Gói thầu: Gói thầu số 08 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:05:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,258,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI 06 PHÒNG + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,798 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,347 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 188,412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,571 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,798 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,657 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,886 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,158 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,496 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22,013 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,331 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45,236 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,928 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,206 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,907 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 159,297 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,628 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,899 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,353 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,729 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,104 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,612 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,689 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,93 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,752 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,334 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,066 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,154 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,796 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,032 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,525 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,791 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,447 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,704 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,851 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,163 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,544 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,837 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,065 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,103 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,384 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,103 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 71,683 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 171,693 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 66,867 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.471,2 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,71 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 703,863 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 355,256 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 82,821 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.484,739 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 514,445 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 322,498 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 946,04 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.162,385 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 89,9 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 126,1 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 126,1 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 226,308 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.828,285 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3.035,268 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 355,256 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.508,297 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 225,8 | m |
| 69 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,953 | m2 |
| 70 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,399 | m2 |
| 71 | Ốp đá da trang trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,213 | m2 |
| 72 | Ốp gạch 60x200 trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46,103 | m2 |
| 73 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 241,16 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,619 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34,133 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.222,729 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 203,035 | m2 |
| 78 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,624 | m2 |
| 79 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (400x400) + hệ khung xương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 200,415 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,278 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,278 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 296,442 | m2 |
| 83 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,788 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang tay vịn sắt hộp 40x80x2, tay vịn sắt tròn D40x2, Thanh đứng thép hộp 30x30x1,5, thang ngang thép hộp 30x60x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,72 | m2 |
| 85 | CCLD trụ cầu thang ống thép mạ kẽm D125 dày 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | trụ |
| 86 | Cung cấp tay vịnInox D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,2 | md |
| 87 | Cung cấp tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 62,8 | md |
| 88 | Cung cấp lan can bằng sắt hộp thanh ngang 30x60x1,5, thanh đứng 30x30x1,2, Thanh vin sắt tròn D60 kích thước dày 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50,22 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can ram dốc inox thanh đứng D60 dày 1,4, thanh ngang D30x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,14 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 76,64 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 138,509 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 55,64 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 141,53 | m2 |
| 94 | CC vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 25mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | bộ |
| 95 | Cắt kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 200,034 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 105,762 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 335,679 | m2 |
| 98 | Cung cấp ổ khóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34 | bộ |
| 99 | Cung cấp ổ khóa tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | bộ |
| 100 | CCLD bộ chữ " ngôi trường là nhà, cô giáo là mẹ, các cháu là con" | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Vẽ tranh nghệ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,6 | m2 |
| 102 | CCLD máng rửa inoxx | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | bộ |
| 103 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 104 | CC hoa văn trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,305 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 78 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 62 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 620 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 720 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 640 | m |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 220 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 310 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 360 | m |
| 123 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 82 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + xả nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Vòi rửa D25 - INOX | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 84 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt van Van 2 chiều D25 - HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Ống HDPE D40 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,96 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Ống HDPE D25 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,36 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,56 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,98 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC D114 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 108 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 138 | Thông tắc Upvc D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y cong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt Giảm D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt Giảm D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | cái |
| 146 | CCLD Nối răng trong D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 84 | cái |
| 147 | CCLD Nối răng ngoài D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 84 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI 04 PHÒNG (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,358 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22,415 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 123,562 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,096 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,877 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,234 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,099 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,348 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,125 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,434 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,449 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,285 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93,943 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,722 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,353 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,449 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,104 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,101 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,463 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,405 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,464 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,529 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,8 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,708 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,513 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,244 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,326 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,391 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,476 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,607 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,492 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,483 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,163 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,544 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,477 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,331 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,103 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,756 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,627 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44,357 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 98,905 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,545 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 849,12 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,15 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 416,263 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 293,492 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,213 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 831,553 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 333,916 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 243,8 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 579,58 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 648,27 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 79,3 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 102,32 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 102,32 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 164,285 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.117,895 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.884,866 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 293,492 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.709,269 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 160,44 | m |
| 70 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,953 | m2 |
| 71 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,461 | m2 |
| 72 | Ốp đá da trang trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,503 | m2 |
| 73 | Ốp gạch 60x200 trang trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,575 | m2 |
| 74 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 128,033 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,103 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,825 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 696,792 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 125,17 | m2 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,04 | m2 |
| 80 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (400x400) + hệ khung xương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 123,93 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ sắt hộp 50x100x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,508 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,508 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 223,428 | m2 |
| 84 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,131 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang tay vịn sắt hộp 40x80x2, tay vịn sắt tròn D40x2, Thanh đứng thép hộp 30x30x1,5, thang ngang thép hộp 30x60x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,72 | m2 |
| 86 | CCLD trụ cầu thang ống thép mạ kẽm D125 dày 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | trụ |
| 87 | Cung cấp tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41,6 | md |
| 88 | Cung cấp lan can bằng sắt hộp thanh ngang 30x60x1,5, thanh đứng 30x30x1,2, Thanh vin sắt tròn D60 kích thước dày 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,91 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can ram dốc inox thanh đứng D60 dày 1,4, thanh ngang D30x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,14 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 49,09 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 76,224 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,24 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 130,574 | m2 |
| 94 | CC vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 25mm, bao gồm phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 95 | Cắt kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 150,095 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 75,524 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 239,038 | m2 |
| 98 | Cung cấp ổ khóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | bộ |
| 99 | Cung cấp ổ khóa tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 100 | CCLD máng rửa inoxx | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 101 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 102 | CC hoa văn trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,688 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 435 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 400 | m |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 160 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 285 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 121 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + xả nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Vòi rửa D25 - INOX | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt van Van 2 chiều D25 - HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Ống HDPE D40 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,96 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Ống HDPE D25 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,58 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Ống uPVC D42 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống uPVC D114 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,84 | 100m |
| 134 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 136 | Thông tắc Upvc D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y cong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt Giảm D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt Giảm D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | cái |
| 144 | CCLD Nối răng trong D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46 | cái |
| 145 | CCLD Nối răng ngoài D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: KHỐI HÀNH CHÍNH VÀ PHỤC VỤ (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,649 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,255 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93,332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,728 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,943 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,963 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,431 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,342 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,668 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,475 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,346 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,007 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 71,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,817 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,409 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,174 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,313 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,899 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,369 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,58 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,212 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,652 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,192 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,283 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,514 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,034 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,67 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,134 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,163 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,544 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,035 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,176 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,866 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,738 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,596 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 99,2 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38,689 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 681,072 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,73 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 407,253 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 294,763 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,985 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 725,716 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 313,155 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 181,262 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 435,725 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 531,31 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 64,2 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 112,66 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 141,935 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 141,935 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.016,749 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.525,652 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 294,763 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.247,638 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 168,2 | m |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,693 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,005 | m2 |
| 68 | Ốp đá da trang trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,865 | m2 |
| 69 | Ốp gạch 60x200 trang trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,12 | m2 |
| 70 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 97,42 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,579 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,82 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 539,798 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51,46 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,8 | m2 |
| 76 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (400x400) + hệ khung xương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50,06 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,462 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,462 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 130,68 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,702 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang tay vịn sắt hộp 40x80x2, tay vịn sắt tròn D40x2, Thanh đứng thép hộp 30x30x1,5, thang ngang thép hộp 30x60x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | m2 |
| 82 | CCLD trụ cầu thang ống thép mạ kẽm D125 dày 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | trụ |
| 83 | Cung cấp tay vịn lan can sắt tròng D60, dày 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,8 | md |
| 84 | Cung cấp lan can bằng sắt hộp thanh ngang 30x60x1,5, thanh đứng 30x30x1,2, Thanh vin sắt tròn D60 kích thước dày 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,1 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can ram dốc inox thanh đứng D60 dày 1,4, thanh ngang D30x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,69 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,95 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36,432 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36,4 | m2 |
| 89 | CC cửa kéo khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,36 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 110,279 | m2 |
| 91 | Cắt kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 101,76 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,091 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 183,111 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,36 | m2 |
| 95 | Cung cấp ổ khóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | bộ |
| 96 | Cung cấp ổ khóa tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | bộ |
| 97 | CC khung sáng KS sắt hộp, kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | m2 |
| 99 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 100 | CC hoa văn trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,428 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 47 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 220 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 160 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 240 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 320 | m |
| 119 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 140 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 220 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 110 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | cái |
| 145 | Thông tắc Upvc D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | cái |
| 153 | CCLD Nối răng trong D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 154 | CCLD Nối răng ngoài D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: HÀNH LANG CẦU NỐI 1+2 (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,089 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,402 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,845 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,736 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,133 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,365 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,033 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,215 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,043 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,469 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,082 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,454 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,49 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,64 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,83 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,699 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,035 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,358 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 124,08 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 119,04 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 43,4 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,16 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,96 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 49,92 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 286,52 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,398 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 288,918 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | m |
| 47 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang tay vịn sắt hộp 40x80x2, tay vịn sắt tròn D40x2, Thanh đứng thép hộp 30x30x1,5, thang ngang thép hộp 30x60x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,48 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,288 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,786 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,429 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,583 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,735 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,533 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,208 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,992 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,442 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,941 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,976 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,415 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,141 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,143 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,445 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,199 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,207 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,466 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,478 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 64,8 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,76 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,44 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,3 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44,6 | m |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,462 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,14 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,24 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 83,94 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 75,83 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 108,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50,87 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt (không kính) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,971 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt (không kính) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,403 | m2 |
| 43 | Cắt và gắn kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,48 | m2 |
| 44 | CC cửa cổng khung sắt thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,625 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22,999 | m2 |
| 46 | CCLD đường ray cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 47 | CCLD Mô tơ cửa cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,32 | m2 |
| 49 | ốp gạch trang trí 60x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,75 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,368 | m3 |
| 51 | CCLD bộ chữ inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,1 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,22 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,22 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,332 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,332 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,531 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,791 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,448 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,84 | m3 |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,695 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,68 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,659 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,119 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,728 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,867 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,712 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,954 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,057 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,581 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,264 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,281 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,644 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,888 | tấn |
| 78 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 184,002 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 99,08 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 356,5 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 301,88 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.042,947 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 658,38 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.042,947 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.701,327 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 170,009 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 170,009 | m2 |
| 89 | CCLD bánh ú đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | cột |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 85,005 | m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | m |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | m |
| 103 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 249,147 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 202,368 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,004 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 152,332 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 897 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 907,23 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 464,991 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 907,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | H. thống |
| 10 | Phá dỡ kết cấu móng cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | H. thống |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ XE GIÁO VIÊN (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,096 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,494 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,494 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,657 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,657 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,933 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 76,218 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,328 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,094 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,28 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,28 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,28 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42 | m |
| 30 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH + CỘT CỜ (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 47,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,725 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 189,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 236,5 | m3 |
| 8 | Cắt ron 4mx4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.365 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93,941 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.174,264 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,14 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 362,8 | m3 |
| 13 | San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,628 | 100m3 |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 69 | cây |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,527 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,527 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,496 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,235 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,283 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,741 | m2 |
| 23 | CCLD cột cờ inox (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao <=12m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 180 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | m |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,9 | 100m |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,022 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,294 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,792 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,216 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,049 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,064 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,576 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bulong neo móng M20x800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bộ lọc sét cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 39 | Router điện thoại tổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Router switch ADSL 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Bộ lưu điện USP 5kva | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cáp mạng UPT - CAT6e | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 860 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 860 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 860 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,682 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,377 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,508 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,135 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,384 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,1 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 55,645 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,163 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,614 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 113 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 127,19 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 240,19 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,8 | m |
| 31 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,523 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,45 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 89,61 | m3 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.009,2 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 130,5 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,92 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,044 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,262 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 435 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 84 | Đ.ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42 | Đ.ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41 | M. nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 83 | M. nối |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 86 | cái |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,199 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,929 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,363 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 102 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 96 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,42 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,343 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,044 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,301 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45,422 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,5 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,056 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,924 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 131,76 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,48 | m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,496 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,075 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,076 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: SAN NỀN (PHÂN HIỆU ẤP TÂN PHÁT) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,364 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 336,4 | 10m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 đắp san nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6.779,72 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58,624 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: KHỐI 04 PHÒNG (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,828 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,548 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,705 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,868 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,116 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,346 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,109 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,57 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,149 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,587 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,253 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,664 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,219 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,166 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 75,583 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,086 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,431 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,163 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,489 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,871 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,304 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,179 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,389 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,422 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,053 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,563 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,576 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,422 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,283 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,24 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,115 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,919 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,386 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,687 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,163 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,544 | tấn |
| 43 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,842 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,842 | tấn |
| 45 | Bulon M18 L500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41,9 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,052 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,809 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,577 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,407 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,772 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 110,922 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,272 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 595,2 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,5 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 276,547 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 274,079 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 127,845 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 540,111 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 228,34 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 240,88 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 483,38 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 507,96 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 99,6 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 109,2 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 109,2 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 158,78 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 810,69 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.560,16 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 270,579 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.100,271 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | m |
| 73 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,456 | m2 |
| 74 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,79 | m2 |
| 75 | Ốp gạch gốp 50x200 trang trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 73,86 | m2 |
| 76 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 175,697 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,727 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,565 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 558,34 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22,2 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 99,8 | m2 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,48 | m2 |
| 83 | Làm trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100,64 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,49 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,49 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 164,507 | m2 |
| 87 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,638 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang inox, thanh khung inox 30x30x1,2, thanh đứng inox hộp 20x20x1,2, thanh vịn inox tròn D60x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36,63 | m2 |
| 89 | CCLD trụ Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | trụ |
| 90 | Cung cấp tay vịn lan can sắt tròn D60, dày 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | md |
| 91 | Cung cấp lan can bằng sắt thanh ngang sắt hộp 30x60x1,2, thanh đứng sắt hộp 16x16x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 49,61 | m2 |
| 92 | Cung cấp lan can ram dốc inox, tay vịn Inox D60x1,4; thanh đứng inox D42x1,2, Thanh ngang inox D27x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,72 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 102,96 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 68,246 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,64 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58,275 | m2 |
| 97 | CCLD vách ngăn nhôm lửng VN | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38,48 | M2 |
| 98 | CC vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,1 | m2 |
| 99 | Cắt kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 85,736 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,939 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 141,161 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,1 | m2 |
| 103 | CCLD tole dập chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,873 | m2 |
| 104 | Cung cấp ổ khóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | bộ |
| 105 | Cung cấp ổ khóa tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 106 | CCLD máng rửa tay Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 107 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 108 | CC hoa văn trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,788 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 420 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 740 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 900 | m |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 380 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 130 | m |
| 130 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + xả nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Vòi rửa D21 - INOX | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt van Van 2 chiều D25 - HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Ống HDPE D63 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống HDPE D40 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,96 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống HDPE D25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,6 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Ống uPVC D40 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống uPVC D110 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,84 | 100m |
| 144 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y cong uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 146 | Thông tắc Upvc D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y cong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt Giảm D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Giảm D90/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 154 | CCLD Nối răng trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 155 | CCLD Nối răng ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| M | HẠNG MỤC 13: KHỐI NHÀ BẾP (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,848 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,094 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,098 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,272 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,228 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,318 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,077 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,105 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,512 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,033 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,213 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,614 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,016 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,038 | tấn |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,342 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,806 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,446 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,56 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80,86 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,282 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,22 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,76 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,44 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 47,5 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,44 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,24 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,24 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 118,142 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 115,36 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80,86 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 152,642 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,2 | m |
| 49 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,4 | m2 |
| 50 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,179 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,629 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45,36 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,284 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,284 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,06 | m2 |
| 57 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,814 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,278 | m2 |
| 60 | Cắt kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,344 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,028 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,092 | m2 |
| 63 | Cung cấp ổ khóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 160 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | m |
| 80 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | cái |
| N | HẠNG MỤC 14: CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HIỆN HỮU (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 146,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,078 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,675 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 778,68 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 146,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 216,44 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 562,24 | m2 |
| 9 | CCLD vách ngăn compact HPL | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,26 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,675 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 520 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 29 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt (học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Vòi rửa D21 - INOX | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van Van 2 chiều D25 - HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống HDPE D40 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống HDPE D25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống uPVC D40 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống uPVC D90 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D110 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y cong uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 43 | Thông tắc Upvc D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y cong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Giảm D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Giảm D90/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 51 | CCLD Nối răng trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 52 | CCLD Nối răng ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| O | HẠNG MỤC 15: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 112,776 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,926 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 63,558 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,634 | 10m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 359,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | H. thống |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | H. thống |
| 8 | Phá dỡ kết cấu móng cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | H. thống |
| P | HẠNG MỤC 16: SÂN ĐƯỜNG + CÂY XANH (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,104 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,64 | m3 |
| 8 | kẻ ron 4mx4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 383 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,401 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 432,68 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,64 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72,8 | m3 |
| 13 | San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cây |
| Q | HẠNG MỤC 17: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG XANH (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp địa điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Đèn báo pha 3 pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 155 | m |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,825 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 19 | Bộ lọc sét cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 23 | Router điện thoại tổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Router switch ADSL 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Bộ lưu điện USP 5kva | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp mạng UPT - CAT6e | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 420 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 420 | m |
| R | HẠNG MỤC 18: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (CƠ SỞ 2 ẤP TÂN THỊNH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống Ống cấp nước HDPE D63 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống cấp nước HDPE D25 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Van 2 chiều D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van phao D63 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co giảm D63/25 - HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vòi tưới cây Inox D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,051 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,09 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,071 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,4 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,529 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,581 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,233 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,94 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 85,2 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,23 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 133,43 | m2 |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,6 | m |
| 24 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,6 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,48 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 185,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,56 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,232 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | Đ.ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 71 | M. nối |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,591 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,744 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt CO 45 (LƠI) D90 - PN8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,694 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cái |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,156 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,221 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,75 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,232 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,974 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 43,92 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,165 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,025 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,025 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi