Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa cải tạo các công trình vệ sinh trường học tại các huyện Đam Rông và Đức Trọng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137339-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Bắc Hà
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa cải tạo các công trình vệ sinh trường học tại các huyện Đam Rông và Đức Trọng
Số hiệu KHLCNT 20201105831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ODA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 17:13:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,614,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐAM RÔNG
B I. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠ RSAL
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,069 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,542 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100 m3
8 Trải lớp nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,18 m2
9 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x11,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100 m2
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,25 m2
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,83 m2
16 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,165 m2
17 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,565 m2
18 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,575 m2
19 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,77 m2
20 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,415 m2
21 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,83 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,415 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,83 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
25 Kẻ roong tường loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,565 m2
26 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,565 m2
27 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 m2
28 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
29 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 m2
30 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 m2
31 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
36 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
37 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
44 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,559 m3 đất nguyên thổ
75 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
77 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,56 m2
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100 m2
81 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
82 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
84 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C II. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ RSAL
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,008 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,275 m3 đất nguyên thổ
19 Trải lớp nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2 m2
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 m3
21 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m3
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 m3
23 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,847 m3
30 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
32 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 100 m2
33 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 m
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
35 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,175 m2
40 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,265 m2
42 Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,925 m2
43 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
47 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,595 m2
48 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,53 m2
49 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1 m2
50 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,265 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,265 m2
53 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m2
54 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,848 m2
55 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5 m2
56 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
57 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
61 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
62 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
63 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
70 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
71 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
72 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
73 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
74 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
78 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
80 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
86 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
90 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
92 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
97 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt gương soi kích thước 1500x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
106 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
108 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
109 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
110 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
111 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
112 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
114 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
117 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
D III. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công *** (THÁO DỠ HIỆN TRẠNG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,523 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m2
5 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 100 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,722 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
9 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,369 m3
10 Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,424 m3 đất nguyên thổ
11 Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,424 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,424 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,424 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II *** (PHẦN XD MỚI) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,842 m3 đất nguyên thổ
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,707 m3 đất nguyên thổ
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,832 m3
18 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 m3
19 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 m3
20 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,899 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100 m3
31 Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,728 m3 đất nguyên thổ
32 Trải lớp nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,32 m2
33 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 m3
34 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
35 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,748 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100 m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100 m2
38 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,466 m3
44 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
46 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 100 m2
47 Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100 m2
48 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m
49 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
50 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,24 m2
55 Trát tường bó nền, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
56 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,67 m2
57 Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,365 m2
58 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
61 Kẻ roong gạch, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
63 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,82 m2
64 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,615 m2
65 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,605 m2
66 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,67 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,605 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,67 m2
69 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m2
70 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
71 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,454 m2
72 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
73 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
77 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
78 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
79 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
81 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
82 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100 m
83 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
86 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
88 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
89 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
91 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
92 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
98 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
99 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
103 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
105 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
106 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
109 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
111 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
115 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
118 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
121 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
124 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
126 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
127 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
128 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
129 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
132 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
133 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
134 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
135 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E IV. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA KAO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,504 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,933 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,439 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,304 m3 đất nguyên thổ
19 Trải lớp nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,24 m2
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,612 m3
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,159 m3
29 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 tấn
31 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 100 m2
32 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
34 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,155 m2
39 Trát tường bó nền, hè, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,545 m2
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,41 m2
41 Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,635 m2
42 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
44 Kẻ roong tường, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,545 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,545 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
47 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,07 m2
48 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,74 m2
49 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,79 m2
50 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,41 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,79 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,41 m2
53 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m2
54 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
55 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,046 m2
56 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
57 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
61 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
62 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
63 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
70 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
72 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
74 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
75 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
80 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
81 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
88 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
93 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
94 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
99 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
102 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
105 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
108 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
110 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
111 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
112 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
113 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
115 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
116 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
117 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
119 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
F V. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,842 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,183 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,293 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 m3
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,094 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,724 m3 đất nguyên thổ
19 Trải lớp nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,845 m2
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,915 m3
21 Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,669 m3
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
23 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,278 m3
30 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
31 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
34 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 100 m2
35 Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100 m2
36 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
38 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,405 m2
43 Trát tường bó hè, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m2
44 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,868 m2
45 Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,263 m2
46 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
48 Kẻ roong tường, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
51 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,04 m2
52 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,67 m2
53 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,668 m2
54 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,868 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,668 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,868 m2
57 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m2
58 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
59 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,298 m2
60 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
61 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
64 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
65 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
66 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
67 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
70 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100 m
73 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100 m
74 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
77 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
78 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
79 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
84 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
85 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
93 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
97 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
101 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
104 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
107 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
112 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
114 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
115 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
118 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
119 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
121 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
G VI. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,504 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,113 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,494 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,707 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,096 m3 đất nguyên thổ
19 Trải lớp nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,02 m2
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,516 m3
21 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,379 m3
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
23 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,805 m3
30 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 tấn
32 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,813 100 m2
33 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
35 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,895 m2
40 Trát tường bó nền, hè, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,425 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,62 m2
42 Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,815 m2
43 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
45 Kẻ roong tường, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,425 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,425 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
48 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,51 m2
49 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,04 m2
50 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,71 m2
51 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,62 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,71 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,62 m2
54 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m2
55 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
56 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,903 m2
57 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
58 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
62 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
63 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
64 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
70 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
71 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
73 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
75 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
76 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
81 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
82 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm******KT LẠI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm******KT LẠI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm******KT LẠI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
89 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
90 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
93 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
94 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
97 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
100 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
101 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
106 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
108 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
109 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
110 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
111 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
112 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
114 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
117 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
H VII. PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH VÀ LÀM MỚI HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊNG SHÔNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,38 m2
5 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 100 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,607 m3
8 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 m2
9 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,39 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746 m3 đất nguyên thổ
14 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,324 m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,934 100 kg
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100 m3
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,562 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,648 m3
22 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
23 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 tấn
25 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,935 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,72 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,608 m2
29 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,25 m2
30 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,605 m2
31 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,503 m2
32 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,255 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,503 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,255 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m2
36 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
37 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,533 m2
38 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
39 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
42 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
43 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
45 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
51 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
53 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
54 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
57 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
58 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
61 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
62 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
63 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
67 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
75 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Lắp đặt gương soi kích thước 1900x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
78 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
82 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn *** (PHẦN HỆ THỐNG LỌC NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
84 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
85 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
89 Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
I VIII. PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG 02 KHU VỆ SINH VÀ LÀM MỚI HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG MÂU GIÁO PHI LIÊNG
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
3 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,354 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
6 Bê tông lót mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,244 m3
8 Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,472 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 100 kg
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100 m2
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100 m3
16 Trải lớp nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m2
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
19 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,837 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,159 m3
21 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
23 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 100 m2
24 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100 m2
25 Thi công chỉ trần nhựa theo chu vi trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 m
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,205 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,98 m2
29 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m2
30 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,25 m2
31 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
32 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,185 m2
33 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,185 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
37 Kẻ roong tường loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m2
38 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m2
39 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,59 m2
40 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
41 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 m2
42 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
46 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
47 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
48 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
54 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
55 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
56 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
57 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
59 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
67 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
79 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối cho trẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
81 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
83 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Lắp đặt gương soi kích thước 1500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
89 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,559 m3 đất nguyên thổ
91 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
92 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
93 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
94 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,56 m2
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100 m2
97 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
98 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
100 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
101 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn *** (PHẦN HỆ THỐNG LỌC NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
102 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
103 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
104 Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
107 Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
J IX. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC PHI LIÊNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,077 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,677 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,225 m3 đất nguyên thổ
19 Trải lớp nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,88 m2
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,037 m3
21 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 m3
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
23 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,245 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,894 m3
35 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 tấn
37 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 100 m2
38 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
40 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,37 m2
45 Trát tường chân móng, hè, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,554 m2
46 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,599 m2
47 Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,443 m2
48 Trát xà dầm vữa XM Mác 25 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
49 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m2
51 Kẻ roong tường, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,554 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,554 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m2
54 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,03 m2
55 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,725 m2
56 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,213 m2
57 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,599 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,213 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,599 m2
60 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m2
61 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
62 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,904 m2
63 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
64 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
68 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
69 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
70 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
73 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
74 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
75 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
76 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
77 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
79 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
80 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
81 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
85 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
97 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
98 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
99 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
106 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
107 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
109 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
110 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
112 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
114 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
115 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
116 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
120 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
121 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
123 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
K X. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC RÔ MEN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,504 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,958 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 tấn
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,442 m3 đất nguyên thổ
19 Trải lớp nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,29 m2
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914 m3
21 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
23 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,522 m3
33 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
35 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 100 m2
36 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
38 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,15 m2
43 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 m2
44 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,785 m2
45 Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,25 m2
46 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
50 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,24 m2
51 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,175 m2
52 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4 m2
53 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,785 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,785 m2
56 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m2
57 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,694 m2
58 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,18 m2
59 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
60 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
64 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
65 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
66 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100 m
70 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
73 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
75 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
76 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
77 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
82 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
83 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
95 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
96 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
97 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
105 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
106 Lắp đặt gương soi kích thước 1200x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
108 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
111 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
113 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
115 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
119 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
122 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG
M I. PHẦN THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO HIỆP THẠNH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối cho trẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam cả van bấm, bộ xả (loại nhỏ cho trẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng dựng giáy vệ sinh bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
11 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
N II. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS HIỆP THẠNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,504 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,594 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,325 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,856 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,71 m3 đất nguyên thổ
19 Trải lớp ni long chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,41 m2
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,421 m3
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 m3
30 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
31 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 tấn
34 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 100 m2
35 Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100 m2
36 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
38 Lắp đặt co, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt lơi, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,835 m2
43 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,525 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,845 m2
45 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,54 m2
47 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,04 m2
48 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,075 m2
49 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,68 m2
50 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,525 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,68 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,525 m2
53 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m2
54 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
55 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,408 m2
56 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
57 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
61 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
62 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
63 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
70 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
71 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
74 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
75 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
76 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
81 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
82 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
89 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
90 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt T nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt T nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
99 Lắp đặt van khóa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
101 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
104 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
107 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Đào đất hầm tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
112 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
114 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
115 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
118 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
119 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
121 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Công tác tháo dỡ di dời lắp đặt đài nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
O III. PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC GAN REO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,64 m2
9 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,02 m2
10 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m2
11 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,12 m2
12 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,02 m2
13 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,915 m2
14 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,916 m2
15 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,839 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,72 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,17 m2
18 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m2
19 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,044 m2
20 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,817 m2
21 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
22 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
33 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
34 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
37 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt T nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
55 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
56 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
P IV. PHẦN XÂY DỰNG MỚI KHU RỬA TAY CHO HỌC SINH TRƯỜNG THCS AN HIỆP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 m3
7 Bê tông gạch vỡ (Mác 50) vữa XM Mác 25 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,664 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
10 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm cuốn cong định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100 m2
14 Chít silicon liên kết mép tôn vào tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 m
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,15 m2
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,15 m2
17 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,24 m2
18 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,478 m2
19 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
23 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
27 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt van khóa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
35 Lắp đặt gương soi kích thước 2500x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Q V. PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, LÀM MỚI GIẾNG KHOAN VÀ HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO N THOL HẠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công *** (PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,44 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,895 m2
7 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,96 m2
8 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m2
10 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,845 m2
11 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,96 m2
12 Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,098 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,094 m2
14 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,538 m2
15 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,538 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,33 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,094 m2
21 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,685 m2
22 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
27 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
28 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
35 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
36 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
37 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
38 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
39 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
40 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
48 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
61 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối cho trẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Lắp đặt gương soi kích thước 1300x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
70 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,559 m3 đất nguyên thổ
72 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
74 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
75 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,56 m2
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100 m2
78 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
81 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Công tác vệ sinh, dọn dẹp tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m2
83 Trải lớp ni long chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
84 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
85 Khoan giếng đường kính D114mm sâu 120m *** (PHẦN GIẾNG KHOAN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100 m2
88 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 m3
91 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,856 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,856 m2
93 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m3 đất nguyên thổ
94 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,375 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,688 m3
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
97 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
98 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1P-3HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100 m
101 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt bích thép có nắp đậy, đường kính 120/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Thí nghiệm chì tiêu, tiểu chuẩn nước sinh hoạt nguồn giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chỉ tiêu
104 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn *** (PHẦN HỆ THỐNG LỌC NƯỚC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
105 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
106 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
107 Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
110 Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
R VI. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC NTHOL HẠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,368 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100 m3
16 Trải lớp ni long chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,38 m2
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
18 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,499 m3
19 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 m3
20 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,867 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,508 m3
28 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 100 m2
31 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
33 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,61 m2
38 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,995 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,078 m2
40 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
41 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,992 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
43 Kẻ roong tường gạch, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,992 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,992 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
46 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,19 m2
47 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,885 m2
48 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,688 m2
49 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,995 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,688 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,15 m2
52 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m2
53 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,234 m2
54 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,056 m2
55 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
56 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
61 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
62 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
67 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
69 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
70 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
72 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
73 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
77 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
78 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
91 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
98 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Lắp đặt gương soi kích thước 1600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt gương soi kích thước 1300x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
102 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
107 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
108 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
109 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
110 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
113 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
114 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
116 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
S VII. PHẦN XD MỚI KHU RỬA TAY CHO TRẺ TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐAQUYN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,363 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100 m3
10 Trải lớp ni long chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,43 m2
11 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
12 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
13 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
16 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100 m2
17 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
18 Chít silicon liên kết mép tôn vào tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
19 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100 m
20 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m2
25 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m2
26 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,645 m2
27 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,478 m2
28 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
32 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
36 Lắp đặt co, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
37 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt van khóa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
45 Lắp đặt gương soi kích thước 2500x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
48 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
49 Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
T VIII. PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC CHƠ RÉ
1 (PHẦN CẢI TẠO NHÀ WC HIỆN TRẠNG) Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (PHẦN CẢI TẠO WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,317 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
9 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m
13 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 m3
14 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,52 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,66 m2
17 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,921 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
19 Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
22 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
25 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100 m2
26 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
27 Chít silicon liên kết mép tôn vào tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
28 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
29 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
35 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,53 m2
36 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,881 m2
37 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,982 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
39 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,33 m2
40 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,249 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,33 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,249 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
44 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
45 Kẻ roong tường, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
46 Quét nước xi măng chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
47 Công tác đảo lề cửa D2 mở vào trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
48 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
49 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,788 m2
50 Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
51 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
54 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
55 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
56 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
58 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
59 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
60 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
63 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
66 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
67 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
68 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
76 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
80 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
95 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
96 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
101 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 (PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,824 m3 đất nguyên thổ
103 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,473 m3 đất nguyên thổ
104 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
105 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,26 m3
106 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
107 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,192 m3
108 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
109 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,797 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100 m2
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100 m2
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100 m2
113 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
114 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
115 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
116 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
117 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
118 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 100 m3
119 Đào xúc đất để đắp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,561 m3 đất nguyên thổ
120 Trải lớp ni long chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,62 m2
121 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,281 m3
122 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
123 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 m3
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100 m2
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100 m2
126 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
127 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
128 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
129 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
130 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,188 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m3
132 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
133 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 tấn
134 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
135 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 tấn
136 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,971 100 m2
137 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
138 Chít silicon liên kết mép tôn vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
139 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
140 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
143 Lắp đặt Pass Inox nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,851 m2
145 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6 m2
146 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,903 m2
147 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,95 m
148 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
149 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,65 m2
150 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,905 m2
151 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,754 m2
152 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,15 m2
153 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,754 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,15 m2
155 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,25 m2
156 Kẻ roong tường, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,25 m2
157 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,25 m2
158 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m2
159 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
160 Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,044 m2
161 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,745 m2
162 Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
164 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
165 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
166 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
167 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
168 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100 m
170 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
171 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100 m
172 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
173 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
174 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
175 Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
176 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
177 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
178 Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
179 Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
180 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
181 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
183 Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
184 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
185 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
186 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
190 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
191 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
192 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
194 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
195 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
197 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
198 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
200 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
201 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
202 Lắp đặt T nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
204 Lắp đặt van khóa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
205 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
206 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
207 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
208 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
209 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
210 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
211 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
212 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
213 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
214 Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
215 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
216 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
217 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
218 Đào đất bể tự hoại, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,315 m3 đất nguyên thổ
219 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
220 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
221 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
222 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
223 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
224 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
225 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
226 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
227 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
228 Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
U IX. PHẦN ĐÀO GIẾNG NƯỚC TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU
1 Đào giếng nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,091 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, lắp đặt bi giếng bằng bê tông cốt thép, đường kính D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
3 Gia công, lắp đặt đan đậy giếng bê tông cốt thép, đường kính D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
4 Thi công lớp đệm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,904 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 m3
7 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,742 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 m3
10 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 m3
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt máy bơm nước 2HP-1.5KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Thí nghiệm chỉ tiêu, tiêu chuẩn nước sinh hoạt nguồn giếng đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chỉ tiêu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->