Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa cải tạo các công trình vệ sinh trường học tại các huyện Đam Rông và Đức Trọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa cải tạo các công trình vệ sinh trường học tại các huyện Đam Rông và Đức Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ODA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 17:13:00 đến ngày 2020-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,614,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| B | I. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠ RSAL | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,069 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,542 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100 m3 |
| 8 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | m2 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x11,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100 m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m2 |
| 16 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | m2 |
| 17 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,575 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,77 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,415 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,415 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 25 | Kẻ roong tường loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,559 | m3 đất nguyên thổ |
| 75 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 77 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 84 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | II. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ RSAL | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,008 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,275 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2 | m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | m3 |
| 21 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,847 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | 100 m2 |
| 33 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,175 | m2 |
| 40 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,265 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,925 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 47 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,595 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,53 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,265 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,265 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi kích thước 1500x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 106 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 108 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 110 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 117 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | III. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công *** (THÁO DỠ HIỆN TRẠNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,523 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100 m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,722 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,369 | m3 |
| 10 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,424 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,424 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,424 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,424 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II *** (PHẦN XD MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,842 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,707 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,832 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,899 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100 m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,728 | m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,32 | m2 |
| 33 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,266 | m3 |
| 34 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100 m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100 m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,466 | m3 |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | 100 m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 48 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,24 | m2 |
| 55 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,67 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,365 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 61 | Kẻ roong gạch, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 63 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,82 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,615 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,605 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,67 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,605 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,67 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,454 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 124 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 126 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 128 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 135 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | IV. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐA KAO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,933 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,439 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,304 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,24 | m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,612 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,159 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | 100 m2 |
| 32 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,155 | m2 |
| 39 | Trát tường bó nền, hè, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,545 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,41 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,635 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 44 | Kẻ roong tường, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,545 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,545 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 47 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,07 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,74 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,79 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,41 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,79 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,41 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,046 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 108 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 110 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 112 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 119 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | V. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,842 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,183 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,293 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,724 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,845 | m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | m3 |
| 21 | Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,278 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100 m2 |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100 m2 |
| 36 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,405 | m2 |
| 43 | Trát tường bó hè, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,868 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,263 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 48 | Kẻ roong tường, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 51 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,04 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,67 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,668 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,868 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,668 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,868 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,298 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 78 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 112 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 114 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 121 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| G | VI. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,113 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,494 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,707 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,096 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,02 | m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,516 | m3 |
| 21 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,805 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | 100 m2 |
| 33 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,895 | m2 |
| 40 | Trát tường bó nền, hè, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,425 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,815 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 45 | Kẻ roong tường, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,425 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,425 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 48 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,51 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,04 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,71 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,71 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,903 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm******KT LẠI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm******KT LẠI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm******KT LẠI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 106 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 108 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 110 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 117 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | VII. PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH VÀ LÀM MỚI HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊNG SHÔNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100 m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,607 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,39 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,324 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | 100 kg |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100 m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,935 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,608 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,25 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,605 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,503 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,255 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,503 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,255 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,533 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 53 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi kích thước 1900x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 82 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn *** (PHẦN HỆ THỐNG LỌC NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | VIII. PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG 02 KHU VỆ SINH VÀ LÀM MỚI HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG MÂU GIÁO PHI LIÊNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,354 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 6 | Bê tông lót mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,244 | m3 |
| 8 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,472 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100 kg |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100 m3 |
| 16 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,837 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100 m2 |
| 24 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100 m2 |
| 25 | Thi công chỉ trần nhựa theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,205 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m2 |
| 29 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m2 |
| 30 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,25 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,185 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,185 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 37 | Kẻ roong tường loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,59 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi kích thước 1500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 89 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,559 | m3 đất nguyên thổ |
| 91 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 93 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 100 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn *** (PHẦN HỆ THỐNG LỌC NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | IX. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC PHI LIÊNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,677 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,225 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,88 | m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,037 | m3 |
| 21 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,245 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | m3 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100 m2 |
| 38 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,37 | m2 |
| 45 | Trát tường chân móng, hè, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,554 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,599 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,443 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa XM Mác 25 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 51 | Kẻ roong tường, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,554 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,554 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,03 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,725 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,213 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,599 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,213 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,599 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,904 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 114 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 116 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 123 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| K | X. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC RÔ MEN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,958 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,442 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Trải lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,29 | m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | m3 |
| 21 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,522 | m3 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | 100 m2 |
| 36 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,15 | m2 |
| 43 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,785 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, hèm cửa, lam, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 50 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,24 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,175 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,785 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,785 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,694 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,18 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi kích thước 1200x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 111 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 113 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 115 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 122 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỞ RỘNG, XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÁC TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| M | I. PHẦN THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO HIỆP THẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả van bấm, bộ xả (loại nhỏ cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng dựng giáy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | II. PHẦN XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS HIỆP THẠNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,504 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,594 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,325 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp nền bằng thủ công, đất cấp I (tận dụng đất đào bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,71 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Trải lớp ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,41 | m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,421 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100 m2 |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100 m2 |
| 36 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt co, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,835 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,525 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,845 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m2 |
| 47 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,04 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,075 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,68 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,525 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,68 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,525 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,408 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van khóa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Đào đất hầm tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 112 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 114 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 121 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Công tác tháo dỡ di dời lắp đặt đài nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| O | III. PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC GAN REO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,02 | m2 |
| 10 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,12 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,02 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,915 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,916 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,839 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,17 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,044 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,817 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| P | IV. PHẦN XÂY DỰNG MỚI KHU RỬA TAY CHO HỌC SINH TRƯỜNG THCS AN HIỆP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ (Mác 50) vữa XM Mác 25 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm cuốn cong định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100 m2 |
| 14 | Chít silicon liên kết mép tôn vào tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,478 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi kích thước 2500x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| Q | V. PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, LÀM MỚI GIẾNG KHOAN VÀ HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG MẪU GIÁO N THOL HẠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công *** (PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,44 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,895 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,845 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,098 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,094 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,538 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,538 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,33 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,094 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,685 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi kích thước 1300x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 70 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,559 | m3 đất nguyên thổ |
| 72 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 74 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 81 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Công tác vệ sinh, dọn dẹp tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m2 |
| 83 | Trải lớp ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 84 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 85 | Khoan giếng đường kính D114mm sâu 120m *** (PHẦN GIẾNG KHOAN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m2 |
| 93 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m3 đất nguyên thổ |
| 94 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,375 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,688 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1P-3HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100 m |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bích thép có nắp đậy, đường kính 120/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Thí nghiệm chì tiêu, tiểu chuẩn nước sinh hoạt nguồn giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 104 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn *** (PHẦN HỆ THỐNG LỌC NƯỚC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| R | VI. PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC NTHOL HẠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100 m3 |
| 16 | Trải lớp ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,38 | m2 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 18 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,499 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,508 | m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100 m2 |
| 31 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,61 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,995 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,078 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 41 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Kẻ roong tường gạch, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,19 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,885 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,688 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,995 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,688 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,15 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,234 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,056 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi kích thước 1600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi kích thước 1300x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 107 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 109 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 116 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| S | VII. PHẦN XD MỚI KHU RỬA TAY CHO TRẺ TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐAQUYN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100 m3 |
| 10 | Trải lớp ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,43 | m2 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 18 | Chít silicon liên kết mép tôn vào tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m2 |
| 25 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,645 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,478 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt co, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi kích thước 2500x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 48 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 49 | Lắp đặt hệ thống lọc nước công suất lọc >0,7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| T | VIII. PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC CHƠ RÉ | |||
| 1 | (PHẦN CẢI TẠO NHÀ WC HIỆN TRẠNG) Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (PHẦN CẢI TẠO WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,317 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,52 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,66 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,921 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100 m2 |
| 26 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 27 | Chít silicon liên kết mép tôn vào tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 35 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,53 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,881 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,982 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,33 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,249 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,33 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,249 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 44 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 45 | Kẻ roong tường, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 47 | Công tác đảo lề cửa D2 mở vào trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 48 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,788 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn âu tiểu bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | (PHẦN XD MỚI NHÀ VỆ SINH) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,824 | m3 đất nguyên thổ |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,473 | m3 đất nguyên thổ |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 107 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | m3 |
| 108 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100 m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100 m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100 m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 118 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | 100 m3 |
| 119 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,561 | m3 đất nguyên thổ |
| 120 | Trải lớp ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,62 | m2 |
| 121 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,281 | m3 |
| 122 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 123 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100 m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100 m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,188 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 132 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 133 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 136 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | 100 m2 |
| 137 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dập định hình (cả móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 138 | Chít silicon liên kết mép tôn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Pass Inox nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,851 | m2 |
| 145 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6 | m2 |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,903 | m2 |
| 147 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,95 | m |
| 148 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 149 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,65 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,905 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,754 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,15 | m2 |
| 153 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,754 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,15 | m2 |
| 155 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m2 |
| 156 | Kẻ roong tường, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m2 |
| 159 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600, kính cường lực 8mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,044 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,745 | m2 |
| 162 | Lắp đặt đèn Led trụ 28w cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100 m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 175 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 178 | Lắp đặt co ren trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 179 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 209 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt thùng nhựa đựng giấy rác vệ sinh loại có nắp đậy bập bênh (9L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 217 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 218 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 219 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 221 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 223 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 225 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 227 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 228 | Thi công, lắp đặt bi cống cho giếng thấm BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| U | IX. PHẦN ĐÀO GIẾNG NƯỚC TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Đào giếng nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,091 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp đặt bi giếng bằng bê tông cốt thép, đường kính D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt đan đậy giếng bê tông cốt thép, đường kính D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 4 | Thi công lớp đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,904 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,742 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP-1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm chỉ tiêu, tiêu chuẩn nước sinh hoạt nguồn giếng đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chỉ tiêu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi