
80 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 99,08 m3
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 356,5 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 301,88 m2
83 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.042,947 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 658,38 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.042,947 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.701,327 m2
87 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 170,009 m2
88 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 170,009 m2
89 CCLD bánh ú đầu cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 100 cột
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 85,005 m2
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
92 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 hộp
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
96 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 m
97 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 m
98 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28 m
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28 m
103 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
F HẠNG MỤC 6: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 249,147 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 202,368 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 92,004 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 152,332 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 897 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 907,23 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 464,991 m3
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 907,23 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 H. thống
10 Phá dỡ kết cấu móng cũ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 H. thống
G HẠNG MỤC 7: NHÀ XE GIÁO VIÊN (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,096 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,066 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,35 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,44 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,38 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,04 100m2
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,127 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,065 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,054 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,096 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,096 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,494 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,494 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,657 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,657 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,933 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 76,218 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,328 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,094 m3
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,28 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,28 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,28 m2
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
26 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50 m
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 42 m
30 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC 8: SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH + CỘT CỜ (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,406 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,124 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,75 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 47,25 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,725 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 189,2 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 236,5 m3
8 Cắt ron 4mx4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2.365 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 93,941 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.174,264 m2
11 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,14 100m2
12 Cung cấp đất màu trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 362,8 m3
13 San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,628 100m3
14 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13 cây
15 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 38 cây
16 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 69 cây
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,527 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,527 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,496 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,235 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,283 m3
22 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,741 m2
23 CCLD cột cờ inox (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cột
2 Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao <=12m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 280 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 180 m
11 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 m
12 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cọc
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 70 m
14 Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,9 100m
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,395 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,022 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,235 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,076 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,019 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,294 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,792 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,321 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,216 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,014 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,049 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,005 100m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,064 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,576 m3
32 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,029 100m2
33 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
34 Bulong neo móng M20x800 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
35 Bộ lọc sét cáp mạng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
39 Router điện thoại tổng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
40 Router switch ADSL 24 Port Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
41 Bộ lưu điện USP 5kva Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
42 Lắp đặt cáp mạng UPT - CAT6e Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 860 m
43 Lắp đặt Cáp điện thoại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 860 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 860 m
J HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bể
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,8 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 65mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,682 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,377 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,508 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,135 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,384 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,533 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,1 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 55,645 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,163 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,113 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,594 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,033 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,023 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,614 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 113 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 127,19 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 240,19 m2
30 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40,8 m
31 CCLD thang thăm bể bằng inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,523 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,348 100m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,45 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 89,61 m3
36 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.009,2 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 130,5 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,92 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,044 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,262 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 435 cái
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 84 Đ.ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 42 Đ.ống
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41 M. nối
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 83 M. nối
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 86 cái
47 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 42 cái
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,199 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,929 100m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,363 m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,4 100m
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 102 cái
53 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 96 cái
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,114 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,03 100m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,42 m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,343 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,02 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,044 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,301 m3
62 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 45,422 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,5 m2
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,287 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,056 m3
66 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,924 m3
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 131,76 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,48 m2
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,496 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,075 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,076 tấn
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,03 100m2
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15 cái
K HẠNG MỤC 11: SAN NỀN (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,364 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 336,4 10m3
3 Cung cấp đất cấp 3 đắp san nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6.779,72 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 58,624 100m3
L HẠNG MỤC 12: KHỐI 04 PHÒNG (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,828 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,548 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,14 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,705 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,282 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,868 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,776 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,952 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,116 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,346 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,109 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,57 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,149 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,587 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23,253 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,664 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,219 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,166 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 75,583 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,086 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,996 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,431 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,25 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,163 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,489 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,871 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,304 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,179 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,389 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,422 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,053 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,563 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,576 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,422 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,283 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,24 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,115 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,919 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,386 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,687 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,163 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,544 tấn
43 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,842 tấn
44 Lắp dựng thang sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,842 tấn
45 Bulon M18 L500 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41,9 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,052 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,809 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,577 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,407 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,772 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 110,922 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,272 m3
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 595,2 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,5 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 276,547 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 274,079 m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 127,845 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 540,111 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 228,34 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 240,88 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 483,38 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 507,96 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 99,6 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 109,2 m2
66 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 109,2 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 158,78 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 810,69 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.560,16 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 270,579 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2.100,271 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 120 m
73 Lát đá granit bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,456 m2
74 Lát đá granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,79 m2
75 Ốp gạch gốp 50x200 trang trí chân tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 73,86 m2
76 Đất nâng nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 175,697 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,727 100m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,565 m3
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 558,34 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22,2 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 99,8 m2
82 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,48 m2
83 Làm trần tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 100,64 m2
84 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,49 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,49 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 164,507 m2
87 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,638 100m2
88 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang inox, thanh khung inox 30x30x1,2, thanh đứng inox hộp 20x20x1,2, thanh vịn inox tròn D60x1,2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36,63 m2
89 CCLD trụ Inox cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 trụ
90 Cung cấp tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35 md
91 Cung cấp lan can bằng sắt thanh ngang sắt hộp 30x60x1,2, thanh đứng sắt hộp 16x16x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 49,61 m2
92 Cung cấp lan can ram dốc inox, tay vịn Inox D60x1,4; thanh đứng inox D42x1,2, Thanh ngang inox D27x1,2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,72 m2
93 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 102,96 m2
94 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 68,246 m2
95 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,64 m2
96 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 58,275 m2
97 CCLD vách ngăn nhôm lửng VN Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 38,48 M2
98 CC vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,1 m2
99 Cắt kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 85,736 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 54,939 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 141,161 m2
102 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,1 m2
103 CCLD tole dập chống trượt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,873 m2
104 Cung cấp ổ khóa Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 bộ
105 Cung cấp ổ khóa tròn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
106 CCLD máng rửa tay Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
107 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
108 CC hoa văn trang trí tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 bộ
109 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,788 100m2
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 44 bộ
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
113 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 cái
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 hộp
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 hộp
119 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 420 m
120 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 740 m
121 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 900 m
122 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
123 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
124 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
127 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 380 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 300 m
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 130 m
130 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 cái
131 Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 bộ
132 Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + xả nhấn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
135 Lắp đặt Vòi rửa D21 - INOX Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46 bộ
136 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
137 Lắp đặt van Van 2 chiều D25 - HDPE Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
138 Lắp đặt Ống HDPE D63 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,8 100m
139 Lắp đặt Ống HDPE D40 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,96 100m
140 Lắp đặt Ống HDPE D25 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,6 100m
141 Lắp đặt Ống uPVC D40 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 100m
142 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,4 100m
143 Lắp đặt ống uPVC D110 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,84 100m
144 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48 cái
145 Lắp đặt Y cong uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
146 Thông tắc Upvc D110 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
147 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 cái
148 Lắp đặt Y cong uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
149 Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
150 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
151 Lắp đặt Y cong uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
152 Lắp đặt Giảm D110/90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
153 Lắp đặt Giảm D90/40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
154 CCLD Nối răng trong D25 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
155 CCLD Nối răng ngoài D25 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
M HẠNG MỤC 13: KHỐI NHÀ BẾP (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,184 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,151 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,848 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,836 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,036 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,094 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,146 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,188 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,238 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,352 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,243 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,098 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,454 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,272 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,038 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,72 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,475 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,027 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,228 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,048 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,318 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,077 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,105 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,512 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,033 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,213 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,614 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,016 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,038 tấn
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,342 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,806 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,446 m3
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35 m2
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,56 m2
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80,86 m2
36 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 37,282 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,22 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,76 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40,44 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 47,5 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,44 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,24 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,24 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 118,142 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 115,36 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80,86 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 152,642 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,2 m
49 Lát đá granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,4 m2
50 Đất nâng nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,179 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,168 100m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,629 m3
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 45,36 m2
54 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,284 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,284 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,06 m2
57 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,486 100m2
58 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,814 m2
59 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,278 m2
60 Cắt kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,344 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,028 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,092 m2
63 Cung cấp ổ khóa Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
64 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,022 100m2
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 hộp
70 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 160 m
71 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
72 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 42 m
73 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 120 m
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 120 m
80 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22 cái
N HẠNG MỤC 14: CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HIỆN HỮU (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH)
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 146,28 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,078 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,48 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,675 m2
5 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 778,68 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 146,28 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 216,44 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 562,24 m2
9 CCLD vách ngăn compact HPL Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,26 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,675 m2
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 hộp
19 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 220 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 320 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 520 m
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 300 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 300 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
29 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
33 Lắp đặt Vòi rửa D21 - INOX Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
35 Lắp đặt van Van 2 chiều D25 - HDPE Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
36 Lắp đặt Ống HDPE D40 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,2 100m
37 Lắp đặt Ống HDPE D25 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,65 100m
38 Lắp đặt Ống uPVC D40 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,12 100m
39 Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,9 100m
40 Lắp đặt ống uPVC D110 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,5 100m
41 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
42 Lắp đặt Y cong uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
43 Thông tắc Upvc D110 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
44 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
45 Lắp đặt Y cong uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
46 Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
47 Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
48 Lắp đặt Y cong uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
49 Lắp đặt Giảm D110/90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
50 Lắp đặt Giảm D90/40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
51 CCLD Nối răng trong D25 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
52 CCLD Nối răng ngoài D25 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
O HẠNG MỤC 15: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH)
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 112,776 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 37,926 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 63,558 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,634 10m3
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 359,66 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 H. thống
7 Tháo dỡ hệ thống nước hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 H. thống
8 Phá dỡ kết cấu móng cũ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 H. thống
P HẠNG MỤC 16: SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,052 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,052 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,104 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,82 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,582 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,192 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,64 m3
8 kẻ ron 4mx4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 383 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,401 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 432,68 m2
11 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,64 100m2
12 Cung cấp đất màu trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 72,8 m3
13 San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,728 100m3
14 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cây
15 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7 cây
Q HẠNG MỤC 17: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG XANH (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH)
1 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 hộp
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 65 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 m
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 m
11 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cọc
12 Kéo rải dây dây đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 70 m
13 Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp địa điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tủ
14 Đèn báo pha 3 pha + cầu chì Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 155 m
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,322 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,825 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,184 100m3
19 Bộ lọc sét cáp mạng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
21 Lắp đặt Rắc mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
22 Lắp đặt rắc điện thoại RJ11 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
23 Router điện thoại tổng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
24 Router switch ADSL 24 Port Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
25 Bộ lưu điện USP 5kva Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt cáp mạng UPT - CAT6e Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 420 m
27 Lắp đặt Cáp điện thoại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 420 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 420 m
R HẠNG MỤC 18: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH)
1 Lắp đặt ống Ống cấp nước HDPE D63 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt Ống cấp nước HDPE D25 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 100m
3 Lắp đặt Van 2 chiều D63 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
4 Lắp đặt Van phao D63 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
5 Lắp đặt Co giảm D63/25 - HDPE Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Co HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
7 Lắp đặt Vòi tưới cây Inox D25 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,051 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,319 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,09 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,071 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,139 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,4 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,529 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,581 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,233 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,94 tấn
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 85,2 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48,23 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 133,43 m2
23 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,6 m
24 CCLD thang thăm bể bằng inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,297 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,085 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,6 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,48 m3
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 185,6 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,56 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,179 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,232 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 cái
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36 Đ.ống
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 71 M. nối
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 72 cái
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,591 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,54 100m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,744 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,6 100m
42 Lắp đặt CO 45 (LƠI) D90 - PN8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36 cái
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,082 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,013 100m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,694 m3
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,014 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,031 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7 cái
51 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,156 m3
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,221 m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,75 m2
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,092 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,031 100m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,232 m3
57 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,974 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 43,92 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,16 m2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,165 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,025 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,025 tấn
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,01 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->